Merry Christmas & Happy New Year 2018: Nhận ưu đãi đặc biệt từ VOCA- Giảm 10% khi nâng cấp tài khoản VIP hoặc VIP Plus. Cơ hội 'duy nhất' trong năm. Tìm hiểu thông tin & Đăng ký Tại đây nha mems!^^

×

Tác giả:Nguyễn Quốc Thanh

Đánh giá

5

BỘ TỪ VỰNG DÀNH CHO IT

Tiếng Anh chuyên ngành

Từ vựng 20

website

websiten /ˈwɛbsaɪt/

trang web

Palestinian activists recently put a video on the YouTube website.

photocopier

photocopiern /ˈfoʊt̮əˌkɑpiər/

máy phô tô

My company has bought two new photocopiers.

laptop

laptopn /ˈlæptɑp/

máy tính xách tay

She wants to buy a new laptop.

hardware

hardwaren /ˈhɑrdwɛr/

phần cứng

My computer's hardware is damaged.

software

softwaren /ˈsɔftwɛr/

phần mềm

Antivirus software programs are useful.

search engine

search enginen /sərtʃ ˈɛndʒən/

công cụ tìm kiếm thông tin trên mạng

Google is one of popular search engines on the internet.

computer programmer

computer programmern /kəmˈpjut̮ər ˈproʊɡræmər/

lập trình viên máy tính

My boyfriend is a computer programmer.

database

databasen /ˈdeɪt̮əˌbeɪs/

cơ sở dữ liệu

We have a huge database to review.

backup

backupn /ˈbækʌp/

bản sao dự phòng, sao lưu

We're going to need some professional backup for this project.

CPU

CPUn /ˌsi pi ˈju/

(tin học) bộ xử lý trung tâm

Most modern CPUs are microprocessors.

designer

designern /dɪˈzaɪnər/

nhà thiết kế

She wants to be a designer.

programmer

programmern /ˈproʊɡræmər/

lập trình viên

He is a programmer.

program

programn /ˈproʊɡræm/

chương trình (của máy tính)

He loaded the program into the computer.

hard disk

hard diskn /hɑrd dɪsk/

ổ cứng máy tính, CPU

My computer has a 200 GB hard disk.

disk

diskn /dɪsk/

ổ đĩa

The program takes up 2.5 megabytes of disk space.

mouse

mousen /maʊs/

con chuột (vi tính)

My mouse does not work on laptop.

keyboard

keyboardn /ˈkibɔrd/

bàn phím

You should clean your laptop's keyboard regularly.

printer

printern /ˈprɪntər/

máy in

How do I initialize my printer?

monitor

monitorv /ˈmɑnət̮ər/

giám sát

The social system for monitoring and enforcing public rules or laws is put into action.

computer

computern /kəmˈpjut̮ər/

máy vi tính

I have just bought a new computer.