Merry Christmas & Happy New Year 2018: Nhận ưu đãi đặc biệt từ VOCA- Giảm 10% khi nâng cấp tài khoản VIP hoặc VIP Plus. Cơ hội 'duy nhất' trong năm. Tìm hiểu thông tin & Đăng ký Tại đây nha mems!^^

×

Tác giả:One Step

Đánh giá

5

COLORS

Tiếng Anh theo Chủ đề

Từ vựng 20

bright red

bright redn /braɪt rɛd/

màu đỏ tươi

She has a bright red shoes.

navy blue

navy bluen /ˈneɪvi blu/

màu xanh nước biển

He was wearing a navy blue sweater.

lime green

lime greenn /laɪm ɡrin/

màu xanh đọt chuối

My sister hates lime green so much.

turquoise

turquoisen /ˈtərkwɔɪz/

màu lam

I don't like turquoise.

chestnut

chestnutn /ˈtʃɛsnʌt/

màu hạt dẻ

She had thick chestnut hair.

copper

coppern /ˈkɒpər/

màu đồng

The copper of Rosie's hair shone in the sunlight.

gold

goldn  /ɡoʊld/

màu vàng kim

The boat was painted in black and gold.

cream

creamn /krim/

màu kem

She is very fond of cream.

silver

silvern /ˈsɪlvər/

màu bạc

There were glints of silver in his thick dark hair.

green

greenn /ɡrin/

màu xanh lá cây

She was dressed all in green.

purple

purplen /ˈpərpl/

màu tím

The evening sky was full of purples and reds.

gray

grayn /ɡreɪ/

màu xám

She was dressed in grey.

pink

pinkn /pɪŋk/

màu hồng

She's very fond of pink.

yellow

yellown /ˈjɛloʊ/

màu vàng

You should wear more yellow - it suits you.

orange

orangen /ˈɔːr.ɪndʒ/

màu cam

Orange is his favourite colour.

brown

brownn /braʊn/

màu nâu

The skirt is also available in brown.

white

whiten /waɪt/

màu trắng

The day before all fade to black and white.

black

blackn /blæk/

màu đen

All the mourners were wearing black.

red

redn /rɛd/

màu đỏ

She uses a lot of reds and pinks in her paintings.

blue

bluen /blu/

màu xanh da trời

The boy was dressed all in blue.