Tác giả:Ami Nguyen

Đánh giá

5

DU LỊCH - XÊ DỊCH

Tiếng Anh theo Chủ đề

Từ vựng 20

bikini

bikinin /bɪˈkini/

áo tắm hai mảnh

She goes to the beach, wearing bikini.

camera

cameran  /ˈkæmərə/

máy chụp hình, máy ảnh

I forgot to take my camera with me.

medicine

medicinen /ˈmɛdəsn/

thuốc, dược phẩm (dạng lỏng)

I'm taking headache medicine.

toothpaste

toothpasten /ˈtuθpeɪst/

kem đánh răng

I buy a new tube of toothpaste.

take off

take offphrasal verb /teɪk ɔf/

cất cánh

The plane took off on time.

plane

planen /pleɪn/

máy bay

He hates travelling by plane.

train

trainn  /treɪn/

xe lửa, tàu hỏa

Did you come by train?

station

stationn /ˈsteɪʃn/

trạm dừng, nhà ga, nhà chờ

I get off at the next station.

gate

gaten /ɡeɪt/

cửa lên máy bay, cổng

All passengers for flight LH103 please proceed to gate 16.

beach towel

beach toweln /bitʃ ˈtaʊəl/

khăn tắm biển

Do you carry beach towel?

sunblock

sunblockn /ˈsʌnblɑk/

kem chống nắng

She uses sunblock.

passport

passportn /ˈpæspɔrt/

hộ chiếu

I've lost my passport.

boarding pass

boarding passn /ˈbɔrdɪŋ pɑs/

thẻ lên máy bay

May I see your boarding pass, please?

luggage van

luggage vann /ˈlʌɡɪdʒ væn/

khoang hành lý

Luggage van of taxi is used to accommodate bulky luggage.

tour guide

tour guiden /tʊr ɡaɪd/

hướng dẫn viên du lịch

Our tour guide was full of wonderful stories.

coach

coachn /koʊtʃ/

xe khách, xe buýt đường dài

We travelled to Oxford by coach.

ticket checker

ticket checkern /ˈtɪkət ˈtʃɛkər/

nhân viên soát vé

I see the ticket checkers.

book

bookv /bʊk/

đặt vé

I've booked us two tickets to go to Ha Noi.

airport

airportn  /ˈer.pɔːrt/

sân bay

Our flight arrived at Delhi airport over 2 hours late.

hotel receptionist

hotel receptionistn /hoʊˈtɛl rɪˈsɛpʃənɪst/

nhân viên lễ tân khách sạn

She is a hotel receptionist.