Merry Christmas & Happy New Year 2018: Nhận ưu đãi đặc biệt từ VOCA- Giảm 10% khi nâng cấp tài khoản VIP hoặc VIP Plus. Cơ hội 'duy nhất' trong năm. Tìm hiểu thông tin & Đăng ký Tại đây nha mems!^^

×

Tác giả: Difference

Đánh giá

5

TỪ VỰNG CEFR - VĂN HÓA

Chứng chỉ quốc tế

Từ vựng 20

counterculture

counterculturen /ˈkaʊntərˌkʌltʃər/

sự phản văn hóa

His books are often credited as the catalyst for the 1960s counterculture.

culture shock

culture shocknoun phrase /ˈkʌltʃər ʃɑk/

cú sốc văn hóa

It was a complete culture shock.

clash

clashn /klæʃ /

sự mâu thuẫn, sự xung đột

We acknowledge culture clashes and culture shock.

unproblematic

unproblematicadj /ˌʌnprɑbləˈmæt̮ɪk/

dễ dàng

There is no single, unproblematic definition.

multiplicity

multiplicityn /ˌmʌltəˈplɪsət̮i/

vô số

A word has the multiplicity of meanings.

cease

ceasev /sis/

chấm dứt, ngừng

After about an hour, the rain ceased, and a rainbow appeared.

static

staticadj /ˈstæt̮ɪk/

không chuyển động, không thay đổi

Cultures are always not static.

evolve

evolvev /ɪˈvɑlv/

tiến triển, phát triển

Cultures evolve continuously.

pattern

patternn /ˈpæt̮ərn/

kiểu mẫu, gương mẫu

He changed his pattern of behavior.

barbarism

barbarismn /ˈbɑrbəˌrɪzəm/

sự thiếu văn hóa, ngu dốt

The civilization and barbarism are pitted against each other.

express

expressv /ɪkˈsprɛs/

bày tỏ, thể hiện

They expressed the different views about the culture.

elite

eliteadj /ɪˈlit/

ưu tú, tinh tú

There are many distinctions between elite and popular culture.

distinction

distinctionn /dɪˈstɪŋkʃn/

sự phân biệt, sự khác biệt

There are many distinctions between traditional and modern culture.

primitive

primitiveadj /ˈprɪmət̮ɪv/

nguyên thuỷ, ban sơ

The ​pioneers had to ​cope with primitive ​living ​conditions.

sociologist

sociologistn /ˌsoʊsiˈɑlədʒɪst/

nhà xã hội học

The sociologists discussed together.

anthropologist

anthropologistn /ˌænθrəˈpɑlədʒɪst/

nhà nhân chủng học

He is an anthropologist.

literature

literaturen /ˈlɪt̮ərətʃər/

văn chương, văn học

Early American literature covers the poetry and stories from 1500 to 1800.

attribute

attributen /ˈætrəˌbjut/

thuộc tính

Politeness is an attribute of a gentleman.

derive

derivev /dɪˈraɪv/

xuất phát từ, bắt nguồn từ

The word “politics” is derived from a Greek word meaning “city.”

culture

culturen /ˈkʌltʃər/

văn hóa

Culture is a word in common use with complex meanings.