600 Essential Words For the TOEIC (Part 33: Ordering Lunch)

VOCA đăng lúc 15:06 15/11/2018

Từ vựng là "gốc rễ" của Tiếng Anh và kỳ thi Toeic cùng vậy. VOCA tổng hợp và giới thiệu đến các bạn những từ vựng Toeic thông dụng từ bộ tài liệu 600 Essential Words For the TOEIC. Mỗi bài viết là một chủ đề riêng biệt cho các bạn dễ học và theo dõi.

Danh sách từ vựng:

order

order

(v)

gọi món

Ví dụ:

I ordered some pasta and a mixed salad.

lunch

lunch

(n)

bữa trưa

Ví dụ:

What should we have for lunch?

burden

burden

(n)

gánh nặng

Ví dụ:

She could do all of her work in one day and lessen the burden of her salary.

common

common

(adj)

phổ biến, thông thường

Ví dụ:

Money worries are a common problem for people raising children.

widespread

widespread

(adj)

lan rộng, phổ biến

Ví dụ:

The project has received widespread public support.

frequent

frequent

(adj)

thường xuyên, hay xảy ra

Ví dụ:

He is a frequent visitor to the house.

usual

usual

(adj)

bình thường

Ví dụ:

He came home later than usual.

delivery

delivery

(n)

sự giao hàng

Ví dụ:

This pizza restaurant hired male students to make deliveries.

elegant

elegant

(adj)

thanh lịch, tao nhã

Ví dụ:

She is an elegant woman.

exhibition

exhibition

(n)

sự bày tỏ, sự biểu lộ

Ví dụ:

In front of all the class, they stand up and they give these long demonstrations, exhibitions, presentations.

elegance

elegance

(n)

sự tinh tế

Ví dụ:

Lisa loves to have lunch at this restaurant because of its elegance.

fall to

fall to

(phrasal verb)

thuộc trách nhiệm

Ví dụ:

It always falls to me to order lunch for my colleagues.

impress

impress

(v)

gây ấn tượng

Ví dụ:

I was impressed with how quickly they delivered our lunch.

impression

impression

(n)

ấn tượng

Ví dụ:

Creating a friendly impression in your interview is very important.

individual

individual

(adj)

cá nhân

Ví dụ:

Mr. Anderson marks everything in this room as his individual properties.

special

special

(adj)

đặc biệt

Ví dụ:

This is a special circumstance.

particular

particular

(adj)

cụ thể

Ví dụ:

This particular woman couldn’t come in seven days a week.

list

list

(n)

danh sách, bản kê khai

Ví dụ:

The chef created a list of dishes.

multiple

multiple

(adj)

nhiều phần

Ví dụ:

This delicious hamburger was created with multiple ingredients.

narrow

narrow

(v)

giới hạn, thu hẹp

Ví dụ:

You should narrow the amount of food you eat daily down if you don't want to be obese.

pick up

pick up

(phrasal verb)

đón

Ví dụ:

We picked up a hitchhiker on the way.

settle

settle

(v)

thanh toán

Ví dụ:

I usually use cash to settle the bill at the restaurant.

pay

pay

(v)

thanh toán

Ví dụ:

They paid for the car in cash.

Tổng hợp 1000 từ vựng TOEIC chia theo chủ đề dựa trên giáo trình từ vựng 600 Essential Words For the TOEIC của Barrons. VOCA chia từ vựng dựa trên các topic của quyển sách để giúp các bạn dễ theo dõi. Dưới đây là topic thứ 33: ORDERING LUNCH với 23 từ vựng về chủ đề Gọi món ăn trưa. Các chủ đề khác bạn kéo xuống dưới cùng bài viết để xem tiếp nhé. Còn ai muốn học từ vựng TOEIC nhanh, dễ thuộc và hiệu quả hơn thì tham khảo bộ 'bí kíp' 1100 từ vựng luyện thi TOEIC của VOCA tại đây nhé! Chúc cả nhà học tốt. 

tu vung toeic

Bộ từ vựng VOCA for TOEIC (New): Bí kíp luyện thi TOEIC cấp tốc! 

Hi vọng bài viết này sẽ giúp các bạn bổ sung thêm vốn từ vựng Toeic của mình.Và các bạn đừng quên rằng, nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. 
BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc.

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

 

VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. 
Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 
1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website:
https://wwww.voca.vn )
2.  VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website:
https://www.grammar.vn)
3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website:
https://music.voca.vn ). 
4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website:
https://natural.voca.vn)
Hotline: 082.990.5858

Thảo luận