Cách sử dụng đại từ ‘It’ có thể bạn chưa biết

Chuyên mục: Kiến thức ngữ pháp

Hướng dẫn một số cách sử dụng quan trọng của đại từ "It" trong Tiếng Anh, nếu lên định nghĩa và ví dụ cụ thể

 “It” là đại từ nhân xưng ngôi thứ 3 số ít, chỉ vật, động vật và không biến đổi hình thức khi đứng làm chủ ngữ và tân ngữ trong câu. “It” có thể chỉ là một chủ ngữ hoặc tân ngữ “giả” bởi vì nó không đề cập đến bất cứ cái gì cụ thể nhưng lại thể hiện nhiều ý nghĩa khác nhau. Sau đây là một số cách dùng quan trọng đó của “it”.

1. “It” được sử dụng khi nói về thời tiết, nhiệt độ hay những hoàn cảnh tương tự như ánh sáng, tiếng ồn…
Ví dụ:

  • It’s freezing outside.
    Bên ngoài trời rất lạnh.
  • It was thirty degrees in the shade.
    (Lúc đó là) Ba mươi độ trong bóng râm.
  • It was very noisy in the children’s room.
    Rất ồn ào trong phòng trẻ em.

2. “It” được sử dụng khi nói về thời gian
Ví dụ:

  • It was late in the afternoon, and the sun was beginning to set.
    Đã cuối buổi chiều và mặt trời đang bắt đầu lặn.

3. “It” được sử dụng khi nói về khoảng cách
Ví dụ:

  • It’s just over ten miles to the nearest gas station.
    Chỉ hơn mười dặm cách trạm xăng gần nhất.

4. “It” là chủ ngữ và tân ngữ hình thức còn chủ ngữ và tân ngữ thật có thể là:
a. Một cụm động từ nguyên mẫu có to (to-infinitive phrase)

  • It must be very pleasant to live here.
    Sống ở đây thật dễ chịu.
  • (“It” là chủ ngữ hình thức, “to live here” là chủ ngữ thật)
     
  • You will find it pleasant to live here.
    Bạn sẽ thấy dễ chịu khi sống ở đây.
  • (“It” là tân ngữ hình thức, to live here là tân ngữ thật)

Động từ ‘find’ và ‘consider’ thường được sử dụng theo cấu trúc: find/consider + it + Adjective + to-infinitive phrase


b. Một cụm danh động từ

  • It’s awful driving in this heavy traffic.
    Lái xe trong tình trạng giao thông đông đặc như thế này quả là khủng khiếp.
  • (“It” là chủ ngữ hình thức, “to find our way home” là chủ ngữ thật)


c. Một mệnh đề danh từ

  • It is still uncertain when he will go.
    Anh ấy sẽ đi khi nào vẫn là điều chưa chắc chắn.
  • (“It” là chủ ngữ hình thức, “when he will go” là chủ ngữ thật)
     
  • He made it clear that it was too late.
    Anh ấy khẳng định rõ việc ấy đã quá trễ rồi.
  • (“It” là tân ngữ hình thức, “that it was too late” là tân ngữ thật)
     
  • I find it amazing that they’ve never stopped arguing about football.
    Tôi thấy thật kinh ngạc khi họ không bao giờ ngừng cãi nhau về bóng đá.
  • (“It” là tân ngữ hình thức, “that they’ve never stopped arguing about football” là tân ngữ thật)


Có 2 động từ thường được dùng với cấu trúc này: Find/ consider + it + Adjective + that clause


5. “It” được dùng để nhấn mạnh cho một danh từ/cụm danh từ thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ đứng sau theo cấu trúc:
It is/ was + Noun/Noun Phrase + Relative Clause: Chính là….

 

  • It was Nancy who made this cake.
    Chính là Nancy đã làm chiếc bánh này.
     
  • It was a cigarette-end that caused the fire last night.
    Chính là một mẩu thuốc lá đã gây ra vụ hỏa hoạn đêm qua.

6. “It” có thể thay cho một mệnh đề trạng ngữ bắt đầu với “if” hoặc “when” khi “it” làm tân ngữ cho các động từ như like, love, understand, appreciate…
Ví dụ:

  • Why don’t you appreciate it when people are nice to you?
    Tại sao bạn không thích khi mọi người đều tử tế với bạn?
     
  • How would you like it if I buy you a bicycle?
    Con có thích không nếu bố mua cho con một chiếc xe đạp?
     
  • She doesn’t like it when you are so quiet.
    Cô ấy không thích khi bạn quá yên lặng.

7. “It” được dùng khi một mệnh đề là chủ ngữ của các động từ như appear, seem, look, occur, nhằm làm hạn chế hoặc giảm nhẹ tính trực tiếp của lời nói
Ví dụ:

  • It seems they’ve all lost contact since they met at the wedding.
    Có vẻ như tất cả họ đều mất liên lạc kể từ khi họ gặp nhau tại đám cưới.
     
  • It appears that the two leaders are holding secret talks.
    Có vẻ như hai nhà lãnh đạo đang tổ chức các cuộc đàm phán bí mật.

8. “It” được dùng  phổ biến với cách nói bị động
Nó làm cho câu có vẻ ít tính cá nhân và khách quan hơn.
Ví dụ:

  • It was decided that we should all swim across the lake before breakfast.
    Quyết định rằng tất cả chúng ta nên bơi qua hồ trước khi ăn sáng.
     
  • It is believed that the angels exist on the Earth.
    Người ta tin rằng các Thánh Thần tồn tại trên Trái đất.
     
  • It is said that you are building a very big house.
    Người ta nói rằng bạn đang xây một ngôi nhà rất to.

9.”It” còn được dùng trong vô số tập hợp từ, thành ngữ, đặc biệt trong khẩu ngữ
Trong những trường hợp đó ‘it’ hầu như chẳng có ý nghĩa gì cả.
Ví dụ:

  • It took me 6 hours to drive from Hanoi to my home town.
    Tôi đã mất 6 giờ để lái xe từ Hà Nội về thành phố của tôi.
     
  • Gossip had it that she would marry a millionaire.
    Người ta đồn rằng cô ta sẽ cưới một nhà triệu phú.
     
  • Now you’ve done it!
    Cậu đã làm chuyện thật khùng!
  • It’s time to go home.
    Đã đến lúc về nhà rồi.

Đọc thêm:

Đừng quên Note bài viết này lại để dành học khi cần nha các bạn. Nếu các bạn quan tâm đến phương pháp học ngữ pháp  của VOCA, các bạn  hãy liên hệ theo số 082.990.5858, hoặc truy cập GRAMMAR.VN để biết thêm thông tin nữa nhé.
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM

 

VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. 
Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 
1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website: 
https://wwww.voca.vn )
2.  VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website: 
https://www.grammar.vn)
3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website: 
https://music.voca.vn). 
4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website: 
https://natural.voca.vn)
Hotline082.990.5858

Thảo luận

Các bài viết liên quan

Xem tất cả
voca ads banner