Học phát âm | phần 5: âm /L/

Chuyên mục: Kiến thức

Bài viết và video hướng dẫn chi tiết cách phát âm /l/ theo phương pháp học phát âm tiếng Anh chuẩn với Pronunciation Workshop của tác giả Paul S. Gruber.

Bài học này bao gồm:
  • Phụ âm ‘L’
Hướng dẫn:
- Bước 1: Các bạn xem video bài học ở trên và làm theo những gì thầy Paul Gruber hướng dẫn. (Có sẵn phụ đề)
- Bước 2: Sau khi đã nắm vững lý thuyết, các bạn có thể ứng dụng chúng vào phần bài tập bên dưới. 
- Bước 3: Các bạn cài đặt ứng dụng học phát âm của VOCA để thực hành. 

Những điều bạn nên nhớ khi phát âm âm ‘L’ theo giọng Mỹ.
  • Miệng của bạn nên mở rộng, càng rộng càng tốt.
  • Lưỡi của bạn phải nâng lên (độc lập với hàm của bạn) và chạm vào đằng sau răng hàm trên.
  • Bạn tạo ra âm ‘L’ bằng cách thả và thư giãn lưỡi của bạn
  • Thực hành "LA, LA, LA", giữ hàm dưới của bạn hạ xuống và mở trong khi chỉ nâng cao lưỡi của bạn.
‘L’ở đầu từ
  • Lunch
  • Local
  • London
  • Learn
  • Large
  • Life
  • Lobby
  • Library
  • Lucky
  • Lif
  • Laugh
  • Long
‘L’ ở giữa từ
  • Inflation
  • Believe
  • Volume
  • Glue
  • Elevator
  • Solve
  • Pulling
  • Flood
  • Delete
  • Elect
  • Alive
  • Color
‘L’ở cuối từ

- Để phát âm âm ‘L’ ở cuối từ, nhớ là ‘L’ xuất phát từ sự di chuyển nâng lên của lưỡi, nó không xuất phát từ vị trí của lưỡi mà từ sự dịch chuyển.

- (Dùng ngón tay để ấn xuống răng dưới để giữ hàm mở, có thể hữu ích cho việc thực hành.)

Vận dụng với từ

  • Will
  • Ball
  • Tall
  • Call
  • Small
  • Control
  • Bowl Apple
  • Miracle
  • Powerful
  • Control
  • Financial
  • People
Các câu với âm ‘L’
  • The lollipop fell into the cool water.
  • Her driver’s license was pulled out of the blue golf bag.
  • Blake’s bowling ball fell under his tools.
  • Carl could not locate the lemons or the limes.
  • The school was a mile away from the hill.
  • The golf club was made of steel.
  • Al’s goal was to play baseball with Carol.
  • A certified letter was delivered for the enrollment list.
  • It was revealing to look at the smiling lawyer.
Bài thơ với tổ hợp ‘FL’
  • A flea and a fly, flew up in a flue.
  • Said the flea, “Let us fly!”
  • Said the fly, “Let us flee!”
  • So they flew through a flaw in the flue.
Vận dụng bằng cách sử dụng 'Will'
  • Will you empty the garbage?
  • Will you ask her to clean the kitchen?
  • Will you prepare a meal for the children?
  • When will you begin your studies at college?
  • When will she purchase the dress for her wedding?
  • Why will he ask them to stay late at work?
  • Why will she bring her baby to the meeting?
  • How will they know if our flight is delayed?
  • Where will the child be going next year?
  • Where will they put all of the pillows?
  • What will she do with the millions of dollars she won?
Phân biệt 2 âm ‘R’ và ‘L’
  • Red - Led
  • Rick - Lick
  • Reef - Leaf
  • Rear - Lear
  • Rest - Less
  • Grass - Glass
  • Crime - Climb
  • Free - Flee
Tổ hợp ‘L’ và ‘R’
  • seal ring
  • toll road
  • already
  • civil rights
  • railroad
  • rivalry
  • coral reef
  • jewelry
  • schoolroom
  • gravel road

Thảo luận

Các bài viết liên quan

Xem tất cả