Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Y

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Y học là một ngành khó nhằn bởi những kiến thức đặc thù về y khoa vốn chưa bao giờ dễ dàng, đơn giản. Trong bài viết này, bạn hãy cùng VOCA tìm hiểu về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y học nhé.

Hôm nay, VOCA giới thiệu cho các bạn những từ vựng chuyên ngành Y cần biết, danh sách từ vựng bao gồm 38 từ. Để có học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tìm hiểu về phương pháp của VOCA, thư viện của VOCA có tới hơn 100 bộ từ chia theo nhiều chuyên ngành nghề khác nhau. Các bạn có thể tìm hiểu tại đây.

Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả
 

BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

 

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

solution

(n)

dung dịch

Ví dụ:

He created a solution of salt in water.

acid

(n)

axít

Ví dụ:

In chemistry class, we mixed two acids together and watched the reaction.

oral surgery

(n)

phẫu thuật răng miệng

Ví dụ:

That called oral surgery.

antiseptic

(n)

chất khử trùng, chất sát trùng

Ví dụ:

Chlorine is a natural antiseptic.

lotion

(n)

thuốc, kem thoa ngoài da

Ví dụ:

She dabbed calamine lotion on her mosquito bites.

blood

(n)

máu

Ví dụ:

He lost a lot of blood in the accident.

salve

(n)

thuốc mỡ, thuốc xoa

Ví dụ:

She used this salve to heal her skin.

powder

(n)

bột

Ví dụ:

That was colored powder.

eye drops

(n)

thuốc nhỏ mắt

Ví dụ:

Eye drops can provide lasting relief from the symptoms of dry eye.

syringe

(n)

ống tiêm

Ví dụ:

The doctor used a syringe to take blood out of her body.

ambulance

(n)

xe cứu thương

Ví dụ:

I called an ambulance.

plaster

(n)

(trị gãy xương) thạch cao

Ví dụ:

His leg is in plaster.

thermometer

(n)

nhiệt kế

Ví dụ:

The thermometer outside the window indicated that it was a hot day today.

first aid kit

(n)

bộ sơ cứu

Ví dụ:

You might consider a small first aid kit, with a large bottle of insect repellent.

first aid

(n)

sơ cứu

Ví dụ:

While one of you gives first aid, the other should call an ambulance.

pill

(n)

viên thuốc con nhộng

Ví dụ:

She took a pill for her headache.

medical

(adj)

(thuộc) y học, y khoa

Ví dụ:

We will also be better looked after by a more modern medical system.

stethoscope

(n)

ống nghe

Ví dụ:

A stethoscope enhances body sounds and transmits those sounds to doctoc's ears.

scalpel

(n)

dao mổ

Ví dụ:

The surgeon made the first incision with a wide-bladed scalpel.

bandage

(n)

băng gạc (y tế)

Ví dụ:

If you cut yourself, please get a bandage from the first-aid kit.

doctor

(n)

bác sĩ

Ví dụ:

The doctor prescribed some pills.

nurse

(n)

y tá

Ví dụ:

I am very grateful to the nurse taking care of me that day.

surgeon

(n)

bác sĩ phẫu thuật

Ví dụ:

My father has been a surgeon for 15 years.

medical examiner

(n)

bác sĩ pháp y

Ví dụ:

We will wait for the medical examiner.

patient

(n)

bệnh nhân

Ví dụ:

Several patients complained about the treatment they received.

examination

(n)

sự kiểm tra, sự xem xét

Ví dụ:

The issue needs further examination.

aspirin

(n)

thuốc aspirin

Ví dụ:

Take two aspirins for a headache.

vitamin

(n)

vi-ta-min

Ví dụ:

Oranges are full of vitamin C.

cough

(n)

cơn ho

Ví dụ:

The smoke made me cough.

allergic

(adj)

dị ứng

Ví dụ:

I like cats but unfortunately I'm allergic to them.

Allergic rhinitis

(n)

viêm mũi dị ứng

Ví dụ:

Symptoms of allergic rhinitis may develop within minutes after you breathe in an allergen.

arthritis

(n)

viêm khớp

Ví dụ:

In later life she was crippled with arthritis.

asthma

(n)

hen suyễn

Ví dụ:

He is an asthma sufferer.

backache

(n)

đau lưng

Ví dụ:

This medicine will alleviate your backache.

cancer

(n)

bệnh ung thư

Ví dụ:

She died of lung cancer.

anemia

(n)

bệnh thiếu máu

Ví dụ:

She has suffered anemia for years.

bug

(n)

bệnh lây nhiễm nhẹ

Ví dụ:

The symptoms of food poisoning and stomach bug are quite different.

typhoid

(n)

bệnh thương hàn

Ví dụ:

She has got typhoid during the holiday.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận