Từ vựng tiếng Anh lớp 10 | Unit 4: For A Better Community - Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn

VOCA đăng lúc 20:16 27/12/2021

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng anh lớp 10 unit 4 được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

advertisement

advertisement

(n)

quảng cáo

Ví dụ:

You will see an advertisement after 10 minutes.

announcement

announcement

(n)

thông báo

Ví dụ:

The tour guide made a(n) announcement about the departure time.

apply

apply

(v)

nộp đơn (xin việc)

Ví dụ:

The boss' son applies for the job by himself because he doesn't want to depend on his father.

balance

balance

(n)

(trạng thái) cân bằng

Ví dụ:

We need to have a good balance between job and life.

by chance

by chance

(prep.phrase)

tình cờ, ngẫu nhiên

Ví dụ:

I invented the telephone by chance when I made a mistake

community

community

(n)

cộng đồng, mọi người

Ví dụ:

The local community was shocked by the murders.

concerned

concerned

(adj)

bận tâm, lo ngại, quan tâm

Ví dụ:

We were very concerned to keep the staff informed about what we were doing.

creative

creative

(adj)

sáng tạo

Ví dụ:

He's a creative director.

dedicated

dedicated

(adj)

tận tụy, cống hiến

Ví dụ:

They was dedicated to reducing the sufferings of wounded soldiers.

development

development

(n)

sự phát triển

Ví dụ:

Cell divisions during development occur in a fixed sequence.

disadvantaged

disadvantaged

(adj)

khó khăn, thiếu thốn, bất lợi

Ví dụ:

The government promises to help the economically disadvantaged provinces.

donate

donate

(v)

tặng, cho, biếu

Ví dụ:

We donate money to Christmas charities every year.

employment

employment

(n)

việc làm, công việc

Ví dụ:

Employment and educational opportunities are the main attraction of urban centers.

excited

excited

(adj)

hứng thú, phấn khích

Ví dụ:

The kids were excited about opening their gifts.

facility

facility

(n)

trang thiết bị, tiện nghi

Ví dụ:

The hotel has special facilities for disabled people.

fortunate

fortunate

(adj)

may mắn

Ví dụ:

He was extremely fortunate to survive the earthquake.

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 | Unit 4: For A Better Community - Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn

Lưu ý: các bạn có thể học từ vựng tiếng Anh lớp 10 với phương pháp học của VOCA để có được hiệu quả nhanh hơn, học thú vị hơn, nhớ lâu hơn, và đặc biệt là bạn có thể thuộc nằm lòng được 509 từ vựng một cách dễ dàng chỉ sau 1 tháng. Bạn có thể xem thông tin bộ từ vựng và học thử miễn phí tại đây: NEW ENGLISH FOR GRADE 10 ( 509 từ vựng Tiếng Anh lớp 10). 


Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10 được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh. 

từ vựng tiếng Anh lớp 10

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 082.990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 

Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Thảo luận