Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 10: Communication in the future

VOCA đăng lúc 13:33 02/10/2026

Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 10 (Communication in the future) được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ, bám sát chương trình trên lớp và ứng dụng thi cử hiệu quả.

Danh sách từ vựng:

body language

body language

(n)

ngôn ngữ cơ thể

Ví dụ:

Body language may reflect your characters to the interviewer.

connection

connection

(n)

sự liên quan, sự kết nối

Ví dụ:

This essay explores the connections between technology and nature.

cyberworld

cyberworld

(n)

thế giới ảo, thế giới mạng

Ví dụ:

Not everyone thinks the cyberworld will replace the real world.

emoji

emoji

(n)

biểu tượng cảm xúc

Ví dụ:

Emoji liven up your text messages with tiny smiley faces.

eye contact

eye contact

(n)

sự giao tiếp bằng mắt

Ví dụ:

In a formal interview, it is essential to maintain good eye contact with the interviewers.

face-to-face

face-to-face

(adj)

trực tiếp, đối mặt

Ví dụ:

Young people don't seem to enjoy face-to-face socialising.

hologram

hologram

(n)

ảnh ba chiều

Ví dụ:

AI assistants in the forms of holograms have been on trial at Changi Airport and Boston Airport.

interact

interact

(v)

Tương tác

Ví dụ:

Brands should interact more with the consumers.

Internet connection

Internet connection

(n)

kết nối Internet

Ví dụ:

An internet connection is required to make a video call.

language barrier

language barrier

(n)

rào cản ngôn ngữ

Ví dụ:

Can learning English help you overcome the language barrier when living abroad?

meet up

meet up

(phrasal verb)

gặp gỡ

Ví dụ:

I just met up with a few friends for having a drink.

non-verbal

non-verbal

(adj)

không bằng lời, phi ngôn ngữ

Ví dụ:

We can use either verbal or non-verbal forms of communication.

smartphone

smartphone

(n)

điện thoại thông minh

Ví dụ:

I connect the Internet by smartphone.

social network

social network

(n)

mạng xã hội

Ví dụ:

My classmates connect with each other on a social network called Friends-connect.

telepathy

telepathy

(n)

thần giao cách cảm

Ví dụ:

Using telepathy is a way to communicate instantly by thought

text

text

(n)

văn bản, bài đọc

Ví dụ:

Read the text carefully and answer the questions.

translation machine

translation machine

(n)

máy dịch thuật

Ví dụ:

In the future, everyone can carry a translation machine with them whenever they go abroad.

Để đạt điểm cao trong các bài kiểm tra và làm chủ hoàn toàn các phần đọc hiểu, nghe hiểu trên lớp, việc nắm vững từ vựng theo từng bài học là vô cùng quan trọng.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 10
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 10

Với danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 10: Communication in the future được hệ thống ở trên, VOCA hi vọng các em học sinh đã có một công cụ ôn tập thật sát với chương trình học. Việc nắm vững từ vựng qua thẻ Flashcards kết hợp âm thanh và hình ảnh trực quan sẽ giúp các em học sinh ghi nhớ từ mới tự nhiên, dễ dàng vượt qua các bài kiểm tra trên lớp mà không cần học vẹt mệt mỏi.

Để giúp con nắm chắc kiến thức sách giáo khoa và bứt phá điểm số, ba mẹ có thể tham khảo lộ trình học bám sát 100% chương trình mới tại VOCA - nền tảng học tiếng Anh toàn diện giúp rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết để bứt phá thành tích xuất sắc trên lớp.

>> Ba mẹ và các em học sinh có thể khám phá lộ trình học chi tiết tại đây: Chinh phục Tiếng Anh lớp 8 Global Success cùng VOCA

Nếu gia đình cần tư vấn lộ trình ôn tập bám sát chương trình học của con, xin vui lòng gọi đến Hotline 0829905858, hoặc truy cập website www.voca.vn để được hỗ trợ tận tình nhé.

Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và gặt hái nhiều điểm 10!
Thân ái,
VOCA TEAM.

Thảo luận