Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 10: Communication in the future
Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 10 (Communication in the future) được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ, bám sát chương trình trên lớp và ứng dụng thi cử hiệu quả.
Danh sách từ vựng:
body language
(n)
ngôn ngữ cơ thể
Ví dụ:
Body language may reflect your characters to the interviewer.
connection
(n)
sự liên quan, sự kết nối
Ví dụ:
This essay explores the connections between technology and nature.
cyberworld
(n)
thế giới ảo, thế giới mạng
Ví dụ:
Not everyone thinks the cyberworld will replace the real world.
emoji
(n)
biểu tượng cảm xúc
Ví dụ:
Emoji liven up your text messages with tiny smiley faces.
eye contact
(n)
sự giao tiếp bằng mắt
Ví dụ:
In a formal interview, it is essential to maintain good eye contact with the interviewers.
face-to-face
(adj)
trực tiếp, đối mặt
Ví dụ:
Young people don't seem to enjoy face-to-face socialising.
hologram
(n)
ảnh ba chiều
Ví dụ:
AI assistants in the forms of holograms have been on trial at Changi Airport and Boston Airport.
interact
(v)
Tương tác
Ví dụ:
Brands should interact more with the consumers.
Internet connection
(n)
kết nối Internet
Ví dụ:
An internet connection is required to make a video call.
language barrier
(n)
rào cản ngôn ngữ
Ví dụ:
Can learning English help you overcome the language barrier when living abroad?
meet up
(phrasal verb)
gặp gỡ
Ví dụ:
I just met up with a few friends for having a drink.
non-verbal
(adj)
không bằng lời, phi ngôn ngữ
Ví dụ:
We can use either verbal or non-verbal forms of communication.
smartphone
(n)
điện thoại thông minh
Ví dụ:
I connect the Internet by smartphone.
social network
(n)
mạng xã hội
Ví dụ:
My classmates connect with each other on a social network called Friends-connect.
telepathy
(n)
thần giao cách cảm
Ví dụ:
Using telepathy is a way to communicate instantly by thought
text
(n)
văn bản, bài đọc
Ví dụ:
Read the text carefully and answer the questions.
translation machine
(n)
máy dịch thuật
Ví dụ:
In the future, everyone can carry a translation machine with them whenever they go abroad.
Để đạt điểm cao trong các bài kiểm tra và làm chủ hoàn toàn các phần đọc hiểu, nghe hiểu trên lớp, việc nắm vững từ vựng theo từng bài học là vô cùng quan trọng.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 10
Với danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 10: Communication in the future được hệ thống ở trên, VOCA hi vọng các em học sinh đã có một công cụ ôn tập thật sát với chương trình học. Việc nắm vững từ vựng qua thẻ Flashcards kết hợp âm thanh và hình ảnh trực quan sẽ giúp các em học sinh ghi nhớ từ mới tự nhiên, dễ dàng vượt qua các bài kiểm tra trên lớp mà không cần học vẹt mệt mỏi.
Để giúp con nắm chắc kiến thức sách giáo khoa và bứt phá điểm số, ba mẹ có thể tham khảo lộ trình học bám sát 100% chương trình mới tại VOCA - nền tảng học tiếng Anh toàn diện giúp rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết để bứt phá thành tích xuất sắc trên lớp.
>> Ba mẹ và các em học sinh có thể khám phá lộ trình học chi tiết tại đây: Chinh phục Tiếng Anh lớp 8 Global Success cùng VOCA
Nếu gia đình cần tư vấn lộ trình ôn tập bám sát chương trình học của con, xin vui lòng gọi đến Hotline 0829905858, hoặc truy cập website www.voca.vn để được hỗ trợ tận tình nhé.
Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và gặt hái nhiều điểm 10!
Thân ái,
VOCA TEAM.



Thảo luận