Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 12: Life on other planets

VOCA đăng lúc 14:06 02/10/2026

Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 12 (Life on other planets) được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ, bám sát chương trình trên lớp và ứng dụng thi cử hiệu quả.

Danh sách từ vựng:

alien

alien

(n)

người ngoài hành tinh

Ví dụ:

Do you believe that aliens have landed on our planet?

astronaut

astronaut

(n)

phi hành gia, nhà du hành vũ trụ

Ví dụ:

The Russian astronauts are all trained to carry out commands sent from the ground.

atmosphere

atmosphere

(n)

không khí

Ví dụ:

These factories are releasing toxic gases into the atmosphere.

flying saucer

flying saucer

(n)

vật thể bay không xác định, đĩa bay

Ví dụ:

UFOs are strange flying objects that some people record that they have seen in the sky.

galaxy

galaxy

(n)

ngân hà, thiên hà

Ví dụ:

Edwin Hubble discovered that galaxies are moving away from us.

launch

launch

(v)

phóng, khai hỏa

Ví dụ:

He launched a rocket into the sky.

orbit

orbit

(n)

đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo

Ví dụ:

On this mission the Shuttle will (the Earth) at a height of several hundred miles.

outer space

outer space

(n)

(không gian) ngoài vũ trụ

Ví dụ:

There are many stars in outer space.

planet

planet

(n)

hành tinh

Ví dụ:

Mars is sometimes known as the red planet.

rocket

rocket

(n)

tên lửa

Ví dụ:

They launched a rocket to the planet Venus.

solar system

solar system

(n)

hệ mặt trời

Ví dụ:

That calls the solar system.

space buggy

space buggy

(n)

xe thám hiểm (vũ trụ)

Ví dụ:

NASA has introduced a new model of space buggy.

spacecraft

spacecraft

(n)

tàu vũ trụ, phi thuyền

Ví dụ:

The spacecraft had cost a hundred and twenty-five million dollars.

surface

surface

(n)

bề mặt, vỏ bọc

Ví dụ:

The road has a very good surface.

telescope

telescope

(n)

kính viễn vọng, kính thiên văn

Ví dụ:

With a telescope, you can see the moon and stars easily.

trace

trace

(n)

dấu vết

Ví dụ:

You went without a trace.

weightless

weightless

(adj)

không trọng lực

Ví dụ:

In a weightless environment, everything floats.

Để đạt điểm cao trong các bài kiểm tra và làm chủ hoàn toàn các phần đọc hiểu, nghe hiểu trên lớp, việc nắm vững từ vựng theo từng bài học là vô cùng quan trọng.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 12
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 12

Với danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 12: Life on other planets được hệ thống ở trên, VOCA hi vọng các em học sinh đã có một công cụ ôn tập thật sát với chương trình học. Việc nắm vững từ vựng qua thẻ Flashcards kết hợp âm thanh và hình ảnh trực quan sẽ giúp các em học sinh ghi nhớ từ mới tự nhiên, dễ dàng vượt qua các bài kiểm tra trên lớp mà không cần học vẹt mệt mỏi.

Để giúp con nắm chắc kiến thức sách giáo khoa và bứt phá điểm số, ba mẹ có thể tham khảo lộ trình học bám sát 100% chương trình mới tại VOCA - nền tảng học tiếng Anh toàn diện giúp rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết để bứt phá thành tích xuất sắc trên lớp.

>> Ba mẹ và các em học sinh có thể khám phá lộ trình học chi tiết tại đây: Chinh phục Tiếng Anh lớp 8 Global Success cùng VOCA

Nếu gia đình cần tư vấn lộ trình ôn tập bám sát chương trình học của con, xin vui lòng gọi đến Hotline 0829905858, hoặc truy cập website www.voca.vn để được hỗ trợ tận tình nhé.

Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và gặt hái nhiều điểm 10!
Thân ái,
VOCA TEAM.

Thảo luận