Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 2: Life in the countryside

VOCA đăng lúc 14:35 23/09/2026

Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 2 (Life in the countryside) được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ, bám sát chương trình trên lớp và ứng dụng thi cử hiệu quả.

Danh sách từ vựng:

cattle

cattle

(n)

gia súc

Ví dụ:

The prisoners were herded into trucks like cattle.

combine harvester

combine harvester

(n)

máy gặt đập liên hợp

Ví dụ:

The villagers were harvesting rice with a combine harvester.

crop

crop

(n)

vụ mùa, sản lượng (thu hoạch)

Ví dụ:

Disasters threaten farmer's crop.

dry

dry

(v)

khô; phơi, sấy khô

Ví dụ:

He dries his hair.

fence

fence

(n)

hàng rào

Ví dụ:

My house's fence is falling down.

harvest

harvest

(v)

thu hoạch

Ví dụ:

They come from plants grown and harvested mostly by poor farmers.

herd

herd

(v)

chăn, giữ (vật nuôi)

Ví dụ:

People live primarily by means of gardening and herding.

hospitable

hospitable

(adj)

hiếu khách, mến khách

Ví dụ:

The local people are very hospitable to strangers.

load

load

(v)

chất, chở

Ví dụ:

The goods was being loaded onto the truck.

orchard

orchard

(n)

vườn cây ăn quả

Ví dụ:

There is an orchard next to my house.

paddy field

paddy field

(n)

cánh đồng lúa

Ví dụ:

People have the chance to travel between the green paddy fields.

pasture

pasture

(n)

đồng cỏ, bãi cỏ

Ví dụ:

The sheep were taken to a pasture where there was more grass.

peaceful

peaceful

(adj)

yên bình

Ví dụ:

It is so peaceful out here in the country.

picturesque

picturesque

(adj)

đẹp như tranh vẽ

Ví dụ:

Garda is one of the picturesque resorts.

plough

plough

(v)

cày, xới

Ví dụ:

Those farmers are ploughing a field.

ripe

ripe

(adj)

(trái cây) chín

Ví dụ:

Pick the tomatoes before they get too ripe.

surround

surround

(n)

viền bao, đường viền

Ví dụ:

Our bathtub has a tiled surround.

unload

unload

(v)

dỡ hàng, lấy đồ ra

Ví dụ:

He is unloading the parcel off his basket.

vast

vast

(adj)

mênh mông, rộng lớn

Ví dụ:

He spend most of his adult life roaming the vast American landscape.

well-trained

well-trained

(adj)

(được) đào tạo bài bản, thuần thục

Ví dụ:

We offer the best services with a well-trained staff.

Để đạt điểm cao trong các bài kiểm tra và làm chủ hoàn toàn các phần đọc hiểu, nghe hiểu trên lớp, việc nắm vững từ vựng theo từng bài học là vô cùng quan trọng.

Global Success lop 8 Unit 2
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 2: Life in the countryside

Với danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 2: Life in the countryside được hệ thống ở trên, VOCA hi vọng các em học sinh đã có một công cụ ôn tập thật sát với chương trình học. Việc nắm vững từ vựng qua thẻ Flashcards kết hợp âm thanh và hình ảnh trực quan sẽ giúp các em học sinh ghi nhớ từ mới tự nhiên, dễ dàng vượt qua các bài kiểm tra trên lớp mà không cần học vẹt mệt mỏi.

Để giúp con nắm chắc kiến thức sách giáo khoa và bứt phá điểm số, ba mẹ có thể tham khảo lộ trình học bám sát 100% chương trình mới tại VOCA - nền tảng học tiếng Anh toàn diện giúp rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết để bứt phá thành tích xuất sắc trên lớp.

>> Ba mẹ và các em học sinh có thể khám phá lộ trình học chi tiết tại đây: Chinh phục Tiếng Anh lớp 8 Global Success cùng VOCA

Nếu gia đình cần tư vấn lộ trình ôn tập bám sát chương trình học của con, xin vui lòng gọi đến Hotline 0829905858, hoặc truy cập website www.voca.vn để được hỗ trợ tận tình nhé.

Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và gặt hái nhiều điểm 10!
Thân ái,
VOCA TEAM.

Thảo luận