Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 3: Teenagers

VOCA đăng lúc 15:22 23/09/2026

Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 3 (Teenagers) được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ, bám sát chương trình trên lớp và ứng dụng thi cử hiệu quả.

Danh sách từ vựng:

account

account

(n)

tài khoản ngân hàng

Ví dụ:

I don't have a bank account.

bullying

bullying

(n)

(sự) bắt nạt, ức hiếp

Ví dụ:

They accused the company of bullying its rivals.

club

club

(n)

hộp đêm, quán rượu

Ví dụ:

I went to that new club that's just opened.

coach

coach

(n)

huấn luyện viên

Ví dụ:

He is the coach of the football team.

concentrate

concentrate

(v)

tập trung

Ví dụ:

John concentrated all his mind on the report.

connect

connect

(v)

kết nối

Ví dụ:

The signal isn't connected.

expectation

expectation

(n)

hy vọng, kỳ vọng

Ví dụ:

I think his expectation was too high.

forum

forum

(n)

(tin học) diễn đàn

Ví dụ:

It's a forum where mothers can exchange advice, support and gossip.

log on

log on

(phrasal verb)

đăng nhập

Ví dụ:

Log on using your name and password.

mature

mature

(adj)

trưởng thành

Ví dụ:

Mature male gorillas have silver-grey hairs on their backs.

midterm

midterm

(adj)

(thuộc) giữa học kỳ

Ví dụ:

Tomorrow, she takes the midterm exam.

peer

peer

(n)

người đồng trang lứa, người ngang hàng

Ví dụ:

His engaging personality made him popular with his peers.

practical

practical

(adj)

thực tế, thực tiễn

Ví dụ:

Qualifications are important but practical experience is always an advantage.

pressure

pressure

(n)

căng thẳng, áp lực

Ví dụ:

You need to be able to handle pressure in this job.

schoolwork

schoolwork

(n)

bài tập trên lớp

Ví dụ:

She is struggling to keep up with her schoolwork.

stress

stress

(n)

(sự) căng thẳng

Ví dụ:

Yoga is a very effective technique for combating stress.

stressful

stressful

(adj)

căng thẳng

Ví dụ:

Preparing for a job interview can be stressful.

upload

upload

(v)

(tin học) đăng tải, tải lên

Ví dụ:

The data was uploaded on system.

user-friendly

user-friendly

(adj)

dễ hiểu, thân thiện với người dùng

Ví dụ:

This product has a user-friendly perfomance.

website

website

(n)

(tin học) trang web

Ví dụ:

Palestinian activists recently put a video on the YouTube website.

Để đạt điểm cao trong các bài kiểm tra và làm chủ hoàn toàn các phần đọc hiểu, nghe hiểu trên lớp, việc nắm vững từ vựng theo từng bài học là vô cùng quan trọng.

Global Success lop 8 Unit 3
Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 3: Teenagers

Với danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 3: Teenagers được hệ thống ở trên, VOCA hi vọng các em học sinh đã có một công cụ ôn tập thật sát với chương trình học. Việc nắm vững từ vựng qua thẻ Flashcards kết hợp âm thanh và hình ảnh trực quan sẽ giúp các em học sinh ghi nhớ từ mới tự nhiên, dễ dàng vượt qua các bài kiểm tra trên lớp mà không cần học vẹt mệt mỏi.

Để giúp con nắm chắc kiến thức sách giáo khoa và bứt phá điểm số, ba mẹ có thể tham khảo lộ trình học bám sát 100% chương trình mới tại VOCA - nền tảng học tiếng Anh toàn diện giúp rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết để bứt phá thành tích xuất sắc trên lớp.

>> Ba mẹ và các em học sinh có thể khám phá lộ trình học chi tiết tại đây: Chinh phục Tiếng Anh lớp 8 Global Success cùng VOCA

Nếu gia đình cần tư vấn lộ trình ôn tập bám sát chương trình học của con, xin vui lòng gọi đến Hotline 0829905858, hoặc truy cập website www.voca.vn để được hỗ trợ tận tình nhé.

Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và gặt hái nhiều điểm 10!
Thân ái,
VOCA TEAM.

Thảo luận