Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 7: Environmental protection

VOCA đăng lúc 15:48 01/10/2026

Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 7 (Environmental protection) được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ, bám sát chương trình trên lớp và ứng dụng thi cử hiệu quả.

Danh sách từ vựng:

carbon footprint

carbon footprint

(n)

lượng khí thải carbon, dấu chân carbon

Ví dụ:

We all need to look for ways to reduce our carbon footprint.

clean up

clean up

(phrasal verb)

dọn dẹp, làm sạch

Ví dụ:

I'm going to clean up in here this afternoon.

consequence

consequence

(n)

hậu quả, kết quả

Ví dụ:

Not making a will can have serious consequences for the people you might wish to benefit.

damage

damage

(n)

thiệt hại, tổn thất

Ví dụ:

The earthquake caused great damage.

dump

dump

(v)

vứt bỏ, gạt bỏ

Ví dụ:

She dumped the garbage into the trash can.

eco-friendly

eco-friendly

(adj)

thân thiện với môi trường

Ví dụ:

Tourism must try to be eco-friendly.

emission

emission

(n)

sự phát ra, sự bốc ra/toả ra

Ví dụ:

Sulfur emissions from steel mills become acid rain.

endangered

endangered

(adj)

có nguy cơ tuyệt chủng, có khả năng mất đi

Ví dụ:

The giraffe is a(n) endangered species.

environment

environment

(n)

môi trường (tự nhiên)

Ví dụ:

The environment minister expressed concern over pollution levels.

environmental

environmental

(adj)

(thuộc) môi trường

Ví dụ:

A company should comply with internationally recognized labor, health, safety and environmental standards.

habitat

habitat

(n)

môi trường sống

Ví dụ:

A number of wildlife habitat reserves have been established.

litter

litter

(v)

vứt bừa bãi, xả (rác)

Ví dụ:

The fields will be littered with plastics.

natural

natural

(adj)

(thuộc) thiên nhiên, tự nhiên

Ví dụ:

The natural beauty of flowers inspired Monet's experiments in colour.

plastic

plastic

(n)

nhựa

Ví dụ:

Those flowers aren't real; they're made of plastic.

pollute

pollute

(v)

gây ô nhiễm

Ví dụ:

The pesticides used on many farms are polluting the water supply .

pollution

pollution

(n)

(sự) ô nhiễm

Ví dụ:

What causes air pollution?

protect

protect

(v)

bảo vệ

Ví dụ:

The witnesses were protected by the police 24/7.

reduce

reduce

(v)

giảm bớt; hạ, giảm

Ví dụ:

Costs have been reduced by 20% over the past year.

reusable

reusable

(adj)

có thể tái sử dụng

Ví dụ:

Let's save these. They are reusable plastic bottles.

species

species

(n)

(sinh vật) loài

Ví dụ:

Over a hundred species of insect are found in this area.

Để đạt điểm cao trong các bài kiểm tra và làm chủ hoàn toàn các phần đọc hiểu, nghe hiểu trên lớp, việc nắm vững từ vựng theo từng bài học là vô cùng quan trọng.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 7
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 7

Với danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 7: Environmental protection được hệ thống ở trên, VOCA hi vọng các em học sinh đã có một công cụ ôn tập thật sát với chương trình học. Việc nắm vững từ vựng qua thẻ Flashcards kết hợp âm thanh và hình ảnh trực quan sẽ giúp các em học sinh ghi nhớ từ mới tự nhiên, dễ dàng vượt qua các bài kiểm tra trên lớp mà không cần học vẹt mệt mỏi.

Để giúp con nắm chắc kiến thức sách giáo khoa và bứt phá điểm số, ba mẹ có thể tham khảo lộ trình học bám sát 100% chương trình mới tại VOCA - nền tảng học tiếng Anh toàn diện giúp rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết để bứt phá thành tích xuất sắc trên lớp.

>> Ba mẹ và các em học sinh có thể khám phá lộ trình học chi tiết tại đây: Chinh phục Tiếng Anh lớp 8 Global Success cùng VOCA

Nếu gia đình cần tư vấn lộ trình ôn tập bám sát chương trình học của con, xin vui lòng gọi đến Hotline 0829905858, hoặc truy cập website www.voca.vn để được hỗ trợ tận tình nhé.

Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và gặt hái nhiều điểm 10!
Thân ái,
VOCA TEAM.

Thảo luận