Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 8: Shopping

VOCA đăng lúc 15:57 01/10/2026

Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 8 (Shopping) được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ, bám sát chương trình trên lớp và ứng dụng thi cử hiệu quả.

Danh sách từ vựng:

bargain

bargain

(v)

mặc cả, thương lượng

Ví dụ:

Mary is bargaining with the salesman to get the best deal.

browse

browse

(v)

xem hàng, xem lướt qua (khi đi mua đồ)

Ví dụ:

The new wine-shopper often browse the shelves of their local market.

customer

customer

(n)

khách hàng

Ví dụ:

Mrs Wilson is one of our regular customers .

discount

discount

(n)

chiết khấu, giảm giá

Ví dụ:

Spend over £50 and receive a 15 per cent discount.

goods

goods

(n)

hàng hóa

Ví dụ:

These goods are imported from America.

home-grown

home-grown

(adj)

nhà trồng

Ví dụ:

This salad is made of home-grown vegetables.

home-made

home-made

(adj)

(sản phẩm) nhà làm

Ví dụ:

In local markets, young and old households trade hand-crafted pots and home-made beer.

item

item

(n)

món hàng

Ví dụ:

This teddy bear is the top selling item in the toy shops.

offer

offer

(n)

lời đề nghị

Ví dụ:

You can't just turn down offers of work like that.

open-air market

open-air market

(n)

chợ họp ngoài trời

Ví dụ:

An open-air market can encourage people to come to the local area.

price tag

price tag

(n)

nhãn giá

Ví dụ:

How much is it? I can't find the price tag.

promotion

promotion

(n)

(sự) tiếp thị, quảng cáo, khuyến mãi

Ví dụ:

The store will have big promotion on March 8.

purchase

purchase

(n)

vật mua được, hàng mua được

Ví dụ:

I help her put all her purchases into the cyclo.

receipt

receipt

(n)

biên lai, biên nhận

Ví dụ:

If you've got your receipt you can usually exchange the goods.

return

return

(v)

trả lại, gửi về

Ví dụ:

Jenny returned the video to the store.

shopaholic

shopaholic

(n)

người nghiện mua sắm

Ví dụ:

She is a shopaholic and is very concerned with her clothes.

try on

try on

(phrasal verb)

thử (quần áo) 

Ví dụ:

Will you try on your coat?

voucher

voucher

(n)

phiếu thanh toán, phiếu giảm giá

Ví dụ:

If you book before November 30 you will receive a discount voucher off our next event.

Để đạt điểm cao trong các bài kiểm tra và làm chủ hoàn toàn các phần đọc hiểu, nghe hiểu trên lớp, việc nắm vững từ vựng theo từng bài học là vô cùng quan trọng.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 8
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 8

Với danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 8: Shopping được hệ thống ở trên, VOCA hi vọng các em học sinh đã có một công cụ ôn tập thật sát với chương trình học. Việc nắm vững từ vựng qua thẻ Flashcards kết hợp âm thanh và hình ảnh trực quan sẽ giúp các em học sinh ghi nhớ từ mới tự nhiên, dễ dàng vượt qua các bài kiểm tra trên lớp mà không cần học vẹt mệt mỏi.

Để giúp con nắm chắc kiến thức sách giáo khoa và bứt phá điểm số, ba mẹ có thể tham khảo lộ trình học bám sát 100% chương trình mới tại VOCA - nền tảng học tiếng Anh toàn diện giúp rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết để bứt phá thành tích xuất sắc trên lớp.

>> Ba mẹ và các em học sinh có thể khám phá lộ trình học chi tiết tại đây: Chinh phục Tiếng Anh lớp 8 Global Success cùng VOCA

Nếu gia đình cần tư vấn lộ trình ôn tập bám sát chương trình học của con, xin vui lòng gọi đến Hotline 0829905858, hoặc truy cập website www.voca.vn để được hỗ trợ tận tình nhé.

Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và gặt hái nhiều điểm 10!
Thân ái,
VOCA TEAM.

Thảo luận