Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 9: Natural disasters

VOCA đăng lúc 13:27 02/10/2026

Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 9 (Natural disasters) được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ, bám sát chương trình trên lớp và ứng dụng thi cử hiệu quả.

Danh sách từ vựng:

avalanche

avalanche

(n)

tuyết lở

Ví dụ:

The avalanche destroyed the mountain village.

damage

damage

(v)

làm hư hại, gây hại

Ví dụ:

Many buildings were badly damaged during the war.

destroy

destroy

(v)

hủy diệt, phá huỷ

Ví dụ:

Half the world's rainforests has already been destroyed.

drought

drought

(n)

hạn hán

Ví dụ:

The drought  is becoming increasingly severe.

earthquake

earthquake

(n)

(trận) động đất

Ví dụ:

In 1906, an earthquake destroyed much of San Francisco.

emergency

emergency

(n)

tình huống khẩn cấp

Ví dụ:

The pilot made an emergency landing in a field.

erupt

erupt

(v)

(núi lửa) phun trào

Ví dụ:

The volcano could erupt at any time.

evacuate

evacuate

(v)

di tản, sơ tán

Ví dụ:

If the alarm sounds, all students should evacuate immediately.

flood

flood

(n)

lũ lụt, nạn lụt

Ví dụ:

After the flood it took weeks for the water level to go down.

landslide

landslide

(n)

(vụ) lở đất

Ví dụ:

She lost her husband in the landslide two years ago.

natural disaster

natural disaster

(n)

thiên tai

Ví dụ:

They help the people who have suffered badly in wars or natural disasters.

property

property

(n)

tài sản, của cải

Ví dụ:

This building is government property.

relief

relief

(n)

sự cứu trợ

Ví dụ:

Relief arrives for flood victims.

rescue

rescue

(v)

giải cứu

Ví dụ:

The firefighter rescued the man from the burning building.

severe

severe

(adj)

khốc liệt, dữ dội

Ví dụ:

In Africa, there is a severe water shortage.

tornado

tornado

(n)

lốc xoáy, vòi rồng

Ví dụ:

Tornado destroyed everything on its way.

tsunami

tsunami

(n)

sóng thần

Ví dụ:

A young woman was almost swept out to sea by tsunami.

typhoon

typhoon

(n)

bão, cơn bão

Ví dụ:

The powerful typhoon that killed at least 32 people.

victim

victim

(n)

nạn nhân

Ví dụ:

This bank is a victim of hackers.

warning

warning

(n)

(sự) cảnh báo

Ví dụ:

The screen suddenly displayed a virus warning when I opened the file.

Để đạt điểm cao trong các bài kiểm tra và làm chủ hoàn toàn các phần đọc hiểu, nghe hiểu trên lớp, việc nắm vững từ vựng theo từng bài học là vô cùng quan trọng.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 9
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 9

Với danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 9: Natural disasters được hệ thống ở trên, VOCA hi vọng các em học sinh đã có một công cụ ôn tập thật sát với chương trình học. Việc nắm vững từ vựng qua thẻ Flashcards kết hợp âm thanh và hình ảnh trực quan sẽ giúp các em học sinh ghi nhớ từ mới tự nhiên, dễ dàng vượt qua các bài kiểm tra trên lớp mà không cần học vẹt mệt mỏi.

Để giúp con nắm chắc kiến thức sách giáo khoa và bứt phá điểm số, ba mẹ có thể tham khảo lộ trình học bám sát 100% chương trình mới tại VOCA - nền tảng học tiếng Anh toàn diện giúp rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết để bứt phá thành tích xuất sắc trên lớp.

>> Ba mẹ và các em học sinh có thể khám phá lộ trình học chi tiết tại đây: Chinh phục Tiếng Anh lớp 8 Global Success cùng VOCA

Nếu gia đình cần tư vấn lộ trình ôn tập bám sát chương trình học của con, xin vui lòng gọi đến Hotline 0829905858, hoặc truy cập website www.voca.vn để được hỗ trợ tận tình nhé.

Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và gặt hái nhiều điểm 10!
Thân ái,
VOCA TEAM.

Thảo luận