Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 11: Science and technology
Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 11 (Science and technology) được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ, bám sát chương trình trên lớp và ứng dụng thi cử hiệu quả.
Danh sách từ vựng:
advance
(n)
(sự) tiến bộ, phát triển
Ví dụ:
The hotel has the continued advances of serving way.
benefit
(n)
lợi ích, hỗ trợ
Ví dụ:
The discovery of oil brought many benefits to the town.
biometric
(adj)
(thuộc) sinh trắc
Ví dụ:
The major biometric methods include face, voice, fingerprint and iris recognition.
discover
(v)
phát hiện, nhận ra
Ví dụ:
It was later discovered that the diaries were a fraud.
equipment
(n)
thiết bị, dụng cụ
Ví dụ:
A computer is the most important piece of equipment you will buy.
experiment
(v)
thí nghiệm, nghiên cứu
Ví dụ:
The pharmacist experimented with drugs in the laboratory.
invent
(v)
phát minh, sáng chế
Ví dụ:
Who invented the steam engine?
invention
(n)
sự phát minh, sự sáng chế
Ví dụ:
The world changed rapidly after the invention of the phone.
inventor
(n)
nhà phát minh, người sáng chế
Ví dụ:
Alexander Graham Bell is the inventor of the telephone.
laboratory
(n)
phòng thí nghiệm
Ví dụ:
Laboratory tests suggest that the new drug may be used to treat cancer.
machinery
(n)
máy móc
Ví dụ:
This car is a pretty sophisticated piece of machinery.
progress
(n)
sự tiến bộ, sự đi lên
Ví dụ:
We have made great progress in controlling the injury.
science
(n)
khoa học
Ví dụ:
Developments in science are greatly changing the way we live.
scientific
(adj)
(thuộc) khoa học
Ví dụ:
Some products from ancient life offer us more than scientific knowledge.
technology
(n)
công nghệ
Ví dụ:
What this country needs is a long-term policy for investment in science and technology.
3D printer
(n)
máy in 3D
Ví dụ:
With this state-of-the-art 3D printer you can turn your ideas into real objects.
Để đạt điểm cao trong các bài kiểm tra và làm chủ hoàn toàn các phần đọc hiểu, nghe hiểu trên lớp, việc nắm vững từ vựng theo từng bài học là vô cùng quan trọng.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 11
Với danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 11: Science and technology được hệ thống ở trên, VOCA hi vọng các em học sinh đã có một công cụ ôn tập thật sát với chương trình học. Việc nắm vững từ vựng qua thẻ Flashcards kết hợp âm thanh và hình ảnh trực quan sẽ giúp các em học sinh ghi nhớ từ mới tự nhiên, dễ dàng vượt qua các bài kiểm tra trên lớp mà không cần học vẹt mệt mỏi.
Để giúp con nắm chắc kiến thức sách giáo khoa và bứt phá điểm số, ba mẹ có thể tham khảo lộ trình học bám sát 100% chương trình mới tại VOCA - nền tảng học tiếng Anh toàn diện giúp rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết để bứt phá thành tích xuất sắc trên lớp.
>> Ba mẹ và các em học sinh có thể khám phá lộ trình học chi tiết tại đây: Chinh phục Tiếng Anh lớp 8 Global Success cùng VOCA
Nếu gia đình cần tư vấn lộ trình ôn tập bám sát chương trình học của con, xin vui lòng gọi đến Hotline 0829905858, hoặc truy cập website www.voca.vn để được hỗ trợ tận tình nhé.
Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và gặt hái nhiều điểm 10!
Thân ái,
VOCA TEAM.



Thảo luận