Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 11: Science and technology

VOCA đăng lúc 13:42 02/10/2026

Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 11 (Science and technology) được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ, bám sát chương trình trên lớp và ứng dụng thi cử hiệu quả.

Danh sách từ vựng:

advance

advance

(n)

(sự) tiến bộ, phát triển

Ví dụ:

The hotel has the continued advances of serving way.

benefit

benefit

(n)

lợi ích, hỗ trợ

Ví dụ:

The discovery of oil brought many benefits to the town.

biometric

biometric

(adj)

(thuộc) sinh trắc

Ví dụ:

The major biometric methods include face, voice, fingerprint and iris recognition.

discover

discover

(v)

phát hiện, nhận ra

Ví dụ:

It was later discovered that the diaries were a fraud.

equipment

equipment

(n)

thiết bị, dụng cụ

Ví dụ:

A computer is the most important piece of equipment you will buy.

experiment

experiment

(v)

thí nghiệm, nghiên cứu

Ví dụ:

The pharmacist experimented with drugs in the laboratory.

invent

invent

(v)

phát minh, sáng chế

Ví dụ:

Who invented the steam engine?

invention

invention

(n)

sự phát minh, sự sáng chế

Ví dụ:

The world changed rapidly after the invention of the phone.

inventor

inventor

(n)

nhà phát minh, người sáng chế

Ví dụ:

Alexander Graham Bell is the inventor of the telephone.

laboratory

laboratory

(n)

phòng thí nghiệm

Ví dụ:

Laboratory tests suggest that the new drug may be used to treat cancer.

machinery

machinery

(n)

máy móc

Ví dụ:

This car is a pretty sophisticated piece of machinery.

progress

progress

(n)

sự tiến bộ, sự đi lên

Ví dụ:

We have made great progress in controlling the injury.

science

science

(n)

khoa học

Ví dụ:

Developments in science are greatly changing the way we live.

scientific

scientific

(adj)

(thuộc) khoa học

Ví dụ:

Some products from ancient life offer us more than scientific knowledge.

technology

technology

(n)

công nghệ

Ví dụ:

What this country needs is a long-term policy for investment in science and technology.

3D printer

3D printer

(n)

máy in 3D

Ví dụ:

With this state-of-the-art 3D printer you can turn your ideas into real objects.

Để đạt điểm cao trong các bài kiểm tra và làm chủ hoàn toàn các phần đọc hiểu, nghe hiểu trên lớp, việc nắm vững từ vựng theo từng bài học là vô cùng quan trọng.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 11
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 11

Với danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 11: Science and technology được hệ thống ở trên, VOCA hi vọng các em học sinh đã có một công cụ ôn tập thật sát với chương trình học. Việc nắm vững từ vựng qua thẻ Flashcards kết hợp âm thanh và hình ảnh trực quan sẽ giúp các em học sinh ghi nhớ từ mới tự nhiên, dễ dàng vượt qua các bài kiểm tra trên lớp mà không cần học vẹt mệt mỏi.

Để giúp con nắm chắc kiến thức sách giáo khoa và bứt phá điểm số, ba mẹ có thể tham khảo lộ trình học bám sát 100% chương trình mới tại VOCA - nền tảng học tiếng Anh toàn diện giúp rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết để bứt phá thành tích xuất sắc trên lớp.

>> Ba mẹ và các em học sinh có thể khám phá lộ trình học chi tiết tại đây: Chinh phục Tiếng Anh lớp 8 Global Success cùng VOCA

Nếu gia đình cần tư vấn lộ trình ôn tập bám sát chương trình học của con, xin vui lòng gọi đến Hotline 0829905858, hoặc truy cập website www.voca.vn để được hỗ trợ tận tình nhé.

Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và gặt hái nhiều điểm 10!
Thân ái,
VOCA TEAM.

Thảo luận