Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 4: Life In The Past - Cuộc sống ngày xưa

VOCA đăng lúc 20:15 27/12/2021

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng anh lớp 9 unit 4 được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

act out

act out

(phrasal verb)

biểu diễn

Ví dụ:

Children are very creative; they are good at acting out stories.

arctic

arctic

(adj)

(thuộc) bắc cực; (thuộc) phương bắc

Ví dụ:

It is cold when the arctic winds blow.

bare-footed

bare-footed

(adv)

chân không

Ví dụ:

I love going bare-footed on the beach and feeling the sand under my feet.

behave

behave

(v)

cư xử, đối xử

Ví dụ:

She always behaves well when her aunts come to visit.

downtown

downtown

(n)

trung tâm thành phố

Ví dụ:

The hotel is situated two miles north of downtown.

eat out

eat out

(phrasal verb)

ra ngoài ăn, ăn ngoài

Ví dụ:

Do you feel like eating out tonight?

event

event

(n)

sự kiện, sự việc

Ví dụ:

The event passed unnoticed.

face to face

face to face

(adv)

mặt đối mặt, trực tiếp

Ví dụ:

It would be better if we talked face to face.

facility

facility

(n)

trang thiết bị, tiện nghi

Ví dụ:

The hotel has special facilities for disabled people.

illiterate

illiterate

(adj)

mù chữ, thất học

Ví dụ:

A large percentage of the rural population was illiterate.

loudspeaker

loudspeaker

(n)

loa phát thanh

Ví dụ:

Their names were called over the loudspeaker.

occasion

occasion

(n)

sự kiện, dịp (lễ)

Ví dụ:

I have a suit but I only wear it on special occasions.

pass on

pass on

(phrasal verb)

chuyển sang, chuyền cho

Ví dụ:

Take one cupcake from the tray and pass it on.

post

post

(v)

(tin học) đăng tải

Ví dụ:

The results will be posted on the Internet.

snack

snack

(n)

bữa ăn nhẹ

Ví dụ:

Fresh or dried fruit makes an ideal snack.

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 4: Life In The Past - Cuộc sống ngày xưa

Lưu ý: các bạn có thể học từ vựng tiếng Anh lớp 9 với phương pháp học của VOCA để có được hiệu quả nhanh hơn, học thú vị hơn, nhớ lâu hơn, và đặc biệt là bạn có thể thuộc nằm lòng được 609 từ vựng một cách dễ dàng chỉ sau 1 tháng. Bạn có thể xem thông tin bộ từ vựng và học thử miễn phí tại đây: NEW ENGLISH FOR GRADE 9 ( 609 từ vựng Tiếng Anh lớp 9 ). 


Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 9 được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh.

 

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 082.990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 

Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Thảo luận