Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 6: Viet Nam: Then And Now - Việt Nam: ngày xưa và nay

VOCA đăng lúc 13:45 05/01/2022

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng anh lớp 9 unit 6 được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

annoyed

annoyed

(adj)

bực mình, khó chịu

Ví dụ:

I bet she was annoyed at having to write it out again.

astonished

astonished

(adj)

kinh ngạc, ngạc nhiên

Ví dụ:

She seemed astonished I had never been to Paris.

boom

boom

(v)

bùng nổ

Ví dụ:

The world’s population is booming.

compartment

compartment

(n)

(tàu) khoang

Ví dụ:

He found an empty first-class compartment.

clanging

clanging

(adj)

(âm thanh) leng keng

Ví dụ:

The clanging sound reminded me of the tram.

cooperative

cooperative

(adj)

(tinh thần) hợp tác, hỗ trợ

Ví dụ:

Cooperative activity is essential to effective community work.

elevated walkway

elevated walkway

(n)

đường đi bộ trên cao, cầu vượt đi bộ

Ví dụ:

Thanks to the elevated walkways, pedestrians can be much safer.

exporter

exporter

(n)

nước xuất khẩu, nhà xuất khẩu

Ví dụ:

Japan is a major exporter of cars.

extended family

extended family

(n)

đại gia đình, gia tộc

Ví dụ:

That is a portrait of my extended family.

manual

manual

(adj)

làm bằng tay, thủ công

Ví dụ:

750 manual workers will lose their jobs as a result of company cutbacks.

mushroom

mushroom

(v)

mọc nhanh, phát triển nhanh (như nấm)

Ví dụ:

The ​number of centenarians has mushroomed in ​recent ​years.

nuclear family

nuclear family

(n)

gia đình hạt nhân

Ví dụ:

We average fewer than two children per nuclear family.

pedestrian

pedestrian

(n)

người đi bộ, khách bộ hành

Ví dụ:

There are many pedestrian in the city center.

roof

roof

(n)

mái nhà

Ví dụ:

The house has a sloping roof.

rubber

rubber

(n)

cao su

Ví dụ:

This desk is made of rubber.

sandal

sandal

(n)

dép quai hậu, giầy xăng-đan

Ví dụ:

I have a pair of sandals.

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 6: Viet Nam: Then And Now - Việt Nam: ngày xưa và nay

Lưu ý: các bạn có thể học từ vựng tiếng Anh lớp 9 với phương pháp học của VOCA để có được hiệu quả nhanh hơn, học thú vị hơn, nhớ lâu hơn, và đặc biệt là bạn có thể thuộc nằm lòng được 609 từ vựng một cách dễ dàng chỉ sau 1 tháng. Bạn có thể xem thông tin bộ từ vựng và học thử miễn phí tại đây: NEW ENGLISH FOR GRADE 9 ( 609 từ vựng Tiếng Anh lớp 9 ). 


Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 9 được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh. 

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 082.990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 

Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Thảo luận