Từ vựng tiếng Anh về Nghề nghiệp

VOCA đăng lúc 17:54 05/07/2018

Tổng hợp hơn 40 từ vựng tiếng anh chủ đề về nghề nghiệp được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

dancer

dancer

(n)

vũ công

Ví dụ:

She's a dancer in the Royal Ballet.

designer

designer

(n)

nhà thiết kế

Ví dụ:

She wants to be a designer.

magician

magician

(n)

ảo thuật gia

Ví dụ:

There'll be a magician at the kids' Christmas party.

teller

teller

(n)

nhân viên ngân hàng

Ví dụ:

As a teller, she needs to have careful characteristic.

tour guide

tour guide

(n)

hướng dẫn viên du lịch

Ví dụ:

Our tour guide was full of wonderful stories.

sailor

sailor

(n)

thủy thủ

Ví dụ:

He chooses to become a sailor because he loves freedom.

commentator

commentator

(n)

bình luận viên

Ví dụ:

He also worked as a television sports commentator.

dentist

dentist

(n)

nha sĩ

Ví dụ:

When I was a child, I used to be extremely afraid of my dentist.

postman

postman

(n)

người đưa thư

Ví dụ:

He is the only postman of our area.

writer

writer

(n)

nhà văn, tác giả, biên kịch

Ví dụ:

He was a well-known writer of children's books.

pilot

pilot

(n)

phi công

Ví dụ:

They have worked in position of main pilots for three years.

plumber

plumber

(n)

thợ sửa ống nước

Ví dụ:

A plumber came and connected up the dishwasher.

tailor

tailor

(n)

thợ may

Ví dụ:

Men even play the role of tailor better than women.

copywriter

copywriter

(n)

người viết bài, biên tập viên (quảng cáo)

Ví dụ:

Their company needs a new copywriter.

journalist

journalist

(n)

nhà báo

Ví dụ:

He is a fresh journalist.

grocer

grocer

(n)

người bán tạp hóa

Ví dụ:

Our grocer, Mr. Smith, is a very kind man.

clerk

clerk

(n)

viên thư ký, nhân viên trực

Ví dụ:

She is a good clerk.

assistant

assistant

(n)

trợ lý

Ví dụ:

I'll ask my assistant to deal with this.

model

model

(n)

người mẫu thời trang

Ví dụ:

The model was posing for a photograph.

freelance

freelance

(n)

người làm việc tự do, người lao động độc lập

Ví dụ:

She prefers to be a freelance.

consultant

consultant

(n)

cố vấn, chuyên viên tư vấn

Ví dụ:

Tom has been working as a consultant for nearly 20 years.

self-employed

self-employed

(adj)

tự làm chủ, làm việc tự do

Ví dụ:

I decided to become self-employed.

supervisor

supervisor

(n)

người giám sát

Ví dụ:

We were working under that supervisor.

sales manager

sales manager

(n)

trưởng phòng kinh doanh, giám đốc kinh doanh

Ví dụ:

The sales manager decided to keep the incentive program running for one more year.

production manager

production manager

(n)

trưởng phòng sản xuất

Ví dụ:

The production manager will total the costs.

mechanic

mechanic

(n)

thợ cơ khí

Ví dụ:

He is a car mechanic.

managing director

managing director

(n)

giám đốc điều hành

Ví dụ:

There's a board of five directors, but she is the managing director.

personal assistant

personal assistant

(n)

trợ lý cá nhân, trợ lý riêng

Ví dụ:

He works as the personal assistant to Mrs. Wallace.

hairdresser

hairdresser

(n)

thợ cắt tóc, thợ làm tóc

Ví dụ:

I usually have my hair cut by this hairdresser.

architect

architect

(n)

kiến trúc sư

Ví dụ:

He is the architect who planned the new shopping centre.

marketing executive

marketing executive

(n)

nhân viên truyền thông

Ví dụ:

They are all best marketing executives in my company.

engineer

engineer

(n)

kỹ sư

Ví dụ:

The engineer is coming to repair our phone tomorrow morning.

vet

vet

(n)

bác sĩ thú y

Ví dụ:

We had to take the dog to the local vet.

shoemaker

shoemaker

(n)

thợ đóng giày

Ví dụ:

He is a famous shoemaker in the area.

translator

translator

(n)

biên dịch viên, dịch giả

Ví dụ:

She wants to become a translator in the future.

interpreter

interpreter

(n)

phiên dịch viên, thông dịch viên

Ví dụ:

She ​works as an interpreter in Thailand.

sanitation worker

sanitation worker

(n)

lao công, nhân viên vệ sinh

Ví dụ:

She is a sanitation worker in ABC supermarket.

business manager

business manager

(n)

giám đốc kinh doanh

Ví dụ:

He wants to become a business manager in a big company.

police officer

police officer

(n)

viên cảnh sát

Ví dụ:

Police officers arrested five suspects last night.

personnel manager

personnel manager

(n)

trưởng phòng nhân sự, giám đốc nhân sự

Ví dụ:

The function of a personnel manager usually begins with the staffing process.

Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp là một trong những danh sách từ vựng khá phổ biến hiện nay và là một trong những chủ đề phổ biến mà ta thường gặp trong các đề thi lấy chứng chỉ chuyên nghiệp như IELTS, TOEIC. Hiểu được điều đó, VOCA đã tổng hợp các từ vựng chuyên ngành nghề nghiệp để hỗ trợ các bạn trong công việc, thi cử. Hy vọng bài viết này giúp ích cho các bạn.

Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng anh chủ đề về nghề nghiệp được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh.

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Thảo luận