GRAMMAR FOR IELTS TEST banner

GRAMMAR FOR IELTS TEST

Grammar For IELTS Test cung cấp cho người học 96 chủ điểm ngữ pháp IELTS căn bản và trọng tâm nhất để đạt được kết quả tốt trong kỳ thi IELTS với số điểm tối thiểu 6.5

Bài học 78

PRESENT SIMPLE

0/20
PRESENT SIMPLE
Câu đã thuộc: 0/20
Học ngay

PRESENT CONTINUOUS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PAST SIMPLE

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PAST CONTINUOUS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PRESENT PERFECT

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PRESENT PERFECT CONTINUOUS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PAST PERFECT

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PAST PERFECT CONTINUOUS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

FUTURE SIMPLE

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

FUTURE: BE GOING TO

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

FUTURE: OTHER EXPRESSIONS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

FUTURE CONTINUOUS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

FUTURE PERFECT

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

FUTURE PERFECT CONTINUOUS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

VERBS: OVERVIEW

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

VERBS: TRANSITIVE AND INTRANSITIVE

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

VERBS: ACTION AND LINKING

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

NOUNS: COUNTABLE

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

NOUNS: UNCOUNTABLE

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

QUANTIFIERS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

INDEFINITE ARTICLES: A & AN

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

DEFINITE ARTICLE: THE

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

ANOTHER, OTHER, THE OTHER

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

DEMONSTRATIVES: THIS, THAT, THESE, THOSE

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

POSSESSIVE ADJECTIVES

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PRONOUNS: SUBJECT

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PRONOUNS: OBJECT

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PRONOUNS: POSSESSIVE

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PRONOUNS: REFLEXIVE

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PRONOUNS: INDEFINITE

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

ADJECTIVES: OVERVIEW

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

ADJECTIVES: ORDER

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

ADVERBS: OVERVIEW

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

ADVERBS: TIME

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

ADVERBS: PLACE

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

COMPARISONS: SIMILARITY

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

COMPARISONS: EQUALITY

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

COMPARATIVE: SHORT ADJECTIVES & ADVERBS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

COMPARATIVE: LONG ADJECTIVES & ADVERBS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

COMPARATIVES: DOUBLE 1

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

COMPARATIVES: DOUBLE 2

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

SUPERLATIVE: SHORT ADJECTIVES & ADVERBS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

SUPERLATIVE: LONG ADJECTIVES & ADVERBS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

NOUN PHRASES

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

MODAL VERBS: FORM

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

INDIRECT REPORTED SPEECH: RULES OF CHANGE

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

INDIRECT REPORTED SPEECH: STATEMENTS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

INDIRECT REPORTED SPEECH: QUESTIONS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

INDIRECT REPORTED SPEECH: ORDERS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

INDIRECT REPORTED SPEECH: SUGGESTIONS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

INDIRECT REPORTED SPEECH: EXCLAMATIONS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

VERB PHRASES

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

VERBS FOLLOWED BY GERUNDS AND TO-INFINITIVE: NO DIFFERENCE IN MEANING

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

VERBS FOLLOWED BY GERUNDS AND TO-INFINITIVE: DIFFERENT MEANINGS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

CONDITIONAL: ZERO

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

CONDITIONAL: FIRST

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

CONDITIONAL: SECOND

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

CONDITIONAL: THIRD

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

CONDITIONAL: MIXED

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

CONDITIONAL: OTHER EXPRESSIONS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

WISH: FORMS AND FUNCTIONS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PREPOSITIONS: OVERVIEW

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PREPOSITIONAL PHRASES

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

RELATIVE: PRONOUNS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

REDUCED RELATIVE CLAUSES: PARTICIPLES

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

REDUCED RELATIVE CLAUSES: ADJECTIVE PHRASES & PREPOSITION PHRASES

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

REDUCED RELATIVE CLAUSES: INFINITIVE PHRASES

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PASSIVE VOICE: FORMATION

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PASSIVE VOICE: FROM ACTIVE TO PASSIVE

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PASSIVE VOICE: MODAL VERBS, INFINITIVES AND V-INGS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PASSIVE VOICE: VERBS WITH TWO OBJECTS

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

PASSIVE VOICE: PERSONAL AND IMPERSONAL

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

IMPERATIVE: PASSIVE

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

CAUSATIVE

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

CONJUNCTIONS: OVERVIEW

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

CONJUNCTIONS: COORDINATING

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

CONJUNCTIONS: CORRELATIVE

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

CONJUNCTIONS: SUBORDINATING

0/20

Bài học mới sẽ được mở sau khi bạn hoàn thành bài học hiện tại. Hãy hoàn thành bài học hiện tại theo đúng lộ trình học bạn nhé!

Chi tiết về khóa học

Bạn đang chuẩn bị cho bài thi IELTS? Bạn đang tìm kiếm sự hỗ trợ thêm để giúp bạn vượt qua bài kiểm tra một cách tự tin? Được xây dựng bởi các giáo viên IELTS nhiều kinh nghiệm, khóa học GRAMMAR FOR IELTS TEST của VOCA sẽ giúp bạn chuẩn bị tất cả các kiến thức ngữ pháp mà bạn cần để đạt được số điểm 6.5+

Grammar for IELTS Test (95 chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong bài thi IELTS) là khóa luyện ngữ pháp rất hiệu quả giúp bạn chuẩn bị tốt cho kỳ thi IELTS sắp tới. Ngữ pháp là 1 trong 4 tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ tiếng Anh của bạn, trong đó phần thi IELTS Writing & Speaking đòi hỏi bạn phải vừa phải nắm chắc ngữ pháp, vừa phải có đa dạng vốn từ vựng. Chỉ cần Grammar for IELTS Test là bạn gần như có thể hoàn thiện ngữ pháp của mình để tự tin chinh phục kỳ thi IELTS tới. 

Tại sao ư? Khóa học Grammar For IELTS Test của VOCA xây dựng với 95 chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh quan trọng và thường gặp nhất trong các bài thi IELTS được sắp xếp khoa học, với cơ cấu bài học được phân bố thành 3 phần:
1. Những chủ đề ngữ pháp căn bản: Giúp người học củng cố kiến thức về những thành phần cấu tạo ngôn ngữ căn bản trong tiếng Anh. Ví dụ như: Loại từ (noun, verb, adjective, adverb, article,..), trật tự của các từ trong câu (sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ, chủ ngữ với tính từ, giới từ và danh từ,..), collocations, phrasal verb,.. 
2. Những chủ đề ngữ pháp về thì: Giúp người học củng cố kiến thức về thì trong tiếng Anh. Ví dụ: Thì hiện tại đơn, thì hiện tại tiếp diễn, thì hiện tại hoàn thành, thì tương lai đơn, thì quá khứ đơn, thì quá khứ tiếp diễn, thì quá khứ hoàn thành,.. 
3. Những chủ đề ngữ pháp về cấu trúc: Giúp người học củng cố kiến thức về những cấu trúc thông dụng trong tiếng Anh. Ví dụ: Câu điều kiện loại 0, 1, 2, 3; câu chỉ hành động nguyên nhân kết quả; câu bị động; mệnh đề quan hệ; mệnh đề trạng từ,..

Grammar For IELTS Test (95 chủ điểm Ngữ pháp tiếng Anh thường gặp trong bài thi IELTS thật) sẽ cung cấp những điểm ngữ pháp trọng yếu và hệ thống từ vựng cần thiết; tất cả chủ điểm được trình bày chi tiết, rõ ràng, cụ thể từng vấn đề, giúp bạn làm quen, rèn luyện và giữ phong thái tự tin khi thi IELTS. 

THÔNG TIN THÊM: 

1. Tầm quan trọng của ngữ pháp trong bài thi IELTS?
Trả lời: Ngữ pháp là yếu tố cơ bản được ví như mạch máu xuyên suốt các kỹ năng ngôn ngữ. Chính vì thế, việc nắm vững các kiến thức ngữ pháp sẽ giúp người học được đánh giá khả năng cao hơn, đặc biệt là trong kỳ thi IELTS khi các kỹ năng về Writing và Speaking đều được chú trọng và đánh giá dựa trên khả năng sử dụng các kiến thức ngữ pháp của thí sinh. Việc sử dụng ngữ pháp sai sẽ khiến bài thi của bạn bị đánh giá thấp, đặc biệt là lỗi đối với các phần kiến thức ngữ pháp căn bản như việc sử dụng collocations,.. 

2. Phương pháp học ngữ pháp của VOCA là như thế nào? 
Trả lời: VOCA giúp bạn học các chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh IELTS một cách thú vị và hiệu quả thông qua  2 bước học ngữ pháp cơ bản: Lý thuyết & Thực hành. Trong đó:

- Bước học lý thuyết, VOCA sẽ giúp bạn nắm rõ các kiến thức tổng quan như: khái niệm, cấu trúc, cách sử dụng, mẹo trong chủ điểm ngữ pháp. Mỗi ý luôn có thêm các ví dụ tiếng Anh và hình ảnh sinh động giúp bạn dễ ghi nhớ và tiếp thu các kiến thức ngữ pháp vốn dĩ rất khô khan. 

- Bước học thưc hành, VOCA sẽ giúp bạn áp dụng các kiến thức đã học ở phần lý thuyết vào các bài tập thực hành cụ thể với hình thức học đa dạng. Mỗi phần học luôn có những giải thích và ví dụ cụ thể nên chúng không chỉ giúp bạn hiểu rõ mà còn hiểu sâu. Cuối phần học bạn sẽ được tham gia vào 1 bài kiểm tra để đánh giá lại mức độ hiểu và khả năng ứng dụng ngữ pháp của bản thân. 

3. Khóa học Grammar For IELTS Test của VOCA được xây dựng dựa trên giáo trình nào uy tín hay không?
Trả lời: Grammar For IELTS Test (95 chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh thường gặp trong bài thi IELTS) được xây dựng bởi đội ngữ các giáo viên có nhiều kinh nghiệm về dạy IELTS của VOCA, trong đó dàn ý nội dung các bài học ngữ pháp được tham khảo từ giáo trình Cambridge Grammar for the IELTS test, đây là giáo trình học ngữ pháp IELTS uy tín và được nhiều sinh viên lựa chọn. 

Xem thêm nội dung

Đánh giá của bạn học

Hỏi đáp về khóa học:

Thành thạo ngữ pháp tiếng Anh với Grammar VIP

Hơn 20+ khoá học ngữ pháp tiếng Anh cao cấp. Học từ lý thuyết tới thực hành. Chinh phục mọi mục tiêu.

Các khóa học khác Vào thư viện