HAPPY 4th BIRTHDAY: THÊM 1 TUỔI - TẶNG 1 NĂM. Áp dụng cho TẤT CẢ bộ từ vựng trên hệ thống, và cả tài khoản VIP & VIP Plus. Cơ hội Duy nhất trong năm. Tìm hiểu & Nâng cấp TẠI ĐÂY nha mems!^^

×

Tác giả: Difference

Đánh giá

5

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

Tiếng Anh chuyên ngành

Từ vựng 20

calculator

calculatorn /ˈkælkjəˌleɪt̮ər/

máy tính

The accountants usually use calculator in their job.

measure

measurev /ˈmɛʒər/

đo, đo lường

That way lets us measure very exactly.

figure

figuren /ˈfɪɡjər/

số liệu, con số

The figure seems all right.

fiscal year

fiscal yearn /ˈfɪskl jɪr/

năm tài chính, năm tài khóa

Profits for the current fiscal year are expected to rise more than 20%.

precise

preciseadj /prɪˈsɑɪs/

rõ ràng, chính xác

The precise number is $1000.

spreadsheet

spreadsheetn /ˈspredʃiːt/

bảng tính (trong máy tính)

I need to prepare salary spreadsheet monthly.

audit

auditn /ˈɔdət/

kiểm toán

Audits are expected to detect every fraud.

budget

budgetn /ˈbʌdʒət/

ngân quỹ, ngân sách, kinh phí

Their son can study at Harvard University thanks to their sufficient budget.

build up

build upphrasal verb /bɪld ʌp/

gia tăng

Peter builds up his saving to buy a new car.

debt

debtn /dɛt/

nợ, món nợ

Mr. Morgan is heavily in debt after his company went bankrupt.

profitably

profitablyadv /ˈprɑfət̮əbli/

có lợi, sinh lời

Mr John is very content with seeing his business grow profitably.

reconcile

reconcilev /ˈrɛkənˌsaɪl/

cân đối

The accountant is reconciling the bank account.

revenue

revenuen /ˈrɛvəˌnu/

doanh thu

The new products really increased the business’s monthly revenue.

inventory

inventoryn /ˈɪnvənˌtɔri/

hàng tồn kho

This company will ship their inventory to another branch.

cash

cashn /kæʃ/

tiền mặt

Do you have any cash on you?

bookkeeping

bookkeepingn /ˈbʊkˌkipɪŋ/

sổ sách kế toán

There are very much bookkeeping that need to handle now.

balance sheet

balance sheetn /ˈbæləns ˌʃit/

bảng cân đối kế toán

I will send this balance sheet to you by email.

cheque

chequen /tʃɛk/

chi phiếu, séc

I don't have any cash on me, so could I pay by cheque?

asset

assetn /ˈæset/

tài sản

Health is a big asset.

accountant

accountantn /əˈkaʊntnt/

kế toán viên

Her husband is an accountant of her company.