Hello 'Tết' ^^: Giảm 50% và cộng thêm 6 THÁNG học miễn phí khi mua bộ từ vựng bất kỳ trên VOCA. Cơ hội 'duy nhất' trong năm. Tìm hiểu thông tin & Đăng ký Tại đây nha mems!^^

×

Tác giả:Soola Vân

Đánh giá

5

Animals

Tiếng Anh theo Chủ đề

Từ vựng 20

frog

frogn /frɔɡ/

con ếch

Frogs have very long back legs for jumping.

fox

foxn /fɑks/

con cáo

This fox is so beautiful.

fly

flyn /flaɪ/

con ruồi

It is difficult to catch a fly because of its huge eyes.

fish

fishn /fɪʃ/

con cá

I don't like to eat fish.

elephant

elephantn /ˈɛləfənt/

con voi

There are many elephants and monkeys in the circus.

eagle

eaglen /ˈiɡl/

chim đại bàng, chim ưng

She is scared of eagle.

duck

duckn /dʌk/

con vịt

Ducks are raised very much in wetlands.

dolphin

dolphinn /ˈdɔlfən/

cá heo

Dolphins are very intelligent and often friendly toward humans.

dog

dogn /dɔɡ/

con chó

We could hear dogs barking in the distance.

deer

deern /dɪr/

con nai

They love deer hunting.

crocodile

crocodilen /ˈkrɑkəˌdaɪl/

cá sấu

I'm afraid of crocodile.

cow

cown /kaʊ/

con bò cái

The cow produces meat and milk.

chimpanzee

chimpanzeen /ˌtʃɪm·pænˈzi/

con tinh tinh (vượn)

The African chimpanzee is among the mammals at risk.

chicken

chickenn /ˈtʃɪkən/

con gà

We're having fried chicken for dinner.

cheetah

cheetahn /ˈtʃit̮ə/

loài báo gêpa, báo đốm

Cheetahs are now only scattered throughout east Africa.

camel

cameln /ˈkæml/

lạc đà

In 1936, Colson and an Australian Aborigine took camels across the desert.

bee

been /bi/

con ong

The existence of bee is indispensable to the development of other species.

bear

bearn /ber/

con gấu

Brown bears are nocturnal animals.

ant

antn /ænt/

con kiến

Ant may lift things being much heavier than its weight.

cat

catn /kæt/

con mèo

My cat's eyes are red.