Tác giả: Difference

Đánh giá

5

ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ TO VERB

Tiếng Anh phổ thông

Từ vựng 20

threaten

threatenv /ˈθrɛtn/

đe dọa, hăm dọa

The terrorists are threatening to kill the hostages.

arrange

arrangev /əˈreɪndʒ/

sắp xếp, thu xếp

They arranged to go swimming the following day.

afford

affordv /əˈfɔrd/

có đủ sức, có đủ tiền

 I can't afford to buy a house.

want

wantv /wɑnt/

muốn

Liz wants to see the gardens.

plan

planv  /plæn/

dự định

My boss is planning to retire at 50.

fail

failv /feɪl/

thất bại, không thành công

They have failed to come up with any practical solutions.

hope

hopev /hoʊp/

hy vọng

We hope to have a little daughter.

dare

darev /dɛr/

dám, thử thách

I don't know how he dares to do that!

manage

managev /ˈmænɪdʒ/

xoay sở, tìm cách

The nurses are managing to take care of the patient.

hesitate

hesitatev /ˈhɛzəˌteɪt/

do dự, ngần ngại

He hesitates to tell me that he loves me.

happen

happenv /ˈhæpən/

vô tình, tình cờ

I happened to wear the same outfit with her.

expect

expectv /ɪkˈspɛkt/

kỳ vọng

expect to get paid on time.

decide

decidev /dɪˈsaɪd/

quyết định

The family decided to sale the house.

choose

choosev /tʃuz/

chọn, quyết định chọn

He chooses to run business from home.

claim

claimv /kleɪm/

nhận là, tự cho là; khẳng định

The organization claims to represent more than 20,000 firms.

care

carev /kɛr/

có hứng thú

The Prime Minister said he did not care to comment.

attempt

attemptv /əˈtɛmpt/

cố gắng, nỗ lực

They attempt to cross that river.

appear

appearv /əˈpɪr/

có vẻ như

She appears to be a nice person.

aim

aimv /eɪm/

hướng đến, có mục đích

The project aims to provide support for young musicians.

agree

agreev /əˈɡri/

đồng ý

The school agreed to send the students on the course.