HAPPY 4th BIRTHDAY: THÊM 1 TUỔI - TẶNG 1 NĂM. Áp dụng cho TẤT CẢ bộ từ vựng trên hệ thống, và cả tài khoản VIP & VIP Plus. Cơ hội Duy nhất trong năm. Tìm hiểu & Nâng cấp TẠI ĐÂY nha mems!^^

×

Tác giả:Lan Nguyễn

Đánh giá

5

Effortless English (Lesson 1)

Tiếng Anh theo Chủ đề

Từ vựng 20

affair

affairn /əˈfɛr/

ngoại tình

He swears he's not having an affair.

swear

swearv /swɛr/

thề

I swear that I will never leave you.

banter

bantern /ˈbæntər/

câu nói đùa

There are no compliments or any of the flirtatious banter we used to enjoy.

flirtatious

flirtatiousadj /flərˈteɪʃəs/

thích tán tỉnh

He is a young flirtatious man.

compliment

complimentn /ˈkɑmpləmənt/

lời khen ngợi

My compliments to the chef!

therapist

therapistn /ˈθɛrəpɪst/

chuyên gia trị liệu, nhà trị liệu

We have been seeing a therapist for a year and a half.

affection

affectionn /əˈfɛkʃn/

tình cảm, sự yêu thương

My husband of 39 years no longer hugs me or shows me any affection.

back in change

back in changephrase /bæk ɪn tʃeɪndʒ/

tiền thừa, tiền thối lại

She paid $100 and got $10 back in change.

get a good deal

get a good dealphrase /ɡet ə ɡʊd dil/

mua hàng với giá hời, giá rẻ

The regular price was $15, so she got a good deal.

get into

get intophrase /ɡɛt ˈɪntu/

đi lên, đi vào, ngồi vào (xe cộ)

She got into the back seat.

keep

keepv /kip/

giữ, duy trì, tiếp tục

He keeps rowing despite the strong wind.

how's it going

how's it goingidiom /haʊz ɪt ɡoʊɪŋ/

Bạn thế nào rồi?, Mọi việc sao rồi?

"How's it going?" I asked Ted. "Everything's fine. How are you?" he replied.

huge

hugeadj /hjudʒ/

to lớn, đồ sộ, khổng lồ

He said a huge global effort is needed to contain the disease.

pass away

pass awayphrasal verb /pæs əˈweɪ/

mất, chết, qua đời

George's mother has passed away three years earlier.

approach

approachn /əˈproʊtʃ/

cách tiếp cận, phương pháp

He soon changed his approach.

somber

somberadj /ˈsɒm.bər/ 

ảm đạm

In the Unites States, cemeteries are always somber.

ancestor

ancestorn /ˈænsɛstər/

ông bà tổ tiên

Modern humans and great apes both descend from one common ancestor.

cemetery

cemeteryn /ˈsɛməˌtɛri/

nghĩa trang

I go to the cemetery to see what’s happening.

grave

graven  /ɡreɪv/

ngôi mồ, mộ

He visits his mother's grave every Sunday.

atmosphere

atmospheren /ˈætməsˌfɪr/

bầu cảm xúc, bầu không khí

The action just adds to the just surreal atmosphere of it.