HAPPY 4th BIRTHDAY: THÊM 1 TUỔI - TẶNG 1 NĂM. Áp dụng cho TẤT CẢ bộ từ vựng trên hệ thống, và cả tài khoản VIP & VIP Plus. Cơ hội Duy nhất trong năm. Tìm hiểu & Nâng cấp TẠI ĐÂY nha mems!^^

×

Tác giả:Phương Trần

Đánh giá

5

English 9: unit 9

Tiếng Anh phổ thông

Từ vựng 20

tornado

tornadon /tɔrˈneɪdoʊ/

vòi rồng, lốc xoáy

Tornadoes ripped into the southern United States yesterday.

warn

warnv /wɔrn/

cảnh cáo, răn đe, quở trách

“Beware of pickpockets,” she warned him.

erupt

eruptv /ɪˈrʌpt/

phun trào

The volcano could erupt at any time.

volcano

volcanon /vɔlˈkeɪnoʊ/

núi lửa

This area had not been affected by the main pyroclastic flows from the volcano.

cyclone

cyclonen /ˈsaɪkloʊn/

lốc xoáy, bão xoáy

Hundreds of homes were damaged by the cyclone.

hurricane

hurricanen /ˈhərəˌkeɪn/

bão (cấp 8 trở lên), cơn bão tố

The state of Florida was hit by a hurricane that did serious damage.

storm

stormn /stɔrm/

dông tố, cơn bão

Did that storm wake you up last night?

tropical

tropicaladj /ˈtrɑpɪkl/

(thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới

The region has a tropical climate.

typhoon

typhoonn /taɪˈfun/

bão, cơn bão

Thousands of people lost electricity after a typhoon hit Australia.

movement

movementn /ˈmuv·mənt/

sự cử động, sự hoạt động

There was no movement in his legs.

abrupt

abruptadj /əˈbrʌpt/

bất ngờ

For example, in one recent year, fashion did an abrupt about-face.

result

resultn /rɪˈzʌlt/

kết quả

The patient was really shocked when he saw his test results.

tidal wave

tidal waven /ˈtaɪdl weɪv/

sóng thần, sóng lớn, sóng triều cường

There has been a tidal wave invaded Indonesia.

collapse

collapsev /kəˈlæps/

suy sụp, sụp đổ

His business empire collapsed under a massive burden of debt.

highway

highwayn /ˈhaɪ.weɪ/

đường cao tốc, quốc lộ

Major highways are often named and numbered by the governments.

occur

occurv /əˈkər/

xảy ra, xảy đến

When did the thunderstorm occur?

earthquake

earthquaken /ˈərθkweɪk/

động đất

In 1906 an earthquake destroyed much of San Francisco.

coast

coastn /koʊst/

bờ biển

We lived on the southeast coast of Florida.

volume

volumen /ˈvɑljəm/

âm lượng

Could you turn the volume down, please?

forecast

forecastv /ˈfɔrkæst/

dự báo, tiên đoán

They can be used to forecast the weather.