Hello 'Tết' ^^: Giảm 50% và cộng thêm 6 THÁNG học miễn phí khi mua bộ từ vựng bất kỳ trên VOCA. Cơ hội 'duy nhất' trong năm. Tìm hiểu thông tin & Đăng ký Tại đây nha mems!^^

×

Tác giả:Phương Trần

Đánh giá

5

English 9: unit 10 (continue)

Tiếng Anh phổ thông

Từ vựng 20

mineral

mineraln /ˈmɪnərəl/

khoáng chất, khoáng sản

By eating vegetable and drinking a lot water, you may easily absorb mineral more easily.

microorganism

microorganismn /ˌmaɪkroʊˈɔrɡəˌnɪzəm/

vi sinh vật

They are studying microorganisms.

creature

creaturen /ˈkritʃər/

sinh vật, loài vật

Rainforests are filled with amazing creatures.

article

articlen /ˈɑrt̮ɪkl/

bài viết, bài báo

The process includes reading articles.

appearance

appearancen /əˈpɪrəns/

vẻ bề ngoài, ngoại hình, diện mạo

The appearance is also important for some job.

certain

certainadj /ˈsərtn/

chắc, chắc chắn

I am certain that zebras have stripes.

trick

trickn /trɪk/

mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa, trò bịp

His card trick really surprised us.

aircraft

aircraftn /ˈɛrkræft/

máy bay

The researchers believe the aircraft will be able to fly around the world in 20 to 25 days and nights.

saucer

saucern /ˈsɔsər/

đĩa để dưới tách, đĩa lót

He placed the spoon on the saucer.

conclusion

conclusionn /kənˈkluʒn/

kết luận

Scientists need more time to come to the conclusion.

exist

existv /ɪɡˈzɪst/

tồn tại, sống

I don't think ghosts exist.

imagination

imaginationn /ɪˌmædʒəˈneɪʃn/

sức tưởng tượng, trí tưởng tượng

My younger son has a very vivid imagination.

marvellous

marvellousadj /ˈmɑrvələs/

tuyệt vời, kỳ diệu

The telephone, as you know, is a marvellous instrument.

ceiling

ceilingn /ˈsilɪŋ/

trần nhà

This ceiling is too low.

cabin

cabinn /ˈkæbən/

nhà gỗ nhỏ, túp lều

My grandfather lives a small cabin.

orbit

orbitv /ˈɔrbət/

đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo

On this mission the shuttle will orbit at a height of several hundred miles.

traveler

travelern /ˈtræv·ə·lər/

khách du lịch

They are exchange rates paid by travelers and exporters.

plan

planv /plæn/

lên kế hoạch

The director is planning carefully for the upcoming events.

precious stone

precious stonen /ˈprɛʃəs stoʊn/

đá quý

He gave her a ring set with a precious stone.

trace

tracen /treɪs/

dấu vết

The ship had vanished without a trace.