HAPPY 4th BIRTHDAY: THÊM 1 TUỔI - TẶNG 1 NĂM. Áp dụng cho TẤT CẢ bộ từ vựng trên hệ thống, và cả tài khoản VIP & VIP Plus. Cơ hội Duy nhất trong năm. Tìm hiểu & Nâng cấp TẠI ĐÂY nha mems!^^

×

Tác giả:Phương Trần

Đánh giá

5

English 9: Unit 2

Tiếng Anh phổ thông

Từ vựng 20

completely

completelyadv /kəmˈplitli/

hoàn toàn

I've completely forgotten her name.

sailor

sailorn /ˈseɪlər/

thủy thủ

He chooses to become a sailor because he loves freedom.

uniform

uniformn /ˈjunəˌfɔrm/

đồng phục

Do you have to wear a uniform?

unique

uniqueadj /jʊˈniːk/

độc nhất, đặc biệt nhất

They solve users’ unique needs.

pattern

patternn /ˈpæt̮ərn/

kiểu mẫu, gương mẫu

My pattern of brushing my teeth is the same as most people’s.

stripe

stripen /straɪp/

đường sọc, vằn

The flag of the United States has red and white stripes.

symbol

symboln /ˈsɪmbl/

biểu tượng, ký hiệu

A crescent moon was the symbol of the old Ottoman Empire.

ethnic minority

ethnic minorityn /ˈɛθnɪk maɪˈnɔrət̮i/

dân tộc thiểu số

The film is about ethnic minority people.

inspiration

inspirationn /ˌɪnspəˈreɪʃn/

cảm hứng

Women's beauty is a rich source of inspiration for commercials.

fashionable

fashionableadj /ˈfæʃənəbl/

hợp mốt

All of her clothes are fashionable.

poetry

poetryn /ˈpoʊətri/

thơ

She started writing poetry at a young age.

frequently

frequentlyadv /ˈfrikwəntli/

thường xuyên

He has frequently been compared to Michael Jackson.

pant

pantn /pænt/

quần tây dài

I need a new pant.

loose

looseadj /lus/

không chặt, lỏng, chùng

Check that plug was loose.

tunic

tunicn /ˈtunɪk/

áo trùm hông

My mother looked thinner when she wore tunic.

silk

silkn /sɪlk/

tơ, lụa

She has a silk blouse.

novel

noveln /ˈnɑvl/

tiểu thuyết

His latest novel is selling really well.

poem

poemn /ˈpoʊəm/

bài thơ

William Shakespeare wrote many poems.

musician

musiciann /mjuˈzɪʃn/

nhạc sĩ

He is a famous musician.

poet

poetn /ˈpoʊət/

nhà thơ

I am a poet.