Hello 'Tết' ^^: Giảm 50% và cộng thêm 6 THÁNG học miễn phí khi mua bộ từ vựng bất kỳ trên VOCA. Cơ hội 'duy nhất' trong năm. Tìm hiểu thông tin & Đăng ký Tại đây nha mems!^^

×

Tác giả:Lê Văn Phú

Đánh giá

5

Phrasal Verb (Part 1)

Tiếng Anh theo Chủ đề

Từ vựng 20

go up

go upphrasal verb /ɡoʊ ʌp/

tăng giá

Prices of food have gone up again.

go down

go downphrasal verb /ɡoʊ daʊn/

đi xuống đâu, đi tới đâu

I go down to the kitchen to boil some water.

go on

go onphrasal verb /ɡoʊ ɔn/

tiếp tục, tiếp diễn

You should go on doing this exercise because it's good for your health.

go out

go outphrasal verb /ɡoʊ ɑʊt/

ra ngoài

I and my girlfriend usually go out in the evening.

go away

go awayphrasal verb /ɡoʊ əˈweɪ/

đi đi, cút đi

If he's bothering you, tell him to go away.

get away

get awayphrasal verb /ɡɛt əˈweɪ/

tránh khỏi, tránh xa

"Get away from me", Yuki said to the growling dog.

put away

put awayphrasal verb /pʊt əˈweɪ/

cất đi

Fred generally puts his tools away.

put off

put offphrasal verb /pʊt ɒf/

trì hoãn, hoãn lại

I was trying to put off the moment when I would have to leave.

put out

put outphrasal verb /pʊt aʊt/

dập tắt (lửa)

The firefighter came and put out the fire.

make one's day

make one's dayidiom /meɪk wʌnz deɪ/

làm ai đó vui sướng, hạnh phúc

Thanks for bringing over those cookies last week. That made my day!

make out

make out phrasal verb /meɪk ɑʊt ˈsʌmθɪŋ/

đặt, dựng lên, lập

Edna sometimes makes out a list of things to do for the whole week.

make off with

make off withphrasal verb /meɪk ɔf wɪθ/

đánh cắp

Some workers make off with their employer's tools.

make into

make intophrasal verb /meɪk ˈɪntu/

làm thành, biến thành, chuyển đổi thành

Large areas of land have been made into national parks.

get on

get onphrasal verb /ɡet ɔn/

lên (những phương tiện lớn, công cộng)

The old woman had got on in Manchester.

get in touch

get in touchphrase /ɡɛt ɪn tʌtʃ/

liên lạc

The registration desk is a good central location for people to get in touch with each other.

get out

get outphrasal verb /ɡet ɑʊt/

lấy ra, lấy được

It is not easy to get them out.

get off

get offphrasal verb /ɡɛt ɔf/

xuống, rời khỏi (xe, máy bay)

The girl turns, gets off the bike.

get out of

get out ofphrasal verb /ɡɛt aʊt əv/

thoát khỏi

The company wanted to get out of the area.

put up with

put up withphrasal verb /pʊt ʌp wɪθ/

chịu đựng 

I cannot put up with him anymore.

go off

go offphrasal verb /ɡoʊ ɔf/

ra đi, bỏ đi (để làm gi đó)

Students going off to college have changed over the years.