Hello 'Tết' ^^: Giảm 50% và cộng thêm 6 THÁNG học miễn phí khi mua bộ từ vựng bất kỳ trên VOCA. Cơ hội 'duy nhất' trong năm. Tìm hiểu thông tin & Đăng ký Tại đây nha mems!^^

×

Tác giả: Difference

Đánh giá

5

PHRASAL VERBS

Tiếng Anh phổ thông

Từ vựng 20

close up

close upphrasal verb /ˈkloʊs.ʌp/

xích lại gần nhau

The runners had closed up and were moving in a tight little pack.

put off

put offphrasal verb /pʊt ɒf/

trì hoãn, hoãn lại

I was trying to put off the moment when I would have to leave.

put up with

put up withphrasal verb /pʊt ʌp wɪθ/

chịu đựng 

I cannot put up with him anymore.

hand in

hand inphrasal verb /hænd ɪn/

giao nộp

Please hand in your keys when you leave the hotel.

grow up

grow upphrasal verb /ɡroʊ ʌp/

lớn lên

I grew up in country.

go on

go onphrasal verb /ɡoʊ ɔn/

tiếp tục, tiếp diễn

You should go on doing this exercise because it's good for your health.

go away

go awayphrasal verb /ɡoʊ əˈweɪ/

đi đi, cút đi

If he's bothering you, tell him to go away.

go ahead

go aheadphrasal verb /ɡoʊ ə hɛd/

tiến lên

You go ahead and turn left.

belong to

belong to phrasal verb /bɪˈlɔŋ tu/

thuộc về, của

You belong to me.

attend to

attend tophrasal verb /əˈtend tə/ 

chú ý

Please, attend to what you are doing!

rely on

rely onphrasal verb /rɪˈlaɪ ɑːn/

trông cậy vào

rely on your help.

allow for

allow forphrasal verb /əˈlaʊ fɔːr/ 

tính đến, xem xét đến

The survey does not allow for the fact that some students are attending part-time.

account for

account forphrasal verb /əˈkaʊnt fɔr/

giải thích

You will be brought before the disciplinary panel to account for your behaviour.

check in

check inphrasal verb /tʃek ɪn/

làm thủ tục vào (khách sạn,...)

When you reach your hotel, you should check in at once.

come up with

come up withphrasal verb / kʌm ʌp wɪθ /

nghĩ ra

She came up with a new recruiting strategy.

go abroad

go abroadphrasal verb /ɡoʊ əˈbrɔd/

ra nước ngoài

Do you go abroad for business?

show up

show upphrasal verb /ʃoʊ ʌp/

có mặt, xuất hiện

Has Bill shown up yet?

break up

break upphrasal verb /ˈbreɪk.ʌp/

chia tay, tan vỡ

The marriage broke up just a few years later.

agree with

agree withphrasal verb /əˈɡri wɪð/

đồng ý với

agree with your outlook.

ask for

ask forphrasal verb /æsk fɔr/

hỏi xin ai cái gì

He's always reluctant to ask for anyone's help.