HAPPY 4th BIRTHDAY: THÊM 1 TUỔI - TẶNG 1 NĂM. Áp dụng cho TẤT CẢ bộ từ vựng trên hệ thống, và cả tài khoản VIP & VIP Plus. Cơ hội Duy nhất trong năm. Tìm hiểu & Nâng cấp TẠI ĐÂY nha mems!^^

×

Tác giả:NGUYỄN VĂN HÒA

Đánh giá

5

Production Process

Tiếng Anh chuyên ngành

Từ vựng 20

positive

positiveadj /ˈpɑzət̮ɪv/

tích cực, lạc quan, tốt đẹp

She always has a positive attitude.

mind

mindn /maɪnd/

trí tuệ, trí óc, đầu óc

You have a sharp mind.

motivation

motivationn /ˌmoʊt̮əˈveɪʃn/

động lực, sự thúc đẩy

He's intelligent but he lacks motivation.

leadership

leadershipn /ˈliː.dɚ.ʃɪp/

kỹ năng, tố chất lãnh đạo

People who have leadership will have higher opportunity to become a manager.

effective

effectiveadj /ɪˈfɛktɪv/

hữu hiệu, có hiệu quả

The employer needs to see your effective working ability.

invest

investv /ɪnˈvɛst/

đầu tư

Apple invests a large amount of money in a new store in Brazil.

foreign

foreignadj /ˈfɔrən/

nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài

Spain was the first foreign language she had learned.

proficient

proficientadj /prəˈfɪʃnt/

tài giỏi, thành thạo

Secretaries are proficient at typing quickly.

capacity

capacityn /kəˈpæsət̮i/

khả năng, năng lực

And we have to build our capacity to adapt to them.

inspect

inspectv /ɪnˈspɛkt/

kiểm tra, thanh tra (cơ quan; trường học...)

The Public Utilities Commission inspects us once a year.

claim

claimn /kleɪm/

sự khẳng định, lời cáo buộc

He rejected claims that he had affairs with six women.

measure

measuren /ˈmɛʒər/

phương sách, biện pháp

We must take preventive measures to reduce crime in the area.

counter

counterv /ˈkaʊntər/

phản đối, chống lại

The film’s main characters counter the familiar racial stereotypes.

productivity

productivityn /ˌproʊdʌkˈtɪvət̮i/

năng suất

A pleasant working environment increases productivity.

essential

essentialadj  /ɪˈsɛnʃl/

cần thiết, thiết yếu

Presentation is an essential skill.

movement

movementn /ˈmuv·mənt/

sự cử động, sự hoạt động

There was no movement in his legs.

improvement

improvementn /ɪmˈpruvmənt/

sự tiến bộ, sự nâng cao, bước tiến

We expect to see further improvement over the coming year.

improve

improvev /ɪmˈpruv/

cải thiện, nâng cao

I thought the best way to improve my French was to live in France.

activity

activityn /ækˈtɪvət̮i/

hoạt động

What activities do you usually do in your free time?

assistant

assistantn /əˈsɪstənt/

trợ lý

She is a successful assistant.