HAPPY 4th BIRTHDAY: THÊM 1 TUỔI - TẶNG 1 NĂM. Áp dụng cho TẤT CẢ bộ từ vựng trên hệ thống, và cả tài khoản VIP & VIP Plus. Cơ hội Duy nhất trong năm. Tìm hiểu & Nâng cấp TẠI ĐÂY nha mems!^^

×

Tác giả:Nguyễn Đắc Hải

Đánh giá

5

BẮT ĐẦU NGÀY MỚI

Tiếng Anh theo Chủ đề

Từ vựng 20

hug

hugv /hʌɡ/

ôm

They hugged each other when they met at the station.

engagement

engagementn /ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/

đính hôn

They announced their engagement at the party on Saturday.

leave

leavev /liv/

bỏ đi, rời đi

He leaves the apartment at 8:00 A.M.

kiss

kissv /kɪs/

hôn

I kisses my wife every morning.

eat

eatv /it/

ăn

He eats breakfast everyday.

make

makev /meɪk/

làm, chuẩn bị

He makes breakfast.

get dressed

get dressedphrase /ɡɛt drɛst/

mặc đồ, mặc quần áo

He gets dressed before going out.

dry off

dry offphrasal verb /draɪ ɔf/

làm khô

He dries himself off with a towel.

take a shower

take a showerphrase /teɪk ə ˈʃaʊər/

đi tắm

He takes a shower after shaving.

shave

shavev /ʃeɪv/

cạo râu

He shaves his face everyday.

exercise

exercisev /ˈɛksərˌsaɪz/

tập thể dục

I exercise every morning before work.

brush

brushv /brʌʃ/

chải, chà

In the morning, he brushes his teeth.

wash

washv /wɑʃ/

rửa

He washes his hands after using the toilet.

flush the toilet

flush the toiletphrase /flʌʃ ðə ˈtɔɪlət/

dội bồn cầu

He flushes the toilet in the bathroom.

use the toilet

use the toiletphrase /juz ðə ˈtɔɪlət/

dùng nhà vệ sinh, đi vệ sinh

He uses the toilet.

go into

go intophrase /ɡoʊ ˈɪntu/

đi vào, đi, đi tới

He goes into his room.

get up

get upphrasal verb /ɡɛt ʌp/

thức dậy

I always get up at 7 A.M.

stretch

stretchv /strɛtʃ/

duỗi ra

He stretchs his hands and feet.

wake up

wake upv /ˈweɪk ʌp/

 thức giấc, tỉnh dậy

I wake up at the morning.

ring

ringv /rɪŋ/

vang vọng, ngân vang, đổ chuông

Dan's alarm clock rings.