HAPPY 4th BIRTHDAY: THÊM 1 TUỔI - TẶNG 1 NĂM. Áp dụng cho TẤT CẢ bộ từ vựng trên hệ thống, và cả tài khoản VIP & VIP Plus. Cơ hội Duy nhất trong năm. Tìm hiểu & Nâng cấp TẠI ĐÂY nha mems!^^

×

Tác giả: Difference

Đánh giá

5

TIẾNG ANH LỚP 10 - PHIM ẢNH

Tiếng Anh phổ thông

Từ vựng 20

detective film

detective filmn /dɪˈtɛktɪv fɪlm/

phim trinh thám

Castle is one of the detective films that I'm favorite.

horror film

horror filmn /ˈhɔrər fɪlm/

phim kinh dị

Have you ever watched that horror film?

cartoon

cartoonn /kɑrˈtun/

phim hoạt hình

I love cartoon very much.

science fiction film

science fiction filmn /ˈsaɪəns ˈfɪkʃn fɪlm/

phim khoa học viễn tưởng

The Day the Earth Stood Still is a 1951 black - and - white science fiction film.

suppose

supposev /səˈpoʊz/

nghĩ rằng, tin rằng

She'll be there today, I suppose.

instead

insteadadv /ɪnˈstɛd/

để thay thế, thay vào đó

There's no coffee - would you like a cup of tea instead?

guess

guessv /ɡɛs/

đoán

I guess this examination would be about speaking.

luxury

luxuryn /ˈlʌkʃəri/

sự xa xỉ

Now we'll be able to live in luxury for the rest of our lives.

voyage

voyagen /ˈvɔɪɪdʒ/

chuyến đi, chuyến hải hành

He was a young sailor on his first sea voyage.

hit

hitv /hɪt/

va vào, đâm vào, va trúng

The bus hit the bridge.

fall in love

fall in lovephrase /fɔl ɪn lʌv/

đem lòng yêu ai

Why do we fall in love with one person rather than another?

adventurer

adventurern /ədˈvɛntʃərər/

nhà thám hiểm

The adventurer travelled from West to East.

silent film

silent filmn /ˈsaɪlənt fɪlm/

phim câm

I don’t like to watch silent film.

film maker

film makern /fɪlm ˈmeɪkə(r)/

nhà làm phim

From that time, film makers were prepared to make longer and better films.

audience

audiencen /ˈɔdiəns/

khán giả, người xem

The audiences were clearly delighted with the performance.

character

charactern /ˈkærəktər/

nhân vật, vai diễn

The main character in Love Story movie is the best actor in Hollywood.

actor

actorn /ˈæktər/

diễn viên nam, diễn viên

Who's your favourite actor?

scene

scenen /sin/

cảnh quay, cảnh (trong phim, truyện,...)

The movie opens with a scene in a New York apartment.

cinema

cineman /ˈsɪnəmə/

điện ảnh, công nghiệp điện ảnh

The history of what we call cinema today began in the 19th century.

film

filmn /fɪlm/

bộ phim, phim

By 1905, films were about five or ten minutes long.