HAPPY 4th BIRTHDAY: THÊM 1 TUỔI - TẶNG 1 NĂM. Áp dụng cho TẤT CẢ bộ từ vựng trên hệ thống, và cả tài khoản VIP & VIP Plus. Cơ hội Duy nhất trong năm. Tìm hiểu & Nâng cấp TẠI ĐÂY nha mems!^^

×

Tác giả: Difference

Đánh giá

5

TỪ VỰNG GMAT

Chứng chỉ quốc tế

Từ vựng 20

hexagon

hexagonn /ˈhɛksəˌɡɑn/

(toán học) hình sáu cạnh, hình lục giác

There are twelve pentagons and twenty hexagons in the picture.

parallelogram

parallelogramn /ˌpærəˈlɛləˌɡræm/

hình bình hành

If a parallelogram has one right angle, it is a rectangle.

ratio

ration /ˈreɪʃiˌoʊ/

tỷ số, tỷ lệ

The ratio of soldiers killed by diseases was high.

square

squaren /skwɛr/

hình vuông

That is a room in square.

even

evenadj /ˈivən/

chẵn (số)

Two, four, six, etc. are even numbers.

area

arean /ˈɛriə/

diện tích

The room is 12 square metres in area.

diameter

diametern /daɪˈæmət̮ər/

đường kính

The dome is ten feet in diameter.

parallel

paralleladj /ˈpærəˌlɛl/

song song

The road and the canal are parallel to each other.

integer

integern /ˈɪntədʒər/

(toán học) số nguyên

Enter any positive integer between 0 and 255.

sphere

spheren /sfɪr/

hình cầu

Our Earth has the shape of sphere.

distance

distancen /ˈdɪstəns/

khoảng cách

In the US, distance is measured in miles.

radius

radiusn /ˈreɪdiəs/

bán kính (đường tròn)

The semicircle has a radius of about thirty miles.

decimal

decimaladj /ˈdɛsəml/

thập phân

0.6 is a decimal number.

average

averagen /ˈævrɪdʒ/

số trung bình

The school's results are above the national average.

polygon

polygonadj /ˈpɑliˌɡɑn/

hình đa giác

I saw a polygon of grass beside the path.

symbol

symboln /ˈsɪmbl/

ký hiệu

What is the chemical symbol for copper?

equal

equaladj /ˈikwəl/

ngang, bằng, như nhau

There is an equal number of boys and girls in the class.

rectangle

rectanglen /ˈrɛkˌtæŋɡl/

hình chữ nhật

The task requires us to draw a rectangle.

digit

digitn /ˈdɪdʒət/

chữ số, con số

The number 57306 contains five digits.

rate

raten /reɪt/

tỷ lệ

What's the rate?