Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Global Success Unit 11: Traveling in the Future

VOCA đăng lúc 16:38 16/09/2026

Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Global Success Unit 11 (Traveling in the Future) được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ, bám sát chương trình trên lớp và ứng dụng thi cử hiệu quả.

Danh sách từ vựng:

bullet train

bullet train

(n)

tàu cao tốc

Ví dụ:

He travelled from Tokyo to Suzuka on the bullet train.

driverless

driverless

(adj)

(xe) tự động, không người lái

Ví dụ:

A driverless car is already invented.

eco-friendly

eco-friendly

(adj)

thân thiện với môi trường

Ví dụ:

Tourism must try to be eco-friendly.

fuel

fuel

(n)

chất đốt, nhiên liệu

Ví dụ:

Wood, coal, oil, petrol and gas are all different kinds of fuel.

future

future

(n)

tương lai, thời gian sắp tới

Ví dụ:

It's important to plan for the future.

hovercraft

hovercraft

(n)

tàu đệm khí

Ví dụ:

Hovercraft uses blowers to produce a large volume of air under the hull.

modern

modern

(adj)

hiện đại, tân tiến

Ví dụ:

The jewelry store sells modern shape of jewelries.

operate

operate

(v)

hoạt động, vận hành

Ví dụ:

The train operates punctually, which makes the passengers very happy.

personal

personal

(adj)

(thuộc) riêng, cá nhân

Ví dụ:

This is my personal routine.

pilot

pilot

(n)

phi công

Ví dụ:

The accident was caused by pilot error.

pollute

pollute

(v)

gây ô nhiễm

Ví dụ:

The pesticides used on many farms are polluting the water supply .

safety

safety

(n)

(sự) an toàn

Ví dụ:

It belongs to safety problem.

spacecraft

spacecraft

(n)

tàu vũ trụ, phi thuyền

Ví dụ:

The spacecraft had cost a hundred and twenty-five million dollars.

speed

speed

(n)

(di chuyển) tốc độ

Ví dụ:

Two taxis ran over me with a very high speed.

teleporter

teleporter

(n)

máy dịch chuyển tức thời

Ví dụ:

A teleporter can move you anywhere in a second.

traffic

traffic

(n)

giao thông, xe cộ

Ví dụ:

She left home early to avoid the rush-hour traffic.

travel

travel

(v)

đi, di chuyển

Ví dụ:

The tidal wave traveled from Alaska to California.

Để đạt điểm cao trong các bài kiểm tra và làm chủ hoàn toàn các phần đọc hiểu, nghe hiểu trên lớp, việc nắm vững từ vựng theo từng bài học là vô cùng quan trọng.

Với danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Global Success Unit 11: Traveling in the Future được hệ thống ở trên, VOCA hi vọng các em học sinh đã có một công cụ ôn tập thật sát với chương trình học. Việc nắm vững từ vựng qua thẻ Flashcards kết hợp âm thanh và hình ảnh trực quan sẽ giúp các em học sinh ghi nhớ từ mới tự nhiên, dễ dàng vượt qua các bài kiểm tra trên lớp mà không cần học vẹt mệt mỏi.

Để giúp con nắm chắc kiến thức sách giáo khoa và bứt phá điểm số, ba mẹ có thể tham khảo lộ trình học bám sát 100% chương trình mới tại VOCA - nền tảng học tiếng Anh toàn diện giúp rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết để bứt phá thành tích xuất sắc trên lớp.

>> Ba mẹ và các em học sinh có thể khám phá lộ trình học chi tiết tại đây: Chinh phục Tiếng Anh lớp 7 Global Success cùng VOCA

Nếu gia đình cần tư vấn lộ trình ôn tập bám sát chương trình học của con, xin vui lòng gọi đến Hotline 0829905858, hoặc truy cập website www.voca.vn để được hỗ trợ tận tình nhé.

Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và gặt hái nhiều điểm 10!

Thân ái,
VOCA TEAM.

Thảo luận