Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Global Success Unit 9: Festivals around the World

VOCA đăng lúc 16:11 16/09/2026

Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Global Success Unit 9 (Festivals around the World) được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ, bám sát chương trình trên lớp và ứng dụng thi cử hiệu quả.

Danh sách từ vựng:

amazing

amazing

(adj)

kinh ngạc, sửng sốt

Ví dụ:

That's the amazing story I've ever heard.

camp

camp

(v)

đóng trại; cắm trại

Ví dụ:

I camped overnight in a field.

celebrate

celebrate

(v)

kỷ niệm, tổ chức

Ví dụ:

We always celebrate our wedding anniversary by going out to dinner.

celebration

celebration

(n)

Sự tổ chức ăn mừng

Ví dụ:

Let's buy some champagne in celebration of her safe arrival.

costume

costume

(n)

lễ phục, trang phục lễ hội

Ví dụ:

The children were dressed in Halloween costumes.

cultural

cultural

(adj)

(thuộc) văn hoá

Ví dụ:

The country has a rich cultural heritage.

culture

culture

(n)

nền văn hóa

Ví dụ:

The children are taught to respect different cultures.

decorate

decorate

(v)

trang trí, tô điểm

Ví dụ:

We are decorating our house for Christmas.

fascinating

fascinating

(adj)

hấp dẫn, thu hút

Ví dụ:

It is a fascinating story that describes some of the incredible things animals can do.

feast

feast

(n)

bữa tiệc, bữa ăn

Ví dụ:

This is a wedding feast.

festival

festival

(n)

lễ hội

Ví dụ:

What'd you think of the festival tonight?

fireworks

fireworks

(n)

pháo hoa

Ví dụ:

In New Year's Eve, people watch the fireworks and enjoy the parties.

gather

gather

(v)

tập hợp, tụ họp

Ví dụ:

They gather around the kitchen table.

lantern

lantern

(n)

lồng đèn

Ví dụ:

I buy my child a lantern in Mid-Autumn.

parade

parade

(n)

cuộc diễu hành

Ví dụ:

There is a parade in this street to celebrate the Indepence's Day.

perform

perform

(v)

trình diễn, biểu diễn

Ví dụ:

She composes and performs her own music.

performer

performer

(n)

người biểu diễn, người trình diễn

Ví dụ:

I was impressed with the performer in evening dress of the play.

religious

religious

(adj)

(thuộc) tôn giáo, tín ngưỡng

Ví dụ:

Thousands of young people in Senegal attend and live at religious schools called daaras.

seasonal

seasonal

(adj)

theo mùa; thời vụ

Ví dụ:

Seasonal workers brought in to cope with the Christmas period.

superstitious

superstitious

(adj)

mê tín

Ví dụ:

Some festivals are held due to superstitious beliefs.

traditional

traditional

(adj)

(thuộc) truyền thống

Ví dụ:

The dancers were wearing traditional African costume.

Để đạt điểm cao trong các bài kiểm tra và làm chủ hoàn toàn các phần đọc hiểu, nghe hiểu trên lớp, việc nắm vững từ vựng theo từng bài học là vô cùng quan trọng.

Với danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Global Success Unit 9: Festivals around the World được hệ thống ở trên, VOCA hi vọng các em học sinh đã có một công cụ ôn tập thật sát với chương trình học. Việc học từ vựng qua thẻ Flashcards kết hợp hình ảnh và âm thanh trực quan sẽ giúp các em ghi nhớ từ mới một cách tự nhiên, dễ dàng vượt qua các bài kiểm tra mà không cần phải chép phạt hay học vẹt mệt mỏi.

Để giúp con nắm chắc kiến thức sách giáo khoa và tự tin chinh phục các kỳ thi trên trường, ba mẹ có thể đồng hành cùng con qua những giải pháp học tập bài bản hơn. Tự hào là một nền tảng học tiếng Anh toàn diện, VOCA xây dựng lộ trình học bám sát 100% sách giáo khoa mới, áp dụng các kỹ thuật ghi nhớ tiên tiến (VAK, TPR...). Hệ thống của VOCA không chỉ giúp các em học thuộc từ vựng nhanh chóng mà còn rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết để bứt phá thành tích xuất sắc trên lớp.

>> Ba mẹ và các em học sinh có thể khám phá lộ trình học chi tiết tại đây: Chinh phục Tiếng Anh lớp 7 Global Success cùng VOCA

Nếu gia đình cần tư vấn lộ trình ôn tập bám sát chương trình học của con, xin vui lòng gọi đến Hotline 0829905858, hoặc truy cập website www.voca.vn để được hỗ trợ tận tình nhé.

Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và gặt hái nhiều điểm 10!

Thân ái,
VOCA TEAM.

Thảo luận