Numbers 1
16 Từ vựng
Bạn chưa học chủ đề này
Numbers 2
16 Từ vựng
Time
18 Từ vựng
Days and seasons
16 Từ vựng
Months and special days
16 Từ vựng
Ordinal numbers and dates
16 Từ vựng
Countries
19 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 1
117 Từ vựng
TUẦN 2
7 chủ đề
Nationalities
18 Từ vựng
Classroom
18 Từ vựng
Language 1
16 Từ vựng
Language 2
17 Từ vựng
Personal information
12 Từ vựng
Form filling
15 Từ vựng
Family
22 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 2
118 Từ vựng
TUẦN 3
6 chủ đề
Family history
14 Từ vựng
Body actions
14 Từ vựng
Hand gestures
14 Từ vựng
Head
12 Từ vựng
Body parts
16 Từ vựng
People description
14 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 3
100 Từ vựng
TUẦN 4
7 chủ đề
Hairs and eyes
16 Từ vựng
Age
13 Từ vựng
Characters 1
14 Từ vựng
Characters 2
13 Từ vựng
Relationships
13 Từ vựng
Friends
16 Từ vựng
Physical feelings
12 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 4
93 Từ vựng
TUẦN 5
7 chủ đề
Emotions
12 Từ vựng
Daily routines
13 Từ vựng
Weekends
15 Từ vựng
Frequency words
10 Từ vựng
Clothes
15 Từ vựng
Colours
15 Từ vựng
Accessories
17 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 5
99 Từ vựng
TUẦN 6
7 chủ đề
Clothes descriptions
14 Từ vựng
Size
12 Từ vựng
Clothing store
13 Từ vựng
Money in shops
15 Từ vựng
Money in adverts
13 Từ vựng
The weather 1
17 Từ vựng
The weather 2
15 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 6
98 Từ vựng
TUẦN 7
7 chủ đề
Common problems
13 Từ vựng
Treatment
12 Từ vựng
The chemist's
13 Từ vựng
Meat and fish
17 Từ vựng
Fruits
18 Từ vựng
Vegetables
20 Từ vựng
Food
15 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 7
107 Từ vựng
TUẦN 8
7 chủ đề
Containers and quantities
12 Từ vựng
Cafe order
14 Từ vựng
The table
15 Từ vựng
Restaurant order
19 Từ vựng
Customer and waiter
12 Từ vựng
Buses
13 Từ vựng
Trains
12 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 8
98 Từ vựng
TUẦN 9
7 chủ đề
Train tickets
13 Từ vựng
Directions
13 Từ vựng
Traffic in town
12 Từ vựng
Traffic out of town
12 Từ vựng
Signs and notices
18 Từ vựng
My country
16 Từ vựng
Buildings and places in town
13 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 9
95 Từ vựng
TUẦN 10
7 chủ đề
Town facts
11 Từ vựng
Opinions about the town
12 Từ vựng
The farm
16 Từ vựng
The countryside
12 Từ vựng
Places to shop
15 Từ vựng
Shopping habits
12 Từ vựng
Flats
14 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 10
95 Từ vựng
TUẦN 11
7 chủ đề
Houses
14 Từ vựng
The kitchen
18 Từ vựng
Using the kitchen
10 Từ vựng
Bedroom and bathroom
13 Từ vựng
The bathroom
13 Từ vựng
The living room
20 Từ vựng
School subjects
13 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 11
101 Từ vựng
TUẦN 12
7 chủ đề
Education system
14 Từ vựng
Exams
14 Từ vựng
A university degree
14 Từ vựng
University subjects and people
20 Từ vựng
Jobs
20 Từ vựng
Job information
15 Từ vựng
Job responsibilites
16 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 12
113 Từ vựng
TUẦN 13
7 chủ đề
The computer
14 Từ vựng
Word processing
16 Từ vựng
12 Từ vựng
The Internet
17 Từ vựng
Preferences
10 Từ vựng
Favourite thing
10 Từ vựng
Games
18 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 13
98 Từ vựng
TUẦN 14
7 chủ đề
Football
15 Từ vựng
Common activites
17 Từ vựng
Hobbies
13 Từ vựng
Pop and rock
13 Từ vựng
Classical music
12 Từ vựng
Describing films
13 Từ vựng
About the film
11 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 14
91 Từ vựng
TUẦN 15
7 chủ đề
The media
12 Từ vựng
Your media
17 Từ vựng
Holiday arrangement
13 Từ vựng
The hotel
13 Từ vựng
Booking a room
12 Từ vựng
Airport Check-in
17 Từ vựng
Take-off and landing
12 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 15
96 Từ vựng
TUẦN 16
6 chủ đề
Beach holiday
12 Từ vựng
Sightseeing holiday
13 Từ vựng
The bank
12 Từ vựng
The post office
12 Từ vựng
The phone
17 Từ vựng
Common antonyms
16 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 16
83 Từ vựng
TUẦN 17
6 chủ đề
Classroom habits
13 Từ vựng
Common adverbs
11 Từ vựng
Phrasal verbs
10 Từ vựng
Time words and phrases
12 Từ vựng
Prepositions of place and movement
19 Từ vựng
Linking words
17 Từ vựng
WEEKLY REVIEW 17
69 Từ vựng
Tổng quan
Giúp bạn tích luỹ vốn từ vựng bao gồm 1.600 từ cơ bản, tương ứng với đầu ra CEFR A2+, tương ứng IELTS band 3.0 - 3.5+.
Giúp bạn xây dựng nền tảng để phát triển cho kỹ năng ở các trình độ cao.
Áp dụng những từ vựng đã học vào các kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết ở mức đầu ra IELTS 3.0 - 3.5+.
Cung cấp 1.600 từ vựng tiếng Anh cơ bản nền tảng chuẩn bị cho kỳ thi IELTS.
Phát triển dựa trên giáo trình học từ vựng nổi tiếng và uy tín của NXH Đại học Oxford.
Bạn muốn học IELTS nhưng không biết bắt đầu từ đâu; hoặc không có lộ trình học rõ ràng.
Bạn muốn học nhưng trình độ còn quá thấp, không thể tiếp cận với các giáo trình luyện thi.
Bạn muốn lấy lại căn bản tiếng Anh để chuẩn bị tiếp xúc với quá trình luyện thi chuyên sâu.
Thông tin chi tiết
Từ vựng là yếu tố quan trọng nhất và là mảng kiến thức đầu tiên bạn cần xây dựng nền tảng để chuẩn bị cho kỳ thi IELTS. Bộ từ vựng Oxford Vocabulary for IELTS (Band 1.0 - 4.0) sẽ là bước đi đầu tiên của bạn trong hành trình Giúp bạn chinh phục IELTS của VOCA. Song hành cùng mục tiêu cung cấp cho bạn hơn 1.600 từ vựng cơ bản thông dụng nhất trong tiếng Anh, khóa học này còn giúp bạn rút ngắn thời gian học một cách tối ưu nhất, bạn chỉ cần 30 ngày để làm chủ 1.000 từ vựng quan trọng này.
Các bạn muốn theo học IELTS thường tâm sự các vấn đề sau cùng VOCA:
- Các bạn muốn học IELTS nhưng không biết bắt đầu từ đâu; hoặc không có lộ trình học rõ ràng.
- Các bạn muốn học nhưng trình độ còn quá thấp, không thể tiếp cận với các giáo trình luyện thi.
- Các bạn đã học Tiếng Anh nhiều năm nhưng nền tảng cơ bản vẫn chưa vững; nhưng muốn ôn luyện các kỹ năng ngay, từ đó dễ gây nản chí khi đề thi quá khó.
Các vấn đề trên đều có một điểm chung là sự thiếu hụt về nền tảng từ vựng căn bản! Theo cục khảo thí và kiểm soát chất lượng giáo dục thì mỗi bài thi IELTS được thiết kế với 2.000 từ vựng tương ứng với nhiều chủ đề, lĩnh vực khác nhau trong cuộc sống. Như mục tiêu ngay từ đầu mà kì thi IELTS hướng tới: “kiểm tra mức độ thông thạo ngôn ngữ tiếng Anh”, để đạt được kết quả cao thì kiến thức bạn cần phải rộng và bao quát, kéo theo đó là lượng Từ vựng phải phong phú và đa dạng. Tuy nhiên, từ vựng trong bài thi lại là từ vựng mang tính học thuật. Do đó, nếu chưa có vốn từ vựng nền tảng thì việc tiếp cận ngay với từ vựng IELTS sẽ khiến bạn gặp không ít khó khăn.
TỪ VỰNG là rất quan trọng. Thế nhưng để học từ vựng thành công, bạn cần phải thực sự nỗ lực và kiên trì. Rất nhiều bạn đã sớm nhận ra Từ vựng sẽ là bước đệm quan trọng để chạm tới giấc mơ IELTS, nhưng phần lớn đều nản chí sau một thời gian “vật lộn” với khối lượng từ quá lớn.
Vậy đâu là NGUYÊN NHÂN khiến cho bạn không thể học Từ vựng một cách hiệu quả??
Tất cả là vì bạn vẫn chưa tìm được cho mình một phương pháp học và ôn tập hợp lý. Bạn mới chỉ thực hiện được bước đầu tiên đó là tiếp cận với từ vựng, chứ chưa có phương pháp nào để khắc sâu và biến những từ vựng đó trở thành kiến thức của riêng mình.
Đến đây chắc hẳn bạn đang tự hỏi:
“Vậy nên bắt đầu học từ đâu để tiếp cận cơ bản của kỳ thi IELTS?”
Nếu đúng như vậy, thì bộ từ vựng Oxford Vocabulary for IELTS (Band 1.0 - 4.0) (1.600 từ vựng cần thiết giúp bạn lấy lại căn bản cho kỳ thi IELTS) chính là lời giải tốt nhất cho thắc mắc đó của bạn.
Vậy OXFORD VOCABULARY FOR IELTS là gì?
Oxford Vocabulary for IELTS (Band 1.0 - 4.0) là bộ từ vựng tổng hợp hơn 1.600 từ, được xây dựng dựa trên giáo trình Oxford Word Skills Elementary nổi tiếng của NXB Đại học Oxford. Giáo trình này là một cuốn sách được thiết kế đặc biệt để người học tiếng Anh nói chung xây dựng vốn từ vựng nền tảng cho các mục đích học tập đa dạng, trong đó có ôn luyện cho kỳ thi IELTS. Cuốn sách này tổng hợp hơn 120 chủ đề thông dụng nhất giúp bạn xây dựng vốn từ vựng của mình và áp dụng từ vựng một cách hiệu quả trong việc học tiếng Anh nói chung và chuẩn bị cho kỳ thi IELTS nói riêng.

Những điểm nổi bật của giáo trình này:
- Dành cho những bạn mới bắt đầu hoặc mất căn bản, cần xây dựng lại nền tảng từ vựng với mục tiêu tương đương CEFR A2+.
-
Các bài học được phát triển theo chủ đề và cấp độ từ cơ bản đến nâng cao; giúp bạn nắm vững từ vựng và ngữ pháp theo từng bước tiến.
-
Từ vựng thông dụng và trọng tâm giúp bạn nhanh chóng tiếp thu từ vựng mới và áp dụng vào giao tiếp hàng ngày.
Nhưng tại sao bạn nên chọn Oxford Vocabulary for IELTS (Band 1.0 - 4.0) (1.600 từ vựng cần thiết giúp bạn lấy lại căn bản cho kỳ thi IELTS) để chuẩn bị cho quá trình học và ôn luyện IELTS?
- Về số lượng: Oxford Vocabulary for IELTS (Band 1.0 - 4.0) mang đến cho bạn hơn 1.600 từ vựng căn bản cần thiết và quan trọng dành cho mục tiêu 3.0 - 4.0. Tất cả những từ vựng này đều đã được VOCA chọn lọc lại và sắp xếp kỹ lưỡng, nhằm mang đến cho các bạn một bộ từ phong phú nhưng không hề bị trùng lặp.
- Về chất lượng: Giáo trình mà VOCA được xem là một trong những giáo trình được tin dùng nhất không chỉ trong việc xây dựng nền tảng từ vựng cho việc học IELTS mà còn có thể áp dụng cho nhiều mục tiêu học tập khác nhau. Với hơn 120 chủ đề lớn dàn trải ở nhiều chủ đề và lĩnh vực. Bên cạnh đó các từ vựng còn được sắp xếp khoa học và hợp lý giúp người học dễ tiếp thu và ghi nhớ.
- Về phương pháp học: Khóa học ứng dụng phương pháp học từ vựng đi kèm ví dụ có hình ảnh minh họa cũng như âm thanh trực quan, sinh động. Vậy là bạn không chỉ hiểu đúng, hiểu sâu về nghĩa của từ vựng mà còn nắm vững cách phát âm chuẩn của từng từ nữa.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA
- Về phương pháp ôn tập: Oxford Vocabulary for IELTS (Band 1.0 - 4.0) giúp bạn ghi nhớ từ vựng sâu hơn dựa trên Nguyên tắc nhắc nhở đúng thời điểm, và phương pháp ôn tập của Tony Buzan - Diễn giả hàng đầu thế giới về phương pháp học tập, cha đẻ của kỹ thuật Mindmap. Hệ thống sẽ tự động nhắc nhở người học: kiểm tra sau khi học 1 bài, kiểm tra trước khi vào bài mới, kiểm tra sau 7 bài, và cuối cùng là kiểm tra sau 30 bài. Đây là nguyên tắc tối ưu để giúp người học ghi nhớ từ vựng sâu sắc, và không rơi vào trạng thái "học trước quên sau".

Hệ thống sẽ tự động nhắc nhở người học
- Về thời gian học: VOCA sẽ rút ngắn thời gian cho người học một cách tối ưu nhất. Bạn chỉ mất 1/4 thời gian so với những cách học thông thường.

VOCA giúp bạn tiết kiệm tối đa học phí học tiếng Anh.
- Sự tiện lợi: VOCA có đầy đủ phiên bản học dành cho Máy tính/Laptop, ứng dụng trên Smartphone (điện thoại thông minh). Chính vì vậy, bạn có thể học VOCA 'mọi lúc, mọi nơi' (khi ở nhà, hay trên lớp học, tại công ty, hay trên xe buýt, hoặc lúc nằm trên giường ngủ..). Mọi rào cản về khoảng cách, hay thời gian sẽ bị phá bỏ, giúp bạn tăng tốc tới đích một cách nhanh nhất và hiệu quả nhất.

Bạn có thể học VOCA trên: điện thoại smartphone, máy tính, laptop, và cả máy tính bảng.
Liệu VOCA for IELTS Foundation có phù hợp với bạn?
Bộ từ này được cẩn thận lựa chọn và sắp xếp theo từng cấp độ. Bên cạnh đó, khóa học cung cấp cho bạn hơn 1.600 ví dụ và định nghĩa đi kèm âm thanh và hình ảnh trực quan, biến việc học một số lượng lớn từ vựng từ giờ không còn là một công việc nhàm chán và khô khan nữa.
Giờ thì bạn đã có lời giải đáp rõ ràng cho câu hỏi ban đầu của mình rồi. Thay vì tiếp tục loay hoay với cơ man nào là tài liệu ôn luyện, tại sao bạn không thử trải nghiệm một phương pháp học hiệu quả, một giáo trình đáng tin cậy và chất lượng với VOCA?
Bạn còn đắn đo gì nữa? Hãy cùng VOCA biến kì thi IELTS trở thành một đích đến chứ không còn là một nỗi sợ trong tương lai.
VOCA.VN LÀ GIẢI PHÁP HỌC TIẾNG ANH TRỰC TUYẾN ĐƯỢC KHUYẾN NGHỊ NÊN HỌC BỞI BAN KHOA GIÁO ĐÀI TRUYỀN HÌNH TP. HỒ CHÍ MINH
Tiến độ học của bạn
Chủ đề đã học
Từ vựng đã thuộc