FEELING
20 Từ vựng
Bạn chưa học chủ đề này
FEELINGS AND EMOTIONS
20 Từ vựng
TIME 1
20 Từ vựng
TIME 2
20 Từ vựng
FAMILY 1
20 Từ vựng
FAMILY 2
20 Từ vựng
AGE
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 1
140 Từ vựng
TUẦN 2
7 chủ đề
FRIENDS
20 Từ vựng
CHARACTERS 1
20 Từ vựng
CHARACTERS 2
20 Từ vựng
ADJECTIVES TO DESCRIBE PEOPLE
20 Từ vựng
HAPPY AND SAD
20 Từ vựng
GETTING ANGRY
20 Từ vựng
FURNITURE AND HOUSEWARES
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 2
140 Từ vựng
TUẦN 3
7 chủ đề
JOBS 1
20 Từ vựng
JOBS 2
20 Từ vựng
SCHOOL 1
20 Từ vựng
SCHOOL 2
20 Từ vựng
STUDY
20 Từ vựng
FURTHER EDUCATION
20 Từ vựng
LOVE AND ROMANCE
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 3
140 Từ vựng
TUẦN 4
7 chủ đề
MARRIAGE
20 Từ vựng
FREE TIME
20 Từ vựng
SPECIAL OCCASIONS
20 Từ vựng
HOLIDAYS
20 Từ vựng
SIGHTSEEING
20 Từ vựng
SHOPPING 1
20 Từ vựng
SHOPPING 2
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 4
140 Từ vựng
TUẦN 5
7 chủ đề
RICH AND POOR
20 Từ vựng
MONEY
20 Từ vựng
BOOKS 1
20 Từ vựng
BOOKS 2
20 Từ vựng
LEARNING A LANGUAGE
20 Từ vựng
ANIMALS 1
20 Từ vựng
ANIMALS 2
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 5
140 Từ vựng
TUẦN 6
7 chủ đề
INSECTS
20 Từ vựng
TALKING ABOUT ANIMALS
20 Từ vựng
COLOR
20 Từ vựng
QUANTITIES
20 Từ vựng
APARTMENT
20 Từ vựng
FOOD 1
20 Từ vựng
FOOD 2
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 6
140 Từ vựng
TUẦN 7
7 chủ đề
FRUIT 1
20 Từ vựng
FRUIT 2
20 Từ vựng
FRUIT AND VEGETABLES
20 Từ vựng
VEGETABLES
20 Từ vựng
SPORT 1
20 Từ vựng
SPORT 2
20 Từ vựng
SPORT 3
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 7
140 Từ vựng
TUẦN 8
7 chủ đề
SPORT 4
20 Từ vựng
FOOTBALL
20 Từ vựng
HOBBIES AND INTERESTS
20 Từ vựng
MOVIE
20 Từ vựng
MUSIC 1
20 Từ vựng
MUSIC 2
20 Từ vựng
HOUSE
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 8
140 Từ vựng
TUẦN 9
7 chủ đề
TOWNS AND CITIES
20 Từ vựng
ASKING THE WAY
20 Từ vựng
TRANSPORTATION 1
20 Từ vựng
TRANSPORTATION 2
20 Từ vựng
TRANSPORTATION 3
20 Từ vựng
PUBLIC TRANSPORT
20 Từ vựng
DISTANCE AND SPEED
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 9
140 Từ vựng
TUẦN 10
7 chủ đề
DRIVING
20 Từ vựng
CARS
20 Từ vựng
TAXI
20 Từ vựng
TRAVEL
20 Từ vựng
ACTIVITIES AND INTERESTS
20 Từ vựng
DIET
20 Từ vựng
A HEALTHY LIFESTYLE
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 10
140 Từ vựng
TUẦN 11
7 chủ đề
TELEVISION
20 Từ vựng
NEWSPAPERS
20 Từ vựng
TELEPHONES
20 Từ vựng
COMPUTERS 1
20 Từ vựng
COMPUTERS 2
20 Từ vựng
MACHINES AND EQUIPMENT
20 Từ vựng
AT THE BANK 1
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 11
140 Từ vựng
TUẦN 12
7 chủ đề
AT THE BANK 2
20 Từ vựng
THE WEATHER 1
20 Từ vựng
THE WEATHER 2
20 Từ vựng
THE WEATHER 3
20 Từ vựng
ENVIRONMENT 1
20 Từ vựng
ENVIRONMENT 2
20 Từ vựng
ENTERTAINMENT
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 12
140 Từ vựng
TUẦN 13
7 chủ đề
BEACH HOLIDAYS
20 Từ vựng
GENERAL APPEARANCE
20 Từ vựng
JEWELRY
20 Từ vựng
CLOTHES 1
20 Từ vựng
CLOTHES 2
20 Từ vựng
TALKING ABOUT CLOTHES
20 Từ vựng
EMPLOYMENT
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 13
140 Từ vựng
TUẦN 14
7 chủ đề
WORKING LIFE
20 Từ vựng
IN THE OFFICE
20 Từ vựng
BUSINESS
20 Từ vựng
ADVERTISING
20 Từ vựng
CRIME AND PUNISHMENT
20 Từ vựng
SERIOUS CRIME
20 Từ vựng
THEFT, DRUGS AND OTHER CRIMES
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 14
140 Từ vựng
TUẦN 15
7 chủ đề
WAR
20 Từ vựng
POLITICS
20 Từ vựng
RELIGION
20 Từ vựng
STAGES OF LIFE
20 Từ vựng
SOCIAL ISSUES
20 Từ vựng
THE NATURAL WORLD
20 Từ vựng
FLOWERS
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 15
140 Từ vựng
TUẦN 16
7 chủ đề
PLANTS
20 Từ vựng
SCIENCE
20 Từ vựng
ENERGY
20 Từ vựng
HISTORY
20 Từ vựng
DEATH
20 Từ vựng
MATERIALS
20 Từ vựng
NUMBERS
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 16
140 Từ vựng
TUẦN 17
7 chủ đề
SIZE AND SHAPE
20 Từ vựng
THOUGHTS AND IDEAS
20 Từ vựng
COUNTRY
20 Từ vựng
COUNTRIES AND NATIONALITIES
20 Từ vựng
BODY PARTS 1
20 Từ vựng
BODY PARTS 2
20 Từ vựng
HEAD AND FACE
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 17
140 Từ vựng
TUẦN 18
7 chủ đề
HAIR AND FACE
20 Từ vựng
BODY MOVEMENTS
20 Từ vựng
BABIES AND CHILDREN
20 Từ vựng
BABY ROOM
20 Từ vựng
HEALTH
20 Từ vựng
THE SENSES
20 Từ vựng
FEELING ILL
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 18
140 Từ vựng
TUẦN 19
7 chủ đề
INJURIES
20 Từ vựng
HOSPITAL 1
20 Từ vựng
HOSPITAL 2
20 Từ vựng
AT THE DOCTOR'S
20 Từ vựng
DISASTERS
20 Từ vựng
NATURAL DISASTER
20 Từ vựng
HOUSES AND HOMES
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 19
140 Từ vựng
TUẦN 20
7 chủ đề
THE LIVING ROOM
20 Từ vựng
THE BEDROOM AND BATHROOM
20 Từ vựng
THE KITCHEN
20 Từ vựng
CHORES
20 Từ vựng
COOKING
20 Từ vựng
PROBLEMS AROUND HOUSE
20 Từ vựng
RESTAURANT
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 20
140 Từ vựng
TUẦN 21
7 chủ đề
SEAFOOD
20 Từ vựng
EATING OUT
20 Từ vựng
DRINKS
20 Từ vựng
FILM AND CINEMA
20 Từ vựng
A HOTEL ROOM
20 Từ vựng
AT THE POST OFFICE
20 Từ vựng
AT THE AIRPORT
20 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 21
140 Từ vựng
TUẦN 22
3 chủ đề
ON THE PLANE
20 Từ vựng
RESULTS AND SCORE
20 Từ vựng
CONGRATULATION
20 Từ vựng
Tổng quan
Giúp bạn hiểu rõ 95% mọi ngữ cảnh của tiếng Anh trong cuộc sống.
Giúp bạn tăng khả năng giao tiếp và diễn đạt bằng tiếng Anh trong đa dạng các tình huống.
Giúp bạn rút ngắn thời gian học tối ưu chỉ với 1/4 thời gian so với những cách học thông thường.
Cung cấp 3.000 từ vựng thông dụng nhất trong giao tiếp với 150 chủ đề.
Giúp bạn ghi nhớ từ vựng hiệu quả thông qua phương pháp flashcard cùng hình ảnh – âm thanh sinh động.
Bạn học muốn xây dựng vốn từ vựng nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu.
Bạn học muốn cải thiện vốn từ vựng để giao tiếp hiệu quả trong đời sống hằng ngày.
Bạn học muốn tìm một phương pháp ghi nhớ từ vựng hiệu quả và nhanh chóng.
Thông tin chi tiết
Chỉ cần nắm vững 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng này bạn có thể hiểu rõ 95% mọi ngữ cảnh trong tiếng Anh. Phương pháp học thông minh, sinh động giúp bạn dễ dàng ghi nhớ 3000 từ vựng tiếng Anh này chỉ trong thời gian rất ngắn.
Chào bạn, có phải bạn đang muốn cải thiện vốn từ vựng của mình? Nhưng bạn chưa biết bắt đầu từ đâu?
Tiếng Anh có hơn 1 triệu từ vựng, và việc học tất cả những từ này là không thể! Thực chất chúng ta không cần nhiều từ vựng đến thế trong cuộc sống. Có những từ mà tần suất xuất hiện của nó trong tiếng Anh cao hơn những từ khác, đó chính là những từ mà chúng ta cần học. Nhưng làm sao xác định được những từ này?

Tiếng Anh có hơn 1 triệu từ vựng, nhưng chỉ có 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng được sử dụng thường xuyên.
Theo như nghiên cứu, người Mỹ chỉ sử dụng 2.500 đến 3000 từ thông dụng nhất trong đời sống hằng ngày, đồng thời số từ đó chiếm trọn 95% ngữ nghĩa của các sách báo, email…Điều này đồng nghĩa bạn chỉ việc học khoảng 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng là có thể hiểu được 95% các cuộc hội thoại, hay email, tạp chí,...
Sau khi nghiên cứu và tổng hợp, VOCA đã biên soạn bộ sản phẩm 3000 Smart Words ( 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ) - dành riêng cho bạn! Sản phẩm chính là sự kết hợp tối ưu giữa nguyên lý Pareto 80/20, phương pháp học tập VAK và nguyên tắc ghi nhớ Think Buzzan.

Rất nhiều người dù học tiếng Anh đã lâu nhưng trong nhiều tình huống, chúng ta vẫn không thể diễn đạt bằng tiếng Anh vì không đủ từ vựng. Ngay cả khi bạn đã học rất nhiều từ, có một vốn từ vựng kha khá, bạn vẫn không có đủ từ vựng để dùng!! Vấn đề là do đâu? Đó là do cách học từ vựng của bạn chưa đảm bảo về “số lượng” và “chất lượng”!
Hãy xem 3000 Smart Words ( 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ) của VOCA có thể mang đến cho bạn điều gì nhé:
Về số lượng, 3000 SMART WORDS tập hợp 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất dựa trên sự khảo sát từ các nguồn sách, báo, bản tin thời sự,…của các chuyên gia ngôn ngữ và nhà xuất bản uy tín ở các nước bản ngữ. 3000 SMART WORDS giúp các bạn học ít nhưng dùng nhiều, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả.
Về chất lượng, 3000 SMART WORDS ( 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ) có 150 chủ đề, mỗi chủ đề có 20 từ vựng thông dụng, bao hàm mọi tình huống, lĩnh vực trong cuộc sống mà bạn có thể gặp. Hơn thế nữa, từ vựng được lựa chọn kỹ lưỡng, sắp xếp theo chủ đề một cách hệ thống, từ dễ đến khó, giúp bạn chẳng những hiểu “rộng” mà còn hiểu “sâu”, hạn chế tình trạng “khó thuộc” mà “mau quên”.
Ví dụ trực quan:

Đối với đề tài "family" chúng tôi có 2 chủ đề với 40 từ vựng mà chắc chắn 100% những mối quan hệ gia đình thường gặp sẽ được liệt kê đầy đủ từ gia đình nhỏ đến gia đình lớn; từ họ hàng gần, đến họ hàng xa: husband – wife; father-mother-daughter-son-sister-brother; grandfather-grandmother-granddaughter-grandson; uncle-aunt-niece-nephew; half-brother/ half-sister; mother-in-law / brother-in-law,… Với 40 từ này, bạn có thể diễn tả mối quan hệ của cả gia tộc đấy! Hãy cùng học và khám phá bạn nhé! ^^
Về phương pháp học:

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA
- 3000 SMART WORDS ( 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng ) ứng dụng phương pháp học flashcard, kết hợp với Hình ảnh, Âm thanh sinh động giúp việc học từ vựng trở nên thú vị và dễ dàng ghi nhớ hơn so với cách học thông thường. (Bạn có thể tìm hiểu nhiều hơn về phương pháp của VOCA tại đây: cách học từ vựng tiếng anh )
- Thứ hai, sau mỗi chủ đề bạn còn được kiểm tra lại khả năng phát âm của mình về các từ vựng đã học thông qua tính năng Luyện Phát Âm. VOCA sẽ giúp bạn chuẩn hóa Phát Âm như người Bản ngữ.
Về phương pháp ôn tập:

Hệ thống sẽ tự động nhắc nhở người học
- 3000 SMART WORDS ( 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất theo chủ đề ) giúp bạn ghi nhớ từ vựng sâu hơn dựa trên Nguyên tắc nhắc nhở đúng thời điểm, và phương pháp ôn tập của Tony Buzan - Diễn giả hàng đầu thế giới về phương pháp học tập, cha đẻ của kỹ thuật Mindmap. Hệ thống sẽ tự động nhắc nhở người học: kiểm tra sau khi học 1 bài, kiểm tra trước khi vào bài mới, kiểm tra sau 7 bài, và cuối cùng là kiểm tra sau 30 bài. Đây là nguyên tắc tối ưu để giúp người học ghi nhớ từ vựng sâu sắc, và không rơi vào trạng thái "học trước quên sau".
Về thời gian học:
- VOCA sẽ rút ngắn thời gian cho người học một cách tối ưu nhất. Bạn chỉ mất 1/4 thời gian so với những cách học thông thường.

VOCA giúp bạn tiết kiệm tối đa học phí học tiếng Anh.
Sự tiện lợi:
- VOCA có đầy đủ phiên bản học dành cho Máy tính/Laptop, ứng dụng trên Smartphone (điện thoại thông minh). Chính vì vậy, bạn có thể học VOCA 'mọi lúc, mọi nơi' (khi ở nhà, hay trên lớp học, tại công ty, hay trên xe buýt, hoặc lúc nằm trên giường ngủ..). Mọi rào cản về khoảng cách, hay thời gian sẽ bị phá bỏ, giúp bạn tăng tốc tới đích một cách nhanh nhất và hiệu quả nhất.

Bạn có thể học VOCA trên: điện thoại smartphone, máy tính, laptop, và cả máy tính bảng.
Với 3000 SMART WORDS ( 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ), bạn có thể tự tin rằng đã sở hữu một cuốn từ điển mini sinh động chuyên dụng dành cho giao tiếp, việc của bạn là hãy sử dụng nó mỗi ngày để giúp khả năng tiếng Anh nâng lên một tầm cao mới chỉ trong không quá 3 tháng.
Vậy 3000 Smart Words ( 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng ) của VOCA có phù hợp với bạn?
Một điều đặc biệt thú vị là bộ từ dành cho cả người mới bắt đầu học và người đã có vốn từ vựng khá khá mà chưa đủ dùng trong cuộc sống. Nghe có vẻ đáng ngờ nhưng hoàn toàn chính xác! Vì sao bộ từ này lại “kỳ diệu” đến thế?
1. Bộ từ gồm 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất, trình bày có hệ thống, giúp người học hiểu khoảng 95% các tình huống giao tiếp và sách báo thông thường, thế nên, bộ từ vựng như chiếc chìa khóa “vạn năng” giúp người học khám phá thế giới anh ngữ, cực kỳ phù hợp cho những bạn mới bắt đầu học, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả. Đảm bảo sau khi học xong, khả năng tiếng anh của bạn sẽ cải thiện đáng kể.
2. Đối với những bạn đã học tiếng anh, với cách học truyền thống hay tự học, bạn có một vốn từ vựng riêng nhưng lại không có hệ thống, có những từ học rồi nhưng không bao giờ dùng đến, có những từ phổ biến nhưng bạn lại chưa biết qua. Đó chính là vấn đề cản trở khả năng giao tiếp của bạn. 3000 Smart Words sẽ giúp bạn lấp đầy những lỗ hổng đó. Trong mỗi chủ đề, các từ vựng trải rộng từ dễ đến khó, thông qua sàng lọc, bạn sẽ chọn những từ còn “khuyết” trong vốn từ vựng của mình và bổ sung nó.
Như vậy, 3000 Smart Words phù hợp cho mọi đối tượng, từ học sinh, sinh viên, cho đến người đi làm; từ người mới bắt đầu học cho đến người đã có nền tảng. 3000 Smart Words ( 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng ) cung cấp từ vựng thiết yếu nhất mà người học ngoại ngữ cần nắm vững cho mục đích giao tiếp, học tập phổ thông và đọc hiểu sách báo, tin tức, chương trình truyền hình,… “3000 Smart Words” sẽ là một lựa chọn tuyệt vời dành cho bạn!
VOCA.VN LÀ GIẢI PHÁP HỌC TIẾNG ANH TRỰC TUYẾN ĐƯỢC KHUYẾN NGHỊ NÊN HỌC BỞI BAN KHOA GIÁO ĐÀI TRUYỀN HÌNH TP. HỒ CHÍ MINH
Tiến độ học của bạn
Chủ đề đã học
Từ vựng đã thuộc