Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Nghệ thuật

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng Tiếng Anh về nghệ thuật sẽ bao gồm những từ vựng nào và thú vị ra sao? Hãy cùng VOCA tìm hiểu hôm nay nhé!

Hôm nay, VOCA giới thiệu cho các bạn những từ vựng thuộc nhóm nghệ thuật  cần biết, danh sách từ vựng bao gồm 21 từ. Để có học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tìm hiểu về phương pháp của VOCA, thư viện của VOCA có tới hơn 100 bộ từ chia theo nhiều chuyên ngành nghề khác nhau. Các bạn có thể tìm hiểu tại đây.

Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả
 

BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

 

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

 

VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. 
Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 
1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website:
https://wwww.voca.vn )
2.  VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website:
https://www.grammar.vn)
3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website:
https://music.voca.vn ). 
4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website:
https://natural.voca.vn)
Hotline: 082.990.5858

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

actor

(n)

diễn viên nam, diễn viên

Ví dụ:

Who's your favourite actor?

actress

(n)

nữ diễn viên

Ví dụ:

She's the highest-paid actress in Hollywood.

audience

(n)

khán giả, người xem

Ví dụ:

The audiences were clearly delighted with the performance.

director

(n)

đạo diễn

Ví dụ:

He is a famous movie director.

mask

(n)

mặt nạ

Ví dụ:

The robbers wore masks and gloves.

model

(n)

người mẫu

Ví dụ:

She's a model.

museum

(n)

bảo tàng

Ví dụ:

That is a museum of modern art.

paintbrush

(n)

cọ quét sơn

Ví dụ:

He has bought a new paintbrush.

painting

(n)

bức tranh

Ví dụ:

That's an abstract painting.

color scheme

(n)

bảng màu

Ví dụ:

You can choose a color scheme for your presentation.

painter

(n)

họa sĩ

Ví dụ:

His dad is a famous painter.

paint

(v)

tô vẽ, vẽ

Ví dụ:

A friend painted the children for me.

film

(n)

bộ phim, phim

Ví dụ:

Television is displaying a documentary film.

projector

(n)

máy chiếu

Ví dụ:

The projector isn't working because it isn't plugged in.

screen

(n)

màn hình

Ví dụ:

Write the letter on the computer, then you can make changes easily on screen.

sculptor

(n)

nhà điêu khắc

Ví dụ:

Henry Moore is one of Britain's best-known sculptors.

stage

(n)

sân khấu

Ví dụ:

She is going to the stage.

star

(n)

ngôi sao, diễn viên nổi tiếng

Ví dụ:

Bruce Lee is a super movie star.

celebrity

(n)

người nổi tiếng

Ví dụ:

She becomes a celebrity after this film.

the Statue of Liberty

(n)

tượng Nữ thần Tự do

Ví dụ:

Would you visit the Statue of Liberty?

ticket

(n)

Ví dụ:

He bought ticket to America.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận