Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Global Success Unit 6 | Danh sách đầy đủ + nghĩa tiếng Việt

VOCA đăng lúc 15:00 07/04/2026

Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Global Success Unit 6: Our Tet Holiday đầy đủ nhất. Xem ngay danh sách từ vựng kèm nghĩa tiếng Việt, cụm từ quan trọng và bài tập ôn tập ngắn gọn.

Danh sách từ vựng:

Tet

Tet

(n)

Tết, Tết nguyên đán

Ví dụ:

What do you do at Tet?

holiday

holiday

(n)

kỳ nghỉ

Ví dụ:

I have three weeks' holiday a year.

celebrate

celebrate

(v)

kỷ niệm, tổ chức

Ví dụ:

We always celebrate our wedding anniversary by going out to dinner.

decorate

decorate

(v)

trang trí, tô điểm

Ví dụ:

We are decorating our house for Christmas.

clean

clean

(v)

lau dọn, chùi rửa

Ví dụ:

They clean the graves and add fresh flowers.

visit

visit

(v)

thăm, ghé thăm

Ví dụ:

I visited a new bank this morning.

family

family

(n)

gia đình

Ví dụ:

Her family moved here when she was eleven.

relative

relative

(n)

họ hàng, bà con, người thân

Ví dụ:

I traveled to Crete with his family to visit his relatives there.

wish

wish

(v)

ước, mong ước

Ví dụ:

I wish I were taller.

fireworks

fireworks

(n)

pháo hoa

Ví dụ:

In New Year's Eve, people watch the fireworks and enjoy the parties.

flower

flower

(n)

hoa, cành hoa

Ví dụ:

My class gave our teacher flowers on teacher's day.

peach blossom

peach blossom

(n)

(hoa) đào

Ví dụ:

Peach blossom is traditional at Tet in the North.

apricot blossom

apricot blossom

(n)

hoa mai

Ví dụ:

Apricot blossom is a symbol of wealth at Tet in the South.

market

market

(n)

chợ, khu chợ

Ví dụ:

We buy our fruit and vegetables at the market.

pagoda

pagoda

(n)

ngôi chùa

Ví dụ:

My grandmother delight in going to pagoda every weekend.

traditional

traditional

(adj)

(thuộc) truyền thống

Ví dụ:

The dancers were wearing traditional African costume.

festival

festival

(n)

lễ hội

Ví dụ:

What'd you think of the festival tonight?

present

present

(n)

quà, quà tặng

Ví dụ:

Did you wrap the present?

lucky

lucky

(adj)

may mắn, có vận tốt

Ví dụ:

The lucky winner will be able to choose from three different gifts.

wear

wear

(v)

mang, đeo, mặc

Ví dụ:

She wears a beautiful ring.

buy

buy

(v)

mua

Ví dụ:

I bought my camera in the supermarket.

food

food

(n)

thực phẩm, thức ăn

Ví dụ:

She went shopping for food.

banh chung

banh chung

(n)

bánh chưng

Ví dụ:

I eat a lot of banh chung on the Tet holiday.

Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Global Success Unit 6 xoay quanh chủ đề Our Tet Holiday (Kỳ nghỉ Tết của chúng ta). Đây là một chủ đề rất quen thuộc với học sinh Việt Nam, giúp các em học thêm nhiều từ vựng gần gũi về Tết, phong tục truyền thống, hoạt động ngày Tết và lời chúc đầu năm.

từ vựng tiếng anh lớp 6 global success unit 6
Từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Global Success

Danh sách từ vựng tiếng Anh lớp 6 Global Success Unit 6

Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Anh lớp 6 Global Success Unit 6 đầy đủ kèm nghĩa tiếng Việt để học sinh dễ dàng ghi nhớ và ôn tập hiệu quả hơn.

Từ vựng Unit 6 lớp 6 Global Success

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
Tet /tet/ Tết
holiday /ˈhɒlədeɪ/ kỳ nghỉ, ngày lễ
celebrate /ˈselɪbreɪt/ ăn mừng, tổ chức
decorate /ˈdekəreɪt/ trang trí
clean /kliːn/ dọn dẹp, làm sạch
visit /ˈvɪzɪt/ thăm
family /ˈfæməli/ gia đình
relative /ˈrelətɪv/ họ hàng
lucky money lucky money tiền lì xì
wish /wɪʃ/ lời chúc; chúc
fireworks /ˈfaɪəwɜːks/ pháo hoa
flower /ˈflaʊə(r)/ hoa
peach blossom /piːtʃ ˈblɒsəm/ hoa đào
apricot blossom /ˈeɪprɪkɒt ˈblɒsəm/ hoa mai
market
/ˈmɑːkɪt/
chợ
pagoda /pəˈɡəʊdə/ chùa
traditional /trəˈdɪʃənl/ truyền thống
festival /ˈfestɪvl/ lễ hội
present /ˈpreznt/ quà tặng
lucky /ˈlʌki/ may mắn
wear /weə(r)/ mặc
new clothes /njuː kləʊðz/ quần áo mới
buy /baɪ/ mua
food /fuːd/ thức ăn
Chung cake / Banh chung /tʃʌŋ keɪk/ bánh chưng

 

Học từ vựng tiếng Anh lớp 6 hiệu quả hơn cùng VOCA

Để giúp học sinh học từ vựng tiếng Anh lớp 6 Global Success dễ hơn và ghi nhớ lâu hơn, ba mẹ và các em có thể luyện tập thêm với lộ trình học phù hợp trên VOCA.

Với VOCA, người học có thể:

  • học từ vựng theo đúng chương trình Global Success lớp 6
  • luyện với flashcards trực quan, dễ ghi nhớ
  • nghe phát âm chuẩn
  • ôn tập bằng phương pháp lặp lại thông minh
  • củng cố từ vựng theo cách nhẹ nhàng, dễ duy trì mỗi ngày

Ba mẹ và các em có thể tham khảo lộ trình học tại đây: Global Success English Grade 6 trên VOCA

4. Kết luận

Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 Global Success Unit 6: Our Tet Holiday đầy đủ và dễ học nhất. Đây là một chủ đề gần gũi, quen thuộc nên nếu học theo nhóm từ vựng và ôn tập thường xuyên, các em sẽ ghi nhớ rất nhanh và áp dụng tốt trong bài tập trên lớp.

Đừng quên kết hợp học từ mới cùng VOCA để việc ghi nhớ từ vựng trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn mỗi ngày nhé!

Thảo luận