Từ vựng Tiếng Anh cơ bản Phần 1

VOCA đăng lúc 09:18 25/10/2018

Tổng hợp những từ vựng tiếng anh cơ bản được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

people

people

(n)

(số nhiều) người

Ví dụ:

We invite 30 people to our party.

history

history

(n)

lịch sử, quá khứ

Ví dụ:

The battle was a turning point in human history.

way

way

(n)

đường đi

Ví dụ:

Do you know the way to the train station?

art

art

(n)

(môn) nghệ thuật

Ví dụ:

She has a(n) art degree.

world

world

(n)

thế giới, trái đất

Ví dụ:

Their products are sold throughout the world.

information

information

(n)

thông tin

Ví dụ:

I have sent them some information.

map

map

(n)

bản đồ

Ví dụ:

I can not read this map.

family

family

(n)

gia đình

Ví dụ:

Her family moved here when she was eleven.

government

government

(n)

chính phủ

Ví dụ:

A government enquiry has been launched.

health

health

(n)

tình trạng, sức khỏe

Ví dụ:

Salty food is bad for your health.

system

system

(n)

(thiết bị) hệ thống

Ví dụ:

They installed a security system but it failed.

computer

computer

(n)

máy vi tính

Ví dụ:

I have just bought a new computer.

meat

meat

(n)

thịt

Ví dụ:

This piece of meat I’m eating tastes very good.

year

year

(n)

năm

Ví dụ:

1988 was one of the worst years of my life.

thanks

thanks

(n)

lời cám ơn

Ví dụ:

I said thanks and put the phone down.

music

music

(n)

âm nhạc

Ví dụ:

What sort of music do you listen to?

person

person

(n)

người, cá nhân

Ví dụ:

He's a fascinating person.

reading

reading

(n)

(việc) đọc

Ví dụ:

Reading skill is also very important.

method

method

(n)

phương pháp

Ví dụ:

They used many various methods to develop their crop.

data

data

(n)

(tin học) dữ liệu

Ví dụ:

Now the data is being transferred from magnetic tape to hard disk.

food

food

(n)

thực phẩm, thức ăn

Ví dụ:

She went shopping for food.

understanding

understanding

(adj)

thấu hiểu người khác, dễ thông cảm

Ví dụ:

She has an understanding friend.

theory

theory

(n)

học thuyết, lý thuyết

Ví dụ:

Einstein formulated the Theory of Relativity in 1905.

law

law

(n)

luật pháp

Ví dụ:

The new law will be passed by Parliament in the spring.

bird

bird

(n)

(loài) chim

Ví dụ:

A small bird flew down from the tree.

literature

literature

(n)

văn chương, văn học

Ví dụ:

I started to actually read some literature on my own.

problem

problem

(n)

vấn đề, sự cố

Ví dụ:

Amen's problem is lack of cash.

software

software

(n)

(tin học) phần mềm

Ví dụ:

Antivirus software  programs are useful.

control

control

(v)

điều khiển, kiểm soát

Ví dụ:

The purchasing of medicine is controlled by the senior pharmacist.

knowledge

knowledge

(n)

kiến thức

Ví dụ:

Candidates for the job must have a working knowledge of at least one European language.

power

power

(n)

quyền lực, quyền kiểm soát

Ví dụ:

That same staying power drives the Church today, which is run by Aleksey II of Moscow.

ability

ability

(n)

khả năng

Ví dụ:

This exercise will increase your ability to relax.

love

love

(v)

yêu; quý mến

Ví dụ:

He loved his wife dearly.

internet

internet

(n)

mạng in-tơ-nét, mạng máy tính toàn cầu

Ví dụ:

All the rooms have access to the internet.

television

television

(n)

vô tuyến, TV

Ví dụ:

Could you turn the television off?

science

science

(n)

khoa học

Ví dụ:

Developments in science are greatly changing the way we live.

library

library

(n)

thư viện

Ví dụ:

I usually go to the library to study because there are quiet.

nature

nature

(n)

bản chất

Ví dụ:

The nature of the issues is being investigated.

fact

fact

(n)

sự thật, thông tin đúng

Ví dụ:

She told me some interesting facts.

product

product

(n)

sản phẩm

Ví dụ:

They do a range of skin-care products.

idea

idea

(n)

ý tưởng, ý kiến

Ví dụ:

What a brilliant idea!

temperature

temperature

(n)

nhiệt độ

Ví dụ:

There has been a rise in temperature over the past few days.

investment

investment

(n)

(sự) đầu tư

Ví dụ:

Lack of investment had led to a decline in public services.

area

area

(n)

(địa lý) khu vực

Ví dụ:

There is heavy traffic in the downtown area tonight.

society

society

(n)

xã hội

Ví dụ:

We cannot please everyone in our society.

activity

activity

(n)

(độ) hoạt động

Ví dụ:

The islands were formed by volcanic activity.

story

story

(n)

câu chuyện (hư cấu)

Ví dụ:

He writes children's stories.

industry

industry

(n)

ngành công nghiệp

Ví dụ:

The town was severely hit by the decline in industry.

media

media

(n)

phương tiện truyền thông

Ví dụ:

The issue has been much discussed in the media.

thing

thing

(n)

cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món

Ví dụ:

Can you pass me that thing over there?

oven

oven

(n)

lò, lò nướng

Ví dụ:

She popped the tart into the oven.

community

community

(n)

cộng đồng, mọi người

Ví dụ:

The local community was shocked by the murders.

definition

definition

(n)

định nghĩa

Ví dụ:

There is no general agreement on a standard definition of intelligence.

safety

safety

(n)

sự an toàn

Ví dụ:

The airline is taking steps to ensure safety on its aircraft.

quality

quality

(n)

chất lượng

Ví dụ:

Quality is important.

development

development

(n)

sự phát triển

Ví dụ:

Cell divisions during development occur in a fixed sequence.

language

language

(n)

tiếng, ngôn ngữ

Ví dụ:

They began to create a new language for messages.

management

management

(n)

(sự) quản lý, kiểm soát

Ví dụ:

The public has the right to the management of their own affairs.

player

player

(n)

người chơi, đấu thủ

Ví dụ:

The team has many talented players.

variety

variety

(n)

(sự) đa dạng, phong phú

Ví dụ:

Bean is rich in variety.

video

video

(n)

phim, vi-đê-o

Ví dụ:

The movie was released on video almost immediately.

week

week

(n)

bảy ngày, tuần

Ví dụ:

The course lasts five weeks.

security

security

(n)

(hoạt động) an ninh, bảo vệ

Ví dụ:

Security is the most important aspect when looking for a living place.

country

country

(n)

đất nước, quốc gia

Ví dụ:

Which is the largest country in Europe?

exam

exam

(n)

bài thi, kì thi

Ví dụ:

Graduation exams are held every year in June.

movie

movie

(n)

phim, phim truyện

Ví dụ:

What's your favourite movie?

organization

organization

(n)

tổ chức, cơ quan

Ví dụ:

The article was about the international aid organizations.

equipment

equipment

(n)

thiết bị, dụng cụ

Ví dụ:

A computer is the most important piece of equipment you will buy.

physics

physics

(n)

(ngành/môn) vật lý

Ví dụ:

His specialty is nuclear physics.

analysis

analysis

(n)

(kết quả) nghiên cứu, phân tích

Ví dụ:

We made the decision based on our analysis of the situation.

policy

policy

(n)

chính sách

Ví dụ:

What is your party's policy on immigration?

series

series

(n)

loạt (phim, truyện)

Ví dụ:

We will continue displaying the series of 'Terrorist'.

thought

thought

(n)

suy nghĩ, ý nghĩ

Ví dụ:

Thank you for your thoughts on this.

basis

basis

(n)

cơ sở, nền tảng

Ví dụ:

The basis of a good marriage is trust.

boyfriend

boyfriend

(n)

bạn trai, người yêu

Ví dụ:

He's not my boyfriend; we're just good friends.

direction

direction

(n)

hướng, phía

Ví dụ:

They drove away in opposite directions.

strategy

strategy

(n)

chiến lược

Ví dụ:

The director is presenting the marketing strategy for the new product.

technology

technology

(n)

công nghệ

Ví dụ:

What this country needs is a long-term policy for investment in science and technology.

army

army

(n)

quân đội

Ví dụ:

The army protects all the people in the country.

camera

camera

(n)

máy chụp hình, máy quay phim

Ví dụ:

I forgot to take my camera with me.

freedom

freedom

(n)

sự tự do, quyền tự do

Ví dụ:

Today, women need more freedom.

paper

paper

(n)

giấy

Ví dụ:

She wrote her name and address on a sheet of paper.

environment

environment

(n)

môi trường (tự nhiên)

Ví dụ:

The environment minister expressed concern over pollution levels.

child

child

(n)

đứa con

Ví dụ:

I'm gonna cover my sleeping child.

instance

instance

(n)

thí dụ, ví dụ

Ví dụ:

One instance of these problems was the trash in the pond.

month

month

(n)

tháng

Ví dụ:

February is the shortest month.

truth

truth

(n)

sự thật

Ví dụ:

Do you think she's telling the truth?

marketing

marketing

(n)

(sự) tiếp thị, quảng bá

Ví dụ:

They had a marketing campaign.

university

university

(n)

(trường) đại học

Ví dụ:

She teaches at the University of Economics.

writing

writing

(n)

sự viết tay, sự viết lách

Ví dụ:

Writing is a solitary pastime.

article

article

(n)

bài viết

Ví dụ:

Have you seen that article about young fashion designers?

department

department

(n)

phòng, khoa, ban

Ví dụ:

The account department is having a Christmas party this week.

difference

difference

(n)

khoảng cách, chênh lệch

Ví dụ:

My wife is ten years older than me, but the age difference has never been a problem.

goal

goal

(n)

mục tiêu, mục đích

Ví dụ:

For me, happy is the goal of life.

news

news

(n)

tin, thông tin

Ví dụ:

Have you heard the news? Pat's leaving!

audience

audience

(n)

nhóm khán giả, thính giả

Ví dụ:

The audiences were clearly delighted with the performance.

fishing

fishing

(n)

(môn) câu cá; (nghề) đánh cá

Ví dụ:

My dad loves to go fishing.

growth

growth

(n)

(sự) phát triển, sinh trưởng

Ví dụ:

A balanced diet is essential for healthy growth.

income

income

(n)

thu nhập

Ví dụ:

I haven't had much income from my stocks and shares this year.

marriage

marriage

(n)

cuộc hôn nhân

Ví dụ:

They had a long and happy marriage.

user

user

(n)

người dùng, người sử dụng

Ví dụ:

New York City is one of the top cities for new people and for users of public transportation.

combination

combination

(n)

(sự) kết hợp, dung hợp

Ví dụ:

The combination of colors in the film was perfect.

failure

failure

(n)

(sự) thất bại

Ví dụ:

All my efforts to remove the virus ended in failure.

mean

mean

(v)

có nghĩa là, đại diện cho

Ví dụ:

Wearing wedding ring on the fourth finger of the left hand means being married.

medicine

medicine

(n)

(ngành) y học, y khoa

Ví dụ:

He went on to study medicine at Edinburgh University.

philosophy

philosophy

(n)

(ngành/môn) triết học

Ví dụ:

He studied philosophy and psychology at Cambridge University.

teacher

teacher

(n)

giáo viên

Ví dụ:

My dream is to become a teacher.

communication

communication

(n)

(sự) giao tiếp

Ví dụ:

Good communication is important for business.

night

night

(n)

ban đêm, buổi tối

Ví dụ:

It gets cold at night.

chemistry

chemistry

(n)

(ngành/môn) hóa học

Ví dụ:

She is good at chemistry.

disease

disease

(n)

căn bệnh, bệnh tật

Ví dụ:

The first symptom of the disease is a very high temperature.

dish

dish

(n)

cái đĩa

Ví dụ:

She put a clean white dish on the table.

energy

energy

(n)

năng lượng

Ví dụ:

The energy generated by the windmill drives all the drainage pumps.

nation

nation

(n)

đất nước, quốc gia

Ví dụ:

It happened developing nations.

road

road

(n)

con đường

Ví dụ:

Be careful when you cross a main road.

role

role

(n)

vai diễn

Ví dụ:

He takes the main role of the film.

soup

soup

(n)

canh, súp

Ví dụ:

Would you like a bowl of soup?

advertising

advertising

(n)

sự quảng cáo; nghề quảng cáo

Ví dụ:

Cigarette advertising has been banned.

location

location

(n)

địa điểm

Ví dụ:

The location of the meeting was changed from the Red Room to the Green Room.

success

success

(n)

thành công

Ví dụ:

The success of the campaign depends heavily on the work of volunteers.

addition

addition

(n)

cái thêm vào, thứ bổ sung

Ví dụ:

We have made several additions to the collection recently.

apartment

apartment

(n)

căn hộ

Ví dụ:

I'll give you the keys to my apartment.

education

education

(n)

(sự) giáo dục

Ví dụ:

If you have completed further education and training, the CV is the perfect place to highlight this.

math

math

(n)

(môn) toán học

Ví dụ:

He is a great math teacher.

moment

moment

(n)

một lát, khoảng thời gian ngắn

Ví dụ:

Could you wait a moment, please?

painting

painting

(n)

bức tranh

Ví dụ:

That's an abstract painting.

politics

politics

(n)

(hoạt động) chính trị

Ví dụ:

Joe is very active in left-wing politics.

attention

attention

(n)

(sự) chú ý

Ví dụ:

Pay attention to the board!

decision

decision

(n)

(sự) quyết định, lựa chọn

Ví dụ:

Once you have made the decision to do this, you should find that your quality of life also improves.

event

event

(n)

sự kiện, sự việc

Ví dụ:

The event passed unnoticed.

property

property

(n)

bất động sản, tài sản

Ví dụ:

The price of property has risen enormously.

shopping

shopping

(n)

(việc) mua sắm

Ví dụ:

I'm going shopping this afternoon.

student

student

(n)

sinh viên

Ví dụ:

He is a(n) student at the University of Chicago.

wood

wood

(n)

gỗ, củi

Ví dụ:

I put the pieces of wood in a pile.

competition

competition

(n)

(sự) cạnh tranh

Ví dụ:

A fourth way is to allow greater competition between countries.

distribution

distribution

(n)

sự phân phát, phân phối

Ví dụ:

The food was packed up for distribution to outlying communities.

entertainment

entertainment

(n)

(phương tiện) giải trí

Ví dụ:

For me, there is no entertainment better than a good action movie.

office

office

(n)

văn phòng, cơ quan

Ví dụ:

I usually try to leave the office before 6.00 pm.

population

population

(n)

dân số

Ví dụ:

The country is facing a population explosion.

president

president

(n)

chủ tịch (đoàn thể, tổ chức)

Ví dụ:

Last year she became the President of the United Nations.

unit

unit

(n)

đơn vị, sản phẩm

Ví dụ:

The game's selling price was $15 per unit.

category

category

(n)

hạng mục

Ví dụ:

He was nominated in many categories for the 52nd Grammy Awards.

cigarette

cigarette

(n)

xì gà, thuốc lá

Ví dụ:

I don’t smoke cigarettes so that was fine.

context

context

(n)

bối cảnh, tình huống

Ví dụ:

This is the reason why disinformation enters within that context.

introduction

introduction

(n)

lời mở đầu, lời tựa

Ví dụ:

The book has a good introduction.

opportunity

opportunity

(n)

cơ hội, thời cơ

Ví dụ:

Nowadays, we can find a lot of job opportunities on the internet.

performance

performance

(n)

màn biểu diễn, buổi diễn

Ví dụ:

The first performance of the opera was in 1936.

driver

driver

(n)

tài xế, người lái xe

Ví dụ:

John is the best driver that I've ever known.

flight

flight

(n)

chuyến bay

Ví dụ:

I'll never forget my first flight.

length

length

(n)

chiều dài, độ dài

Ví dụ:

The boat is ten metres in length.

magazine

magazine

(n)

tạp chí

Ví dụ:

I mainly read music magazines.

newspaper

newspaper

(n)

báo, tờ báo

Ví dụ:

Which newspaper do you read regularly?

relationship

relationship

(n)

quan hệ (tình cảm)

Ví dụ:

That is the case in our relationship.

teaching

teaching

(n)

(việc) giảng dạy, dạy học

Ví dụ:

His remarkable teaching will be remembered by all of his students.

cell

cell

(n)

(sinh vật học) tế bào

Ví dụ:

He has blood cell cancer.

dealer

dealer

(n)

người buôn bán

Ví dụ:

He's a dealer in second-hand cars.

debate

debate

(n)

cuộc thảo luận, tranh luận

Ví dụ:

The debate ended inconclusively.

finding

finding

(n)

kết quả, thông tin

Ví dụ:

I'll now summarize the key findings from these studies.

lake

lake

(n)

hồ

Ví dụ:

We used to go boating on that lake.

member

member

(n)

thành viên

Ví dụ:

She's a member of our team.

message

message

(n)

thông điệp

Ví dụ:

Experts on bullying worry about that message.

phone

phone

(n)

điện thoại

Ví dụ:

Jenny heard Kate's phone ringging.

scene

scene

(n)

cảnh, phân cảnh

Ví dụ:

Juliet dies in Act VI, Scene III.

appearance

appearance

(n)

vẻ bề ngoài, ngoại hình, diện mạo

Ví dụ:

The appearance is also important for some job.

association

association

(n)

hội liên hiệp, hiệp hội

Ví dụ:

Research associations are often linked to a particular industry.

concept

concept

(n)

ý tưởng, khái niệm

Ví dụ:

It is very difficult to define the concept of beauty.

customer

customer

(n)

khách hàng

Ví dụ:

Mrs Wilson is one of our regular customers.

death

death

(n)

(tình trạng) chết, tử vong

Ví dụ:

Police are trying to establish the cause of death.

discussion

discussion

(n)

cuộc thảo luận, bàn luận

Ví dụ:

We have many discussions about culture.

housing

housing

(n)

nhà ở

Ví dụ:

There's a shortage of cheap housing in the region.

inflation

inflation

(n)

(kinh tế) lạm phát

Ví dụ:

The inflation is increasing.

insurance

insurance

(n)

bảo hiểm

Ví dụ:

We claimed for the car repairs on the insurance.

mood

mood

(n)

tâm trạng, khí sắc

Ví dụ:

She's in a good mood today.

woman

woman

(n)

người phụ nữ

Ví dụ:

This woman doesn't know what she wants.

advice

advice

(n)

lời khuyên

Ví dụ:

I just don't know who to turn to for advice on this subject.

blood

blood

(n)

máu

Ví dụ:

He lost a lot of blood in the accident.

effort

effort

(n)

(sự) cố gắng, nỗ lực

Ví dụ:

I appreciate your effort.

expression

expression

(n)

sự biểu lộ (tình cảm)

Ví dụ:

Sometimes, you should break the ice and show your expression.

importance

importance

(n)

sự quan trọng, tầm quan trọng

Ví dụ:

VIPs are people of great importance.

opinion

opinion

(n)

ý kiến, quan điểm

Ví dụ:

What's your opinion on the matter?

payment

payment

(n)

(việc) thanh toán

Ví dụ:

What method of payment do you prefer?

reality

reality

(n)

sự thật, hiện thực

Ví dụ:

It's becoming a reality.

responsibility

responsibility

(n)

trách nhiệm

Ví dụ:

Every citizen has responsibility on connecting all Vietnamese to remain peace of the country.

situation

situation

(n)

tình hình, tình huống

Ví dụ:

The daily paper announced a bad situation of the disease.

skill

skill

(n)

kỹ năng

Ví dụ:

Presenting your technical skills on a resume can be a challenge.

statement

statement

(n)

bản sao kê

Ví dụ:

I am reading my bank statements to see how much I spent this month.

wealth

wealth

(n)

(sự) giàu có, giàu sang

Ví dụ:

One of the most important things to some people is wealth.

application

application

(n)

đơn xin, đơn ứng tuyển

Ví dụ:

He is writing an application.

city

city

(n)

thành phố

Ví dụ:

New York is a city.

county

county

(n)

địa hạt, tỉnh

Ví dụ:

Texas is divided into 254 counties.

depth

depth

(n)

độ sâu

Ví dụ:

Many dolphins can dive to depths of 150 meters.

estate

estate

(n)

tài sản, của cải

Ví dụ:

The estate fell to my sister.

foundation

foundation

(n)

cơ sở, nền tảng

Ví dụ:

It’s sort of the foundation of our teaching method.

grandmother

grandmother

(n)

bà nội, bà ngoại

Ví dụ:

Both my grandmothers were from Scotland.

heart

heart

(n)

(tình cảm) trái tim

Ví dụ:

He's got a weak heart.

perspective

perspective

(n)

quan điểm, góc nhìn

Ví dụ:

Having different perspectives, two managers keep arguing.

photo

photo

(n)

bức hình, tấm ảnh

Ví dụ:

We've put the best wedding photos into an album.

recipe

recipe

(n)

công thức (nấu ăn)

Ví dụ:

He is trying to find a recipe for chicken soup.

studio

studio

(n)

phòng thu, trường quay

Ví dụ:

He took a picture of his studio.

Chào các bạn học viên,
Chắc có lẻ với những bạn mới bắt đầu học Tiếng Anh, thì việc học vô số từ vựng sẽ rất khó khăn đúng không? VOCA hiểu được điều đó nên hôm nay sẽ liệt kê ra những từ vựng cơ bản dành cho người mới bắt đầu phần 1. Hi vọng với chia sẻ này sẽ hữu ích cho các bạn.

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nha. 
VOCA sẽ lấy ra một bửu bối vô cùng lợi hại mà các bạn sẽ "yêu" ngay từ cái nhìn đầu tiên ^^
BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc.
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^
Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập
VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé.
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

 

VOCA là một dự án ngôn ngữ được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. Trong đó, ứng dụng học từ vựng tiếng Anh thông minh VOCA là một trong những ứng dụng học từ vựng được nhiều học sinh, sinh viên tại Việt Nam yêu thích và theo học nhiều nhất.
VOCA đã xây dựng 4 hệ thống ngôn ngữ giúp người học có thể phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết. Cụ thể:

VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh
VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến
VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe
NATURAL ENGLISH: Hệ thống học Tiếng Anh giao tiếp dựa trên phương pháp Natural Approach ( Tiếp cận tự nhiên)
Hotline: 012.999.05858

Thảo luận