Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thao

VOCA đăng lúc 11:19 07/06/2019

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng anh về chủ đề thể thao được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

aerobics

aerobics

(n)

môn thể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp điệu

Ví dụ:

I go to do aerobics once a week.

football

football

(n)

bóng đá

Ví dụ:

I'm not a big football fan.

archery

archery

(n)

bắn cung

Ví dụ:

Archery is a confidence builder in kids.

athletics

athletics

(n)

điền kinh

Ví dụ:

More women are participating in athletics nowadays.

badminton

badminton

(n)

(môn) cầu lông

Ví dụ:

We often play badminton in the afternoon.

baseball

baseball

(n)

bóng chày

Ví dụ:

Jake never played  baseball like the other kids.

basketball

basketball

(n)

bóng rổ

Ví dụ:

I like to play basketball.

beach volleyball

beach volleyball

(n)

bóng chuyền bãi biển

Ví dụ:

I'll go and join them in the beach volleyball game.

bowling

bowling

(n)

bóng gỗ, bô-ling

Ví dụ:

Bill and I are going bowling tomorrow night.

boxing

boxing

(n)

quyền anh, môn đấm bốc

Ví dụ:

She has been practicing boxing for a long time.

canoeing

canoeing

(n)

môn đua chèo xuồng

Ví dụ:

Canoeing is not popular in Vietnam.

climbing mountain

climbing mountain

(noun phrase)

leo núi

Ví dụ:

We're going to climb Fansipan mountain.

cricket

cricket

(n)

khúc côn cầu

Ví dụ:

The cricket season starts next month.

cycling

cycling

(n)

(môn) đua xe đạp, đạp xe

Ví dụ:

We did a lot of cycling in France last year.

dart

dart

(n)

ném phi tiêu

Ví dụ:

Darts are often played in English pubs.

diving

diving

(n)

môn lặn

Ví dụ:

I like swimming and diving.

fishing

fishing

(n)

môn câu cá

Ví dụ:

My dad loves to go fishing.

golf

golf

(n)

môn đánh gôn

Ví dụ:

We often play a round of golf at the weekend.

gymnastics

gymnastics

(n)

thể dục dụng cụ

Ví dụ:

Gymnastics is considered as one of the most dangerous sports.

handball

handball

(n)

môn ném bóng

Ví dụ:

I often play handball with my friends.

hiking

hiking

(n)

đi bộ đường dài

Ví dụ:

We're going  hiking in the Lake District next weekend.

hockey

hockey

(n)

khúc côn cầu

Ví dụ:

Hockey is my favourite sport.

horse racing

horse racing

(n)

môn đua ngựa

Ví dụ:

That place used to be part of the city's Horse Racing Course before 1949.

horse riding

horse riding

(n)

cưỡi ngựa

Ví dụ:

The most common horse riding accidents involve falls from a horse.

hunting

hunting

(n)

cuộc đi săn

Ví dụ:

I never ever go hunting.

ice hockey

ice hockey

(n)

môn bóng gậy trên băng, khúc côn cầu trên băng

Ví dụ:

Many people think ice hockey is an violent sport.

ice skating

ice skating

(n)

trượt băng

Ví dụ:

Shall we go ice-skating this afternoon?

rollerblading

rollerblading

(n)

trượt pa-tanh (với giày có bánh xe dọc đế)

Ví dụ:

Can you play rollerblading?

jogging

jogging

(n)

chạy bộ

Ví dụ:

I often go jogging in the morning.

judo

judo

(n)

võ judo

Ví dụ:

He does judo.

karate

karate

(n)

môn võ ca-ra-tê, võ không thủ đạo

Ví dụ:

I go to learn a karate course.

lacrosse

lacrosse

(n)

bóng vợt

Ví dụ:

Lacrosse is originally played by the indigenous peoples of North America.

martial art

martial art

(n)

võ thuật

Ví dụ:

Kung fu and karate are martial arts.

motor racing

motor racing

(n)

đua mô tô

Ví dụ:

I'm really into motor racing. Especially Formula One.

mountain climbing

mountain climbing

(n)

leo núi

Ví dụ:

Mountain climbing is viewed by some as an extreme sport.

pool

pool

(n)

bi-da pun

Ví dụ:

Pool are the popular sport among men.

rowing

rowing

(n)

môn chèo thuyền, môn đua thuyền

Ví dụ:

Rowing is one of the oldest Olympic sports and has been competed since 1900.

rugby

rugby

(n)

bóng bầu dục

Ví dụ:

In several states of America, people prefer watching rugby to soccer.

running

running

(n)

môn chạy bộ

Ví dụ:

Running helps you keep fit.

sailing

sailing

(n)

đi thuyền buồm, đua thuyền buồm

Ví dụ:

She loves to go sailing.

scuba diving

scuba diving

(n)

môn lặn có bình dưỡng khí

Ví dụ:

I wanted to do a  scuba diving course last month but I didn't have enough time.

shooting

shooting

(n)

môn bắn súng

Ví dụ:

He goes  shooting most weekends.

skateboarding

skateboarding

(n)

môn trượt ván

Ví dụ:

He's practicing skateboarding.

skiing

skiing

(n)

môn trượt tuyết

Ví dụ:

Marry's special hobby is skiing .

snooker

snooker

(n)

trò chơi bi-da lỗ

Ví dụ:

Can you play snooker?

snowboarding

snowboarding

(n)

môn lướt ván trên tuyết

Ví dụ:

I love snowboarding so I always look forward to the winter.

squash

squash

(n)

bóng quần

Ví dụ:

My father promised to bring me to a squash match tomorrow.

surfing

surfing

(n)

môn lướt sóng

Ví dụ:

She is going surfing.

swimming

swimming

(n)

môn bơi lội

Ví dụ:

I go swimming every evening.

table tennis

table tennis

(n)

môn bóng bàn

Ví dụ:

China is the strongest country in table tennis.

tennis

tennis

(n)

quần vợt

Ví dụ:

I usually play tennis 2 times a week.

volleyball

volleyball

(n)

bóng chuyền

Ví dụ:

Have you ever played volleyball?

walking

walking

(n)

Đi bộ

Ví dụ:

Walking make me healthier.

water polo

water polo

(n)

môn ném bóng nước

Ví dụ:

Where will the water polo competition be held?

weightlifting

weightlifting

(n)

cử tạ

Ví dụ:

She smashed record in the weightlifting for woman last season.

windsurfing

windsurfing

(n)

môn lướt ván buồm

Ví dụ:

I went windsurfing most afternoons.

yoga

yoga

(n)

môn tập yo-ga

Ví dụ:

And she went to a yoga studio and she studied yoga.

racquetball

racquetball

(n)

quần vợt sân nhà

Ví dụ:

Racquetball can be a great way to exercise while building relationships with your friends or colleagues.

ball

ball

(n)

quả bóng

Ví dụ:

The ball bounced off the post and into the net.

baseball bat

baseball bat

(n)

gậy bóng chày

Ví dụ:

He was carrying baseball bat and golf club.

Hôm nay, VOCA giới thiệu cho các bạn những từ vựng chủ đề thể thao cần biết nha, danh sách từ vựng bao gồm 60 từ. Để có học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tìm hiểu về phương pháp của VOCA, thư viện của VOCA có tới hơn 100 bộ từ chia theo nhiều chuyên ngành nghề khác nhau. Các bạn có thể tìm hiểu tại đây.

Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

 

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

Thảo luận