Từ vựng Tiếng Anh về Cắm trại

VOCA đăng lúc 14:25 15/02/2019

Từ vựng là nền tảng đầu tiên của Tiếng Anh. Bài viết này VOCA tổng hợp những từ vựng Tiếng Anh chủ đề cắm trại bạn cần biết.

Danh sách từ vựng:

backpack

backpack

(n)

ba lô đeo vai, ba lô du lịch

Ví dụ:

This backpack is too heavy for me.

sunblock

sunblock

(n)

kem chống nắng

Ví dụ:

She uses sunblock.

tent

tent

(n)

lều, trại

Ví dụ:

Food will be stored in the tent.

map

map

(n)

bản đồ

Ví dụ:

I can not read this map.

rope

rope

(n)

dây thừng

Ví dụ:

I need a strong rope to pull this.

boot

boot

(n)

giày ống, giày ủng

Ví dụ:

She bought a pair of black leather boots.

campfire

campfire

(n)

lửa trại

Ví dụ:

The origin of the campfire is unknown.

cap

cap

(n)

mũ lưỡi trai

Ví dụ:

The home team wears white caps.

compass

compass

(n)

la bàn

Ví dụ:

Don't forget to take a compass with you when traveling alone!

flashlight

flashlight

(n)

đèn pin

Ví dụ:

We took a flashlight when we went camping.

sleeping bag

sleeping bag

(n)

túi ngủ

Ví dụ:

At night we sleep in our sleeping bags or tents and cook on our gas stove.

hammock

hammock

(n)

cái võng

Ví dụ:

I like to relax in my hammock after a busy work week.

raincoat

raincoat

(n)

áo mưa

Ví dụ:

Don't forget to bring raincoat with you!

canoe

canoe

(n)

ca nô, xuồng

Ví dụ:

We crossed the lake by canoe.

ax

ax

(n)

cái rìu

Ví dụ:

She used an ax to cut some wood for the fire.

firewood

firewood

(n)

củi

Ví dụ:

They cut down trees for firewood.

fishing rod

fishing rod

(n)

cần câu

Ví dụ:

Nearly every boy has a fishing rod and goes fishing whenever he can.

binoculars

binoculars

(n)

ống nhòm

Ví dụ:

We looked at the birds through binoculars.

first aid kit

first aid kit

(n)

bộ sơ cứu

Ví dụ:

You might consider a small first aid kit, with a large bottle of insect repellent.

match

match

(n)

que diêm

Ví dụ:

He has a box of matches.

knife

knife

(n)

con dao

Ví dụ:

He uses a knife to cut the meat.

hut

hut

(n)

túp lều, nhà tranh

Ví dụ:

We all went into the hut to sleep.

fast food

fast food

(n)

thức ăn nhanh

Ví dụ:

Fast food is not good for health.

Bạn đam mê khám phá thiên nhiên cùng cảnh núi sông hùng vĩ? Trong những chuyến đi dài ngày hay trong ngày, bạn cũng cần có sự chuẩn bị kỹ lưỡng, đặc biệt khi bạn dự tính qua đêm ngay tại đó. Lúc này, bạn vô cùng cần các vật dụng cho một chuyến cắm trại. Vì vậy, VOCA xin chia sẻ với bạn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề cắm trại  cần biết, danh sách từ vựng bao gồm  24 từ.

Để có học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tìm hiểu về phương pháp của VOCA, thư viện của VOCA có tới hơn 100 bộ từ chia theo nhiều chuyên ngành nghề khác nhau. Các bạn có thể tìm hiểu tại đây.

Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

 

BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

 

VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. 
Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 
1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website:
https://wwww.voca.vn )
2.  VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website:
https://www.grammar.vn)
3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website:
https://music.voca.vn ). 
4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website:
https://natural.voca.vn)
Hotline: 082.990.5858

Thảo luận