Từ vựng tiếng Anh về Thời gian

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Thời gian là một chủ đề thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp tiếng Anh. Vì thế từ vựng tiếng Anh chủ đề thời gian dưới đây sẽ rất cần thiết với người học tiếng Anh.

Dưới đây là tổng hợp 40 từ vựng tiếng anh về thời gian được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh.

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

time

thời gian

Ví dụ:

He wants to spend more time with his family.

midnight

nửa đêm

Ví dụ:

It was after midnight when we got home.

hour

giờ, tiếng đồng hồ

Ví dụ:

There are 24 hours in a day.

quarter

quý

Ví dụ:

There are 4 quarters in a year.

o'clock

giờ (theo sau các chữ số từ 1 đến 12)

Ví dụ:

He rang me at four o'clock in the morning.

weekday

ngày trong tuần

Ví dụ:

On weekdays, I'm usually in bed by ten o'clock.

century

thế kỷ

Ví dụ:

The city centre has scarcely changed in over a century.

decade

thập kỷ

Ví dụ:

When does the new decade start?

evening

buổi chiều tối

Ví dụ:

In the evenings, I like to relax.

afternoon

buổi xế trưa, chiều

Ví dụ:

It was a sunny afternoon.

month

tháng

Ví dụ:

February is the shortest month.

year

năm

Ví dụ:

1988 was one of the worst years of my life.

date

ngày tháng năm

Ví dụ:

That newspaper is under date of March 6, 1999.

week

tuần

Ví dụ:

We go to the cinema about once a week.

weekend

cuối tuần

Ví dụ:

I met her last weekend.

morning

buổi sáng

Ví dụ:

She only works in the mornings.

millennium

thiên niên kỷ

Ví dụ:

People celebrating the millennium filled the streets.

in time

vừa đúng lúc

Ví dụ:

Though it was raining very hard, we still managed to get there in time to prepare for the presentation.

night

buổi tối

Ví dụ:

It gets cold at night.

fortnight

2 tuần liên tiếp

Ví dụ:

I had to do this work in a fortnight.

minute

phút

Ví dụ:

It takes me 20 minutes to get to work.

soon

nhanh, sớm

Ví dụ:

She will have a little son soon.

last

kéo dài

Ví dụ:

They say nothing lasts forever.

later

sau này, sau đó

Ví dụ:

He just smiled a little time before started crying later.

today

hôm nay

Ví dụ:

I have a piano lesson today.

yesterday

ngày hôm qua

Ví dụ:

Yesterday is just the past.

tomorrow

ngày mai

Ví dụ:

Dawn will be beautiful tomorrow.

run out

hết

Ví dụ:

Time is running out.

during

trong, trong khoảng

Ví dụ:

He was sleeping during the robbery.

until

cho đến khi

Ví dụ:

Let's wait until the rain stops.

since

từ lúc, từ đó

Ví dụ:

I have been his friend ever since.

off

ngừng, nghỉ

Ví dụ:

Off you go!

future

tương lai

Ví dụ:

It's important to plan for the future.

bedtime

giờ đi ngủ, giờ ngủ

Ví dụ:

Come on, kids – it’s bedtime!

stopwatch

đồng hồ bấm giờ

Ví dụ:

Do you know how to use the stopwatch?

dawn

bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ

Ví dụ:

They work from dawn till dark.

sunset

hoàng hôn, lúc mặt trời lặn

Ví dụ:

The temperature would drop dramatically after sunset.

all the time

luôn luôn

Ví dụ:

The dream Ann was searching for was in her heart all the time.

past

quá khứ, trước đây

Ví dụ:

I used to go there often in the past.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận