600 Essential Words For the TOEIC (Part 44: Museums)

VOCA đăng lúc 16:38 15/11/2018

Từ vựng là "gốc rễ" của Tiếng Anh và kỳ thi Toeic cùng vậy. VOCA tổng hợp và giới thiệu đến các bạn những từ vựng Toeic thông dụng từ bộ tài liệu 600 Essential Words For the TOEIC. Mỗi bài viết là một chủ đề riêng biệt cho các bạn dễ học và theo dõi.

Danh sách từ vựng:

acquire

acquire

(v)

mua được, giành được

Ví dụ:

The museum acquired the world's biggest dinosaur skeleton during heavy bidding.

admire

admire

(v)

hâm mộ, ngưỡng mộ

Ví dụ:

I admire his talent.

collection

collection

(n)

bộ sưu tập

Ví dụ:

She has a butterfly collection.

collect

collect

(v)

thu thập, sưu tầm

Ví dụ:

I love collecting stamps.

collector

collector

(n)

người thu thập, người sưu tầm

Ví dụ:

He is a painting collector.

criticism

criticism

(n)

sự phê bình

Ví dụ:

According to the criticism of experts, this ancient porcelain vase is fake.

criticize

criticize

(v)

chỉ trích, phê phán

Ví dụ:

Some local people criticized Mr. Abdi for becoming a farmer.

critic

critic

(n)

nhà phê bình (nghệ thuật)

Ví dụ:

The play has been well received by the critics.

express

express

(v)

bày tỏ, thể hiện

Ví dụ:

I have expressed many times.

fashion

fashion

(n)

thời trang

Ví dụ:

The museum's classical architecture has never gone out of fashion.

leisure

leisure

(n)

thời gian nhàn rỗi

Ví dụ:

People with too much leisure always find their lives so boring.

respond

respond

(v)

trả lời, đáp trả

Ví dụ:

So he can arrogantly berate the caller without allowing the caller to respond.

response

response

(n)

sự trả lời, câu trả lời

Ví dụ:

Below is a summary of each group’s responses to the four key values.

schedule

schedule

(n)

thời khóa biểu

Ví dụ:

This schedule is not suitable with my job.

significant

significant

(adj)

quan trọng

Ví dụ:

This diamond is so significant that the museum have it protected by two guards all the time.

meaningful

meaningful

(adj)

có ý nghĩa, quan trọng

Ví dụ:

This is a meaningful conception.

specialize

specialize

(v)

chuyên về

Ví dụ:

This natural history museum specializes in dinosaurs.

specialist

specialist

(n)

chuyên gia

Ví dụ:

They are good specialists about agriculture.

spectrum

spectrum

(n)

phổ rộng, chuỗi rộng (nghệ thuật)

Ví dụ:

Styles in all the arts range over a wide spectrum.

Tổng hợp 1000 từ vựng TOEIC chia theo chủ đề dựa trên giáo trình từ vựng 600 Essential Words For the TOEIC của Barrons. VOCA chia từ vựng dựa trên các topic của quyển sách để giúp các bạn dễ theo dõi. Dưới đây là topic thứ 44: MUSEUMS với 19 từ vựng về chủ đề Bảo tàng. Các chủ đề khác bạn kéo xuống dưới cùng bài viết để xem tiếp nhé. Còn ai muốn học từ vựng TOEIC nhanh, dễ thuộc và hiệu quả hơn thì tham khảo bộ 'bí kíp' 1100 từ vựng luyện thi TOEIC của VOCA tại đây nhé! Chúc cả nhà học tốt. 

tu vung toeic

Bộ từ vựng VOCA for TOEIC (New): Bí kíp luyện thi TOEIC cấp tốc! 

Hi vọng bài viết này sẽ giúp các bạn bổ sung thêm vốn từ vựng Toeic của mình.Và các bạn đừng quên rằng, nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. 
BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc.

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

 

VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. 
Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 
1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website:
https://wwww.voca.vn )
2.  VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website:
https://www.grammar.vn)
3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website:
https://music.voca.vn ). 
4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website:
https://natural.voca.vn)
Hotline: 082.990.5858

Thảo luận