600 Essential Words For the TOEIC (Part 47: Dentist’s office)

VOCA đăng lúc 17:26 15/11/2018

Từ vựng là "gốc rễ" của Tiếng Anh và kỳ thi Toeic cùng vậy. VOCA tổng hợp và giới thiệu đến các bạn những từ vựng Toeic thông dụng từ bộ tài liệu 600 Essential Words For the TOEIC. Mỗi bài viết là một chủ đề riêng biệt cho các bạn dễ học và theo dõi.

Danh sách từ vựng:

aware

aware

(adj)

biết, nhận thức

Ví dụ:

Many people weren't aware that.

catch up

catch up

(phrasal verb)

cập nhật

Ví dụ:

I need to ​catch up on all the information of this patient.

distraction

distraction

(n)

sự xao lãng, phiền nhiễu

Ví dụ:

They can’t concentrate if there are too many distractions.

distract

distract

(v)

làm xao lãng

Ví dụ:

The phone call distracted him so much that he forgot all about his homework.

encouragement

encouragement

(n)

sự khuyến khích, động viên

Ví dụ:

Are you given help and encouragement when you need it?

inspiration

inspiration

(n)

cảm hứng

Ví dụ:

Women's beauty is a rich source of inspiration for commercials.

support

support

(v)

ủng hộ

Ví dụ:

I support whatever you do.

evident

evident

(adj)

hiển nhiên, minh bạch, rõ ràng

Ví dụ:

His tooth decay is so evident that the dentist doesn't have to examine him.

obvious

obvious

(adj)

rành mạch, rõ ràng

Ví dụ:

There is no obvious solution.

evidence

evidence

(n)

chứng cớ, bằng chứng

Ví dụ:

From the 16th century, Vietnam had had evidence to prove sovereignty of the East Sea.

habit

habit

(n)

thói quen

Ví dụ:

He has good habit.

habitual

habitual

(adj)

thường lệ; quen thuộc

Ví dụ:

They waited for his habitual response.

habitually

habitually

(adv)

thường xuyên, thành thói

Ví dụ:

The ageing process can be speeded up or slow down by the way we habitually look at life.

illuminate

illuminate

(v)

chiếu sáng

Ví dụ:

The dentist turned on more lights to illuminate the patient's mouth.

brighten up

brighten up

(phrasal verb)

làm tươi sáng, làm tươi vui

Ví dụ:

I will be there to brighten up even your darkest night.

irritate

irritate

(v)

làm rát

Ví dụ:

Peter's gums are irritated by the oral antiseptic.

overview

overview

(n)

cái nhìn khái quát; tổng quan

Ví dụ:

The dentist did an overview of my teeth and fortunately they were really good.

position

position

(n)

vị trí, chỗ (của một vật gì)

Ví dụ:

Well, I've found our position on the map.

regularly

regularly

(adv)

đều đặn, thường

Ví dụ:

Thomas goes to see his dentist for a checkup regularly.

restore

restore

(v)

khôi phục

Ví dụ:

The dentist succeeds in restoring the whiteness of my teeth.

Tổng hợp 1000 từ vựng TOEIC chia theo chủ đề dựa trên giáo trình từ vựng 600 Essential Words For the TOEIC của Barrons. VOCA chia từ vựng dựa trên các topic của quyển sách để giúp các bạn dễ theo dõi. Dưới đây là topic thứ 47: DENTIST’S OFFICE với 20 từ vựng về chủ đề Phòng khám Nha khoa. Các chủ đề khác bạn kéo xuống dưới cùng bài viết để xem tiếp nhé. Còn ai muốn học từ vựng TOEIC nhanh, dễ thuộc và hiệu quả hơn thì tham khảo bộ 'bí kíp' 1100 từ vựng luyện thi TOEIC của VOCA tại đây nhé! Chúc cả nhà học tốt. 

tu vung toeic

Bộ từ vựng VOCA for TOEIC (New): Bí kíp luyện thi TOEIC cấp tốc! 

Hi vọng bài viết này sẽ giúp các bạn bổ sung thêm vốn từ vựng Toeic của mình.Và các bạn đừng quên rằng, nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. 
BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc.

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

 

VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. 
Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 
1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website:
https://wwww.voca.vn )
2.  VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website:
https://www.grammar.vn)
3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website:
https://music.voca.vn ). 
4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website:
https://natural.voca.vn)
Hotline: 082.990.5858

Thảo luận