600 Essential Words For the TOEIC (Part 17: Ordering Supplies)

VOCA đăng lúc 17:30 14/11/2018

Từ vựng là "gốc rễ" của Tiếng Anh và kỳ thi Toeic cùng vậy. VOCA tổng hợp và giới thiệu đến các bạn những từ vựng Toeic thông dụng từ bộ tài liệu 600 Essential Words For the TOEIC. Mỗi bài viết là một chủ đề riêng biệt cho các bạn dễ học và theo dõi.

Danh sách từ vựng:

diverse

diverse

(adj)

đa dạng, phong phú

Ví dụ:

My interests are very diverse.

different

different

(adj)

khác, khác biệt, khác nhau

Ví dụ:

Each of teachers has a different teaching method.

diversify

diversify

(v)

đa dạng hóa

Ví dụ:

Bluemilk diversified its products to attract more customers.

enterprise

enterprise

(n)

công ty, doanh nghiệp

Ví dụ:

This enterprise has rebuilt their ordering supplies procedures.

essential

essential

(adj)

cần thiết, thiết yếu

Ví dụ:

Presentation is an essential skill.

necessary

necessary

(adj)

cần thiết, thiết yếu

Ví dụ:

It is necessary to have a passport when you travel to a foreign country.

indispensable

indispensable

(adj)

tất yếu

Ví dụ:

Air, food and water are indispensable parts of life.

everyday

everyday

(adj)

thông thường, hằng ngày

Ví dụ:

This everyday routine of having to check inventory is boring.

commodity

commodity

(n)

hàng hoá (vật trao đổi trong thương mại)

Ví dụ:

Publicly owned trees, land, and oil become commodities.

ordinary

ordinary

(adj)

bình thường, thông thường

Ví dụ:

Today was just an ordinary day. Nothing unusual happened.

function

function

(v)

hoạt động

Ví dụ:

Despite the power cuts, the hospital continued to function normally.

maintain

maintain

(v)

duy trì, giữ gìn

Ví dụ:

Our company still maintains relations with big customers although we don't work with them anymore.

obtain

obtain

(v)

thu được, đạt được

Ví dụ:

We finally obtained a contract with that company after long negotiations.

prerequisite

prerequisite

(n)

điều kiện tiên quyết

Ví dụ:

Registering on our website is a prerequisite to order shipping supplies.

quality

quality

(n)

chất lượng

Ví dụ:

Quality is important.

smooth

smooth

(adj)

trôi chảy, suôn sẻ

Ví dụ:

Can you ensure the smooth ordering of goods?

smooth out

smooth out

(phrasal verb)

làm cho nhẵn, làm phẳng

Ví dụ:

I pull the bedspread over the pillows and smooth it out.

source

source

(n)

nguồn

Ví dụ:

The source of this teddy bear is a small town in USA.

stationery

stationery

(n)

văn phòng phẩm

Ví dụ:

I went to the stationery shop to buy some notebooks.

Tổng hợp 1000 từ vựng TOEIC chia theo chủ đề dựa trên giáo trình từ vựng 600 Essential Words For the TOEIC của Barrons. VOCA chia từ vựng dựa trên các topic của quyển sách để giúp các bạn dễ theo dõi. Dưới đây là topic thứ 17: ORDERING SUPPLIES với 19 từ vựng về chủ đề Đặt hàng nhà cung cấp. Các chủ đề khác bạn kéo xuống dưới cùng bài viết để xem tiếp nhé. Còn ai muốn học từ vựng TOEIC nhanh, dễ thuộc và hiệu quả hơn thì tham khảo bộ 'bí kíp' 1100 từ vựng luyện thi TOEIC của VOCA tại đây nhé! Chúc cả nhà học tốt. 

tu vung toeic

Bộ từ vựng VOCA for TOEIC (New): Bí kíp luyện thi TOEIC cấp tốc! 

Hi vọng bài viết này sẽ giúp các bạn bổ sung thêm vốn từ vựng Toeic của mình.Và các bạn đừng quên rằng, nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. 
BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc.

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

 

VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. 
Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 
1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website:
https://wwww.voca.vn )
2.  VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website:
https://www.grammar.vn)
3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website:
https://music.voca.vn ). 
4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website:
https://natural.voca.vn)
Hotline: 082.990.5858

Thảo luận