600 Essential Words For the TOEIC (Part 50: Pharmacy)

Chuyên mục: Tài liệu TOEIC

Tổng hợp 1000 từ vựng TOEIC chia theo chủ đề dựa trên giáo trình từ vựng 600 Essential Words For the TOEIC của Barrons. VOCA chia từ vựng dựa trên các topic của quyển sách để giúp các bạn dễ theo dõi. Dưới đây là topic thứ 50: PHARMACY với 22 từ vựng về chủ đề Dược phẩm. Các chủ đề khác bạn kéo xuống dưới cùng bài viết để xem tiếp nhé. Còn ai muốn học từ vựng TOEIC nhanh, dễ thuộc và hiệu quả hơn thì tham khảo bộ 'bí kíp' 1100 từ vựng luyện thi TOEIC của VOCA tại đây nhé! Chúc cả nhà học tốt. 

tu vung toeic

Bộ từ vựng VOCA for TOEIC (New): Bí kíp luyện thi TOEIC cấp tốc! 

Hi vọng bài viết này sẽ giúp các bạn bổ sung thêm vốn từ vựng Toeic của mình.Và các bạn đừng quên rằng, nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. 
BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc.

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

 

VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. 
Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 
1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website:
https://wwww.voca.vn )
2.  VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website:
https://www.grammar.vn)
3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website:
https://music.voca.vn ). 
4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website:
https://natural.voca.vn)
Hotline: 082.990.5858

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

consult

(v)

tham khảo

Ví dụ:

You should consult with your doctor before taking new medicine.

consultation

(n)

sự bàn bạc, sự hội ý, cuộc hội đàm

Ví dụ:

The plans were drawn up in consultation with the World Health Organisation.

consultative

(adj)

cố vấn, tư vấn

Ví dụ:

She works for the firm in a consultative capacity.

control

(v)

kiểm soát

Ví dụ:

The purchasing of medicine is controlled by the senior pharmacist.

convenient

(adj)

Tiện lợi

Ví dụ:

A bike is a veryconvenient way of getting around.

convenience

(n)

sự tiện lợi, thuận tiện

Ví dụ:

The Internet allows consumers to shop at their own convenience.

detect

(v)

tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra

Ví dụ:

The tests are designed to detect the disease early.

detection

(n)

sự phát hiện

Ví dụ:

From installation of software to detection of viruses, computers require constant vigilance.

factor

(n)

nhân tố

Ví dụ:

Medicinal herbs are factors that contribute to the effectiveness of this medicine.

result

(n)

kết quả

Ví dụ:

The patient was really shocked when he saw his test results.

process

(v)

xử lý

Ví dụ:

Personal data should be processed fairly and lawfully.

interaction

(n)

sự tương tác

Ví dụ:

The interaction of the two medications I am taking always make me sleepy.

influence

(n)

ảnh hưởng

Ví dụ:

We imagine that we control, or at least have a strong influence on, external events.

limit

(n)

giới hạn

Ví dụ:

The time limit for the test is 30 minutes.

monitor

(v)

giám sát

Ví dụ:

The social system for monitoring and enforcing public rules or laws is put into action.

potential

(adj)

tiềm tàng; tiềm năng

Ví dụ:

This disease should be taken seriously due to its potential death risk.

capable

(adj)

có khả năng, có năng lực

Ví dụ:

You are capable of better work than this.

sample

(n)

mẫu thử

Ví dụ:

The pharmacist is testing a sample of the new medicine.

sense

(n)

khả năng phán đoán

Ví dụ:

The doctor had a good sense about what disease he had.

judgment

(n)

quyết định của toà; phán quyết, án

Ví dụ:

The judgment will be given tomorrow.

volunteer

(v)

tình nguyện

Ví dụ:

Alex volunteered to donate his blood for a community supply.

voluntary

(adj)

tự nguyện

Ví dụ:

This is absolutely voluntary.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận

VOCA on Facebook

Ghé thăm trang Facebook của VOCA, nhấn Thích và theo dọi các bài học tiếng Anh hữu ích mỗi ngày.

Tìm hiểu thêm

Lộ trình VOCA

Lộ trình học tiếng Anh thành thạo với VOCA từ A đến Z.

Tìm hiểu thêm

Ưu đãi VOCA

Tặng thêm 100% giá trị tài khoản khi nâng cấp VIP, PREMIUM.

Tìm hiểu thêm