Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 11: Science And Technology - Khoa học và công nghệ

VOCA đăng lúc 09:48 05/01/2022

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng anh lớp 8 unit 11 được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

archaeology

archaeology

(n)

khảo cổ học

Ví dụ:

An archaeology proffesor at Florida State University has just discovered that pagoda.

cure

cure

(v)

chữa khỏi, trị (bệnh)

Ví dụ:

Modern medicine mainly uses drugs to cure disease.

discover

discover

(v)

phát hiện, nhận ra

Ví dụ:

It was later discovered that the diaries were a fraud.

enormous

enormous

(adj)

to lớn, khổng lồ

Ví dụ:

That duck is absolutely enormous.

explore

explore

(v)

khám phá, thăm dò, thám hiểm (địa điểm)

Ví dụ:

He wants to explore the world and see new things.

improve

improve

(v)

cải thiện, nâng cao

Ví dụ:

I thought the best way to improve my French was to live in France.

invent

invent

(v)

phát minh, sáng chế

Ví dụ:

Who invented the steam engine?

oversleep

oversleep

(v)

ngủ quên

Ví dụ:

Did you oversleep or something?

patent

patent

(n)

bản quyền sáng chế; bằng sáng chế

Ví dụ:

In 1878, Edison received a patent for his phonograph.

precise

precise

(adj)

rõ ràng, chính xác

Ví dụ:

The precise number is $1000.

quality

quality

(n)

phẩm chất

Ví dụ:

I don't think he has the right qualities to be a teacher.

role

role

(n)

vai trò, vị trí

Ví dụ:

We have to appreciate the role of government in this case.

science

science

(n)

khoa học

Ví dụ:

Developments in science are greatly changing the way we live.

solve

solve

(v)

giải quyết

Ví dụ:

The most effective way to solve many problems at the same time is considering each problem in order.

support

support

(v)

ủng hộ, tài trợ

Ví dụ:

A number of famous actors actively supported the campaign.

technique

technique

(n)

kỹ thuật, phương pháp

Ví dụ:

They had modern irrigation techniques.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 11: Science And Technology - Khoa học và công nghệ

Lưu ý: các bạn có thể học từ vựng tiếng Anh lớp 8 với phương pháp học của VOCA để có được hiệu quả nhanh hơn, học thú vị hơn, nhớ lâu hơn, và đặc biệt là bạn có thể thuộc nằm lòng được 540 từ vựng một cách dễ dàng chỉ sau 1 tháng. Bạn có thể xem thông tin bộ từ vựng và học thử miễn phí tại đây: NEW ENGLISH FOR GRADE 8 ( 540 từ vựng Tiếng Anh lớp 8 ). 


Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 8 được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh. 

từ vựng tiếng anh lớp 8

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 082.990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 

Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Thảo luận