VOCA.VN | Học phát âm | phần 3: âm /TH/ và /T/

Học phát âm | phần 3: âm /TH/ và /T/

Chuyên mục: Kiến thức

Bài viết và video hướng dẫn chi tiết cách phát âm /t/ và âm /th/ theo phương pháp học phát âm tiếng Anh chuẩn với Pronunciation Workshop của tác giả Paul S. Gruber.

Bài học này bao gồm

  • Âm vô thanh 'TH'
  • Âm hữu thanh 'TH'
  • Tổ hợp âm 'THR'
  • Phát âm 'T'
Hướng dẫn:
- Bước 1: Các bạn xem video bài học ở trên và làm theo những gì thầy Paul Gruber hướng dẫn. (Có sẵn phụ đề)
- Bước 2: Sau khi đã nắm vững lý thuyết, các bạn có thể ứng dụng chúng vào phần bài tập bên dưới.
- Bước 3: Các bạn cài đặt ứng dụng học phát âm của VOCA để thực hành. 


Âm vô thanh 'TH'
Âm 'TH' vô thanh: để lưỡi thẳng và đưa ra ngoài răng. Giữ một luồng hơi đều. Kéo dài âm 'TH'

Examples
Hãy suy nghĩ của từ 'Thumb' như có hai nhịp

         TH    »   umb
          1           2

Luyện tập từ ‘TH’

Đầu từ Giữa từ Cuối từ
Thanks Anything Bath
Thick Bathmat North
Thunder Toothpick Beneath
Thursday Athletic Fourth
Think Mouthwash South


Âm hữu thanh 'TH'

Cách phát âm 'TH' ở vị trí đầu trong từ

  • The (The book)
  • That (That house)
  • They (They came over)
  • Them (Give them water)
  • There (There it is)
  • This (This is my nose)
  • Those (Those boys are good)
  • These (These are my parents)

Cách phát âm 'TH' ở vị trí giữa trong từ

  • Clothing
  • Leather
  • Mother
  • Another
  • Weather
  • Northern

Cách phát âm 'TH' ở vị trí cuối trong từ

  • Smooth
  • Bathe
  • Breathe

Thực hành trong các cụm từ

  • This and that
  • A tablecloth
  • Winter clothing
  • Athens, Greece
  • That’s the one
  • Her skin is smooth
  • Thirty Day’s notice
  • A famous author
  • Here and there
  • False teeth
  • Tread the needle
  • A thoughtful gif
  • Thunder and lightening
  • Thumbs up

Các câu bài tập thực hành

  • Thelma arrived in town last Thursday.
  • I’m having trouble threading this needle.
  • I need 33 thick thermometers.
  • The thing they like best about Athens is the weather.
  • This thrilling novel was written by a famous author.
  • He will be through with his work at three-thirty.
  • Now and then, she likes to buy new clothing.
  • They thought they were going to Northern Spain.
  • Which tablecloth shall we use for the party?
  • That was the thirty-third theatre to open.

Tổ hợp âm THR

  • Thread “thread the needle”
  • Throw “throw the ball”
  • Throat “my throat is sore”
  • Thrill “a thrilling ride”
  • Three “three more days”
  • Threw “he threw the ball”
  • Throne “the king sits on a throne”

Vận dụng vào đoạn văn

Nurse Thatcher was thankful it was Thursday. She knew that on Thursday she had to deliver 33 boxes of thermometers to the North American Athletic Club. They thought that thermometers were necessary for testing the hydrotherapy baths. This was thought to benefit the athletes with arthritis. Te athletic trainers required authorization to provide hydrotherapy to the youthful athletes on the three bulletin boards with thumbtacks throughout the athletic club. Rather than risk the health of the athletes, they thoroughly checked the thousands of thermometers to insure their worthiness; otherwise they needed to be thrown away.

Một số ngoại lệ của âm TH

Mặc dù những từ và tên sau được đánh vần là TH nhưng chúng được phát âm như là âm ‘T’:

  • Thomas
  • Thompson
  • Theresa
  • Thailand
  • Thames
  • Esther
  • Thyme 

Âm ‘T’

Nếu âm ‘T’ nằm giữa 2 nguyên âm đều là hữu thanh. ‘T’ sẽ được phát âm là âm D.

Examples:

  • Water » Wader (âm T thành âm D và cả từ là hữu thanh)
  • Better » Bedder
  • Butter » Budder

Luyện tập âm 'T'

  • Betty bought a bit of better butter.
  • But, said she,
  • This butter’s bitter.
  • If I put it in my batter,
  • It’ll make my batter bitter.

Thảo luận

Các bài viết liên quan

Xem tất cả